HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Trấn Yên. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT TRẤN YÊN |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hai hợp chất cacbohidrat X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là
A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và saccarozơ.
C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metanal và metyl fomat cần dùng 60,48 lít khí O2 (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình chứa dung dịch Ca(OH)2, sau thí nghiệm thu được 150 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 15,6 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị
A. 80,5 B. 78,5 C. 78,0 D. 80,0
Câu 4: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là
A. 200. B. 50. C. 100. D. 80.
Câu 5: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 0,45. B. 0,72. C. 0,36. D. 0,9.
Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với kim loại Na và các dung dịch NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3. Số phản ứng xảy ra là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 7: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 1,10 tấn. B. 2,97 tấn. C. 3,67 tấn. D. 2,20 tấn.
Câu 8: Khi lên men 90 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 69 gam. B. 46 gam. C. 34,5 gam. D. 23 gam.
Câu 9: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOH.
Câu 10: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và CH3OH. B. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 11: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Glixerol.
Câu 12: Cho 62,8 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, etyl axetat, benzyl format, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đến khi kết thúc phản ứng thấy dùng hết 0,8 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối và 24,6 gam hỗn hợp ancol Y. Cho 24,6 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khi H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 39,0 B. 66,6 C. 43,4 D. 70,2
Câu 13: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. metyl acrylat. C. etyl axetat. D. propyl fomat.
Câu 14: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. isopropyl fomat. C. metyl propionat. D. propyl fomat.
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein X Y Z.
Tên của Y là
A. axit stearic. B. natri stearat. C. axit oleic. D. natri oleat.
Câu 16: Chất X không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch svayde. Chất X là
A. glucozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ D. fructozơ.
Câu 17: Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (to) tạo kết tủa trắng bạc?
A. C2H5COOCH3. B. C3H7COOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC4H7.
Câu 18: Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 19: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh và xoắn.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(5) Fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.
A. 3. B. 1. C. 4 D. 2.
Câu 20: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. glixerol. D. etylen glicol.
Câu 21: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là
A. 60,75. B. 135. C. 75,9375. D. 108.
Câu 22: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A. saccarozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. tinh bột.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X được tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi C = C), đơn chức, mạch hở thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước. Giá trị của a là
A. 0,15. B. 0,1. C. 0,2 D. 0,015.
Câu 24: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là
A. CH3CH2COOC6H5. B. C6H5COOCH3. C. CH3COOC6H5. D. C6H5COOCH2CH3.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 35,60. B. 36,72. C. 40,40. D. 31,92.
Câu 26: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n+1O2. D. CnH2n-2O2.
Câu 27: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
D. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
(e) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch đun nóng, tạo ra fructozơ.
B. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
Câu 30: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A. chất béo. B. glucozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
D |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
D |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
B |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
A |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
B |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
D |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
D |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là
A. C2H5COOH; HCHO. B. C2H5COOH; CH3CHO.
C. C2H5COOH; CH2=CH-OH. D. C2H5COOH; C2H5OH.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol vinyl axetat rồi hấp thụ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2. Sau phản ứng thu được 20,0 gam kết tủa và dung dịch X. Tiếp tục đun nóng cẩn thận dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 16,2. B. 10,0. C. 20,0. D. 30,0.
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 3 gam metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được m gam muối natri fomat. Giá trị m là
A. 3,4g. B. 6,8g. C. 1,7g. D. 4,1g.
Câu 4: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Aminozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
Câu 5: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 :
Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của H. B. Xác định sự có mặt của C và H.
C. Xác định sự có mặt của O. D. Xác định sự có mặt của C.
Câu 6: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. C2H5COOH.
Câu 7: Hợp chất CH3COOCH=CH2 không phản ứng được với
A. dd HCl, (t0). B. Na. C. nước Br2. D. dd NaOH, (t0).
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro trong điều kiện thích hợp.
(b) Các este đều tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(c) Tristearin thủy phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm C17H33COONa.
(d) Phản ứng thủy phân các este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
(e) Số nguyên tử H trong phân tử triolein là 104.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 9: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H6O2 đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 10: Khi lên men 180 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 46 gam. B. 138 gam. C. 69gam. D. 92 gam.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
D |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
A |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
B |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
C |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
B |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
C |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
D |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A. chất béo. B. glucozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
Câu 2: Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOCH3.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metanal và metyl fomat cần dùng 60,48 lít khí O2 (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình chứa dung dịch Ca(OH)2, sau thí nghiệm thu được 150 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 15,6 gam . Giá trị của m gần nhất với giá trị
A. 80,5 B. 78,5 C. 80,0 D. 78,0
Câu 4: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là
A. 108. B. 135. C. 75,9375. D. 60,75.
Câu 5: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là
A. CH3CH2COOC6H5. B. C6H5COOCH2CH3. C. C6H5COOCH3. D. CH3COOC6H5.
Câu 6: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 2,20 tấn. B. 3,67 tấn. C. 2,97 tấn. D. 1,10 tấn.
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Glixerol.
Câu 8: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
B. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
D. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
Câu 9: Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (to) tạo kết tủa trắng bạc?
A. HCOOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC4H7. D. C3H7COOC2H5.
Câu 10: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. isopropyl fomat. C. propyl fomat. D. metyl propionat.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
D |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
A |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
C |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
B |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
A |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
C |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,83 B. 2,17 C. 1,64 D. 2,83
Câu 2: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ poliamit B. tơ axetat C. tơ visco D. tơ polieste
Câu 3: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 4: Monome tạo ra polime là:
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2
B. CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
Câu 5: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Glucozơ
Câu 6: Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin được dung dịch X. Hiện tượng quan sát được khí nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào X là
A. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ B. từ không màu chuyển sang màu hồng
C. từ không màu chuyển sang màu xanh D. từ màu hồng chuyển sang không màu
Câu 7: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm), rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng X và 12,88 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y, thu được H2O, V lít CO2 (đktc) và 8,97 gam một muối duy nhất. Giá trị của V là.
A. 6,160 lít B. 5,600 lít C. 5,264 lít D. 14,224 lít
Câu 8: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là
A. 4,1 gam B. 12,3 gam C. 8,2 gam D. 16,4 gam
Câu 9: Cho các bước ở thí nghiệm sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
B. Ở bước 2 thì anilin tan dần
C. Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
D. Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
Câu 10: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
A. H2NCH2CH2CH2COOH B. H2NCH2CH2COOH
C. H2NCH(CH3)COOH D. H2NCH2COOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
B |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
D |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
A |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
D |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
A |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
D |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
A |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
C |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X (không chứa nhóm chức khác) cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là
A. 13,6 và 23,0. B. 12,2 và 18,4. C. 12,2 và 12,8. D. 13,6 và 11,6.
Câu 2: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A. Axit amino axetic. B. Lysin. C. Alanin. D. Axit glutamic.
Câu 3: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 92 gam. B. 184 gam. C. 138 gam. D. 276 gam.
Câu 4: Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường axit chỉ tạo ra glucozơ là:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5: Thủy phân hợp chất sau (hợp chất X) thì thu được bao nhiêu loại α-amino axit?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 6: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (chất xúc tác và điều kiện có đủ) là phản ứng
A. xà phòng hóa. B. trùng ngưng. C. trùng hợp. D. este hóa.
Câu 7: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
Câu 8: Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn 83,2 gam hỗn hợp gồm X và Y, thu được 4 amino axit, trong đó có m gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 7,5. B. 15. C. 22,5. D. 30.
Câu 9: Thêm vài ml dung dịch NaOH đã pha sẵn vài giọt quỳ tím vào dung dịch phenylamin, lắc nhẹ, rồi để yên một lúc, sau đó cho tiếp dung dịch HCl đến dư vào ống nghiêm, lắc nhẹ được dung dịch X. Hiện tượng quan sát được là
A. từ không màu chuyển sang màu hồng và tách lớp.
B. lúc đầu dung dịch đồng nhất có màu xanh sau đó chuyển dần sang màu đỏ.
C. lúc đầu dung dịch đồng nhất có màu hồng, sau đó tách thành hai lớp và chuyển dần sang màu đỏ.
D. lúc đầu chất lỏng tách lớp, sau đó chất lỏng đồng nhất và màu chất lỏng chuyển từ xanh sang hồng.
Câu 10: Polime có công thức cấu tạo thu gọn được tạo thành bằng phản ứng đồng trùng hợp của monome nào sau đây?
A. CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl. B. CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl.
C. CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2. D. CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
D |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
C |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
C |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
C |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
D |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
B |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Trấn Yên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


