Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Trần Văn Lan dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là
A. 4,1 gam B. 12,3 gam C. 8,2 gam D. 16,4 gam
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,64 B. 2,83 C. 1,83 D. 2,17
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8 B. 32,4 C. 21,6 D. 16,2
Câu 4: Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin được dung dịch X. Hiện tượng quan sát được khí nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào X là
A. từ không màu chuyển sang màu hồng B. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
C. từ màu hồng chuyển sang không màu D. từ không màu chuyển sang màu xanh
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 1) bằng O2 vừa đủ thì thu được 12V hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên của X là
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 6: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco B. tơ tằm C. tơ capron D. tơ nilon-6,6
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit.
(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).
(g) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm), rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng X và 12,88 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y, thu được H2O, V lít CO2 (đktc) và 8,97 gam một muối duy nhất. Giá trị của V là
A. 14,224 lít B. 5,600 lít C. 6,160 lít D. 5,264 lít
Câu 9: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A. CH3COOC2H5 B. C4H9OH C. C6H5OH. D. C3H7COOH
Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. HCOOH và C2H5NH2 B. CH3COONa và CH3OH
C. HCOOH và NaOH D. HCOOH và CH3OH
Câu 11: Công thức của axit oleic là
A. HCOOH B. C2H5COOH C. C17H33COOH D. CH3COOH
Câu 12: Cho các chất sau : Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ. Số chất không tham gia phản ứng tráng gương là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 13: 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là
A. 8,45 B. 21,15 C. 25,45 D. 19,05
Câu 14: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
A. 20 gam B. 80 gam C. 40 gam D. 60 gam
Câu 15: Cho X là pentapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y, thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 83,2 B. 77,6 C. 71,32 D. 87,4
Câu 16: Monome tạo ra polime là :
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
B. CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2
Câu 17: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH≡CH B. CH2=CHCl C. CH2=CH2 D. CH2=CHCH3
Câu 18: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ visco B. tơ axetat C. tơ poliamit D. tơ polieste
Câu 19: Cho các bước ở thí nghiệm sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B. Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
C. Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
D. Ở bước 2 thì anilin tan dần
Câu 20: Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các a - amino axit nào?
A. CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH
B. H2NCH(CH3)COOH, H2N-COOH, H2NCH2COOH
C. H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH
D. H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2CONH CH2COOH
Câu 21: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
A. H2NCH2CH2CH2COOH B. H2NCH2COOH
C. H2NCH2CH2COOH D. H2NCH(CH3)COOH
Câu 22: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4 B. NaOH C. KCl D. HCl
Câu 23: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A. Đietylamin B. Phenylamin C. Etylmetylamin D. Trimetylamin.
Câu 24: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 25: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?
A. CH3COOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH3
Câu 26: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 20,18 gam B. 21,123 gam C. 16,825 gam D. 15,925 gam
Câu 27: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Fructozơ
Câu 28: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
C. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
D. phản ứng với dung dịch NaCl
Câu 29: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng
A. 12,96% B. 15,05% C. 15,73% D. 18,67%
Câu 30: Chất nào sau đây dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh?
A. Glu B. Ala C. Gly D. Lys
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
B |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
D |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
C |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
A |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
A |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
C |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
Câu 2: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A. Lysin. B. Axit glutamic. C. Axit amino axetic. D. Alanin.
Câu 3: Thêm vài ml dung dịch NaOH đã pha sẵn vài giọt quỳ tím vào dung dịch phenylamin, lắc nhẹ, rồi để yên một lúc, sau đó cho tiếp dung dịch HCl đến dư vào ống nghiêm, lắc nhẹ được dung dịch X. Hiện tượng quan sát được là
A. lúc đầu chất lỏng tách lớp, sau đó chất lỏng đồng nhất và màu chất lỏng chuyển từ xanh sang hồng.
B. từ không màu chuyển sang màu hồng và tách lớp.
C. lúc đầu dung dịch đồng nhất có màu xanh sau đó chuyển dần sang màu đỏ.
D. lúc đầu dung dịch đồng nhất có màu hồng, sau đó tách thành hai lớp và chuyển dần sang màu đỏ.
Câu 4: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320. B. 100. C. 200. D. 50.
Câu 5: Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn 83,2 gam hỗn hợp gồm X và Y, thu được 4 amino axit, trong đó có m gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 22,5. B. 30. C. 15. D. 7,5.
Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch X. Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:
A. 6,75 gam B. 7,65 gam. C. 16,0 gam. D. 13,5 gam.
Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH3–CH2–CH3. B. CH3–CH2–OH. C. CH3–CH3. D. CH2=CH–CN.
Câu 8: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COONa và C6H5ONa. B. CH3OH và C6H5ONa.
C. CH3COOH và C6H5ONa. D. CH3COOH và C6H5OH.
Câu 9: Cho 0,1 mol -amino axit X dạng H2NRCOOH phản ứng hết với HCl, thu được 11,15 gam muối. X là
A. H2NCH(CH3)COOH. B. H2NCH2CH2CH2COOH.
C. H2NCH2COOH. D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 10: Giữa tinh bột và xenlulozơ có đặc điểm giống nhau là
A. Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to).
B. Ðều có cấu trúc mạch không phân nhánh.
C. Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
D. Ðều bị thủy phân trong môi trường axit.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
D |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
C |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
B |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
A |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
C |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
D |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 x M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6gam. Giá trị của x là
A. 0,001. B. 0,040. C. 1,000. D. 0,200.
Câu 2: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A. (2) và (3). B. (1), (2) và (3). C. (2), (3) và (4). D. (3) và (4).
Câu 3: Để m gam sắt ngoài không khí một thời gian được 100,8 gam chất rắn X. Hòa tan hết X trong HNO3 dư, thu được 20,16 lít gồm NO và NO2 (đktc) (có tỉ lệ mol tương ứng 1:2). Giá trị của m là:
A. 78,96 B. 39,48. C. 82,32. D. 41,26.
Câu 4: Cho số hiệu nguyên tử của: Al (Z = 13); Be (Z = 4); Ca (Z = 20); Cr (Z = 24); Fe (Z = 26); Cu (Z = 29). Số nguyên tố kim loại nhóm B (kim loại chuyển tiếp) trong dãy trên là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 5: Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl2 với cường độ dòng điện 4A. Sau 3860 giây điện phân khối lượng catot tăng
A. 7,68 gam. B. 2,56 gam. C. 5,12 gam D. 10,24 gam.
Câu 6: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
|
Kim loại |
X |
Y |
Z |
T |
|
Điện trở (Ωm) |
2,82.10-8 |
1,72.10-8 |
1,00.10-7 |
1,59.10-8 |
Z là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.
Câu 7: Ion X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Nguyên tố X là
A. Na. B. Mg. C. Al. D. Fe.
Câu 8: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12) là
A. [He]2s1. B. [Ne]3s2. C. [Ne]3s1. D. [He]3s1.
Câu 9: Hòa tan hết 48,48 gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 8,96 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16. Cô cạn dung dịch X thu được muối khan có khối lượng là
A. 281,2 gam. B. 298,96 gam. C. 140,6 gam. D. 301,36 gam.
Câu 10: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A. Tính dẻo. B. Tính dẫn điện và nhiệt.
C. Ánh kim. D. Tính cứng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
A |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
A |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
B |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
D |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
C |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
B |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
B |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một vật chế tạo từ kim loại Zn – Cu, vật này để trong không khí ẩm thì vật bị ăn mòn theo kiểu điện hóa. Tại catot xảy ra:
A. Sự khử O2. B. Sự oxi hóa Cu. C. Sự khử H2O. D. Sự oxi hóa Zn.
Câu 2: Hòa tan hết 45,6 gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 8,96 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2 có tỉ khối hơi so với Heli bằng 10. Cô cạn dung dịch X thu được muối khan có khối lượng là:
A. 281,2 gam. B. 503,2 gam. C. 251,6 gam. D. 285,2 gam.
Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. HCl và AlCl3. B. CuSO4 và HNO3 đặc nguội.
C. ZnCl2 và FeCl3. D. AgNO3 và H2SO4 loãng.
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 32,4. B. 43,2. C. 48,6. D. 54,0.
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN1: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
- TN2: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3;
- TN3: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm;
- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4;
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 6: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A. mật độ ion dương khác nhau. B. khối lượng riêng khác nhau.
C. mật độ electron tự do khác nhau. D. kiểu mạng tinh thể khác nhau.
Câu 7: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Na. B. Ca. C. Ag. D. Zn.
Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A. (2), (3) và (4). B. (1), (3) và (4).
C. (1), (2) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 9: Crom có số hiệu nguyên tử Z=24. Cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây không đúng?
A. Cr: [Ar]3d44s2. B. Cr3+: [Ar]3d3. C. Cr: [Ar]3d54s1. D. Cr2+: [Ar]3d4.
Câu 10: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:
.png?enablejsapi=1)
Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là
A. CuO + CO → Cu + CO2.
B. CuO + H2 → Cu + H2O.
C. Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O.
D. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
A |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
D |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
D |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
A |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A. (3) và (4). B. (2) và (3). C. (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12) là
A. [Ne]3s2. B. [He]2s1. C. [Ne]3s1. D. [He]3s1.
Câu 3: Trong quá trình điện phân nóng chảy, những ion âm (anion) di chuyển về
A. anot, ở đây chúng bị khử. B. catot, ở đây chúng bị oxi hoá.
C. catot, ở đây chúng bị khử. D. anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
Câu 4: Hòa tan hết 42,6 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Fe trong 600 ml gồm HCl 2M và H2SO4 0,5M, thu được 20,16 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 114,00. B. 129,00. C. 74,55. D. 106,50.
Câu 5: Hòa tan hết 48,48 gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 8,96 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16. Cô cạn dung dịch X thu được muối khan có khối lượng là
A. 281,2 gam. B. 301,36 gam. C. 298,96 gam. D. 140,6 gam.
Câu 6: Cho dãy các kim loại sau: Al, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Mg. Các kim loại trong dãy trên chỉ có thể được điều chế theo phương pháp điện phân dung dịch các hợp chất là
A. Al, Na, Mg. B. Fe, Cu, Zn, Ag. C. Al, Na, Cu. D. Na, Fe, Zn.
Câu 7: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phương pháp thủy luyện?
A. CuO + CO → Cu + CO2. B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4.
C. 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu. D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Câu 8: Ion X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Nguyên tố X là
A. Na. B. Fe. C. Al. D. Mg.
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 32,4. B. 43,2. C. 48,6. D. 54,0.
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3;
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2;
(3) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2;
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
C |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
B |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
A |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
C |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
B |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
C |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
A |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
B |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
C |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Trần Văn Lan. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


