Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Trần Nhật Duật dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TRẦN NHẬT DUẬT |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp hai chất (có tỉ lệ mol 1:1) nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
A. Na và Zn. B. Na và Mg. C. BaO và Al2O3. D. Na và ZnO.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm metyl fomat, axit axetic trong O2. Hấp thụ hết sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy tạo ra 19,7 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 6,2. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
B. Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh.
C. Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm.
D. Metylamin làm xanh quỳ tím ẩm.
Câu 4: Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
A. FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. Fe(OH)3. D. Fe2O3.
Câu 5: Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A. HCl. B. Na2CO3. C. NaCl. D. Ca(OH)2.
Câu 6: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 7: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tính oxi hóa. B. tính dẫn điện. C. tính khử. D. tính dẻo.
Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A. Bông. B. Tơ visco. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6.
Câu 9: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
A. lipit. B. amin. C. amino axit. D. este.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) amin X no, đơn chức, bậc một trong O2 dư, thu được 8,8 gam CO2. Công thức của X là
A. CH3NHCH3. B. CH3NH2. C. C2H5NHC2H5. D. C2H5NH2.
Câu 11: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH2=CHCOOH. B. HOCH2CH2OH. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3.
Câu 12: Cho hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) và còn lại 5,4 gam chất rắn không tan. Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 7,8 gam. B. 5,4 gam. C. 10,8 gam. D. 8,1 gam.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được
A. glixerol và muối của axit stearic. B. glixerol và axit stearic.
C. etylen glycol và muối của axit stearic. D. etylen glicol và axit stearic.
Câu 14: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, ở cực dương (anot) xảy ra
A. sự oxi hóa ion Cl-. B. sự oxi hóa ion K+. C. sự khử ion Cl-. D. sự khử ion K+.
Câu 15: Chất nào sau đây là este?
A. Anilin. B. Phenylamoni clorua. C. Axit benzoic. D. Phenyl axetat.
Câu 16: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Tơ nilon-6,6. B. Cao su buna.
C. Nhựa poli(vinyl clorua). D. Tơ visco.
Câu 17: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch gồm các chất tan là
A. Fe(NO3)2. B. HNO3; Fe(NO3)2.
C. Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Câu 18: Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là
A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeO. D. Fe.
Câu 19: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân nóng chảy CaCl2.
C. điện phân dung dịch CaCl2. D. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
Câu 20: Trong hợp chất, natri chỉ có số oxi hóa
A. +1. B. +4. C. +2. D. +3.
Câu 21: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 3,28. B. 8,56. C. 8,20. D. 10,40.
Câu 22: Phương trình phản ứng nào sau đây sai?
A. Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
B. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
C. 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2.
D. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
Câu 23: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. amilopectin. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ.
Câu 24: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ chứa lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 2 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 1,120. B. 0,896. C. 0,224. D. 0,448.
Câu 25: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m2 gam chất rắn X. Cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,336 lít khí (đktc) . Giá trị của m1 và m2 là
A. 1,08 và 5,16. B. 1,08 và 5,43. C. 8,10 và 5,43. D. 0,54 và 5,16.
Câu 26: Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H5OH với hiệu suất 75%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra đem hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 2M (d = 1,05 g/ml), thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối có tổng nồng độ là 12,276%. Giá trị của m là
A. 150. B. 90. C. 120. D. 180.
Câu 27: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 4,32 gam. B. 2,88 gam. C. 2,16 gam. D. 5,04 gam.
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: KCl X K2CO3 Y KCl (với X, Y là các hợp chất của kali). X và Y lần lượt là
A. K2SO4 và K2O. B. KOH và K2O. C. KHCO3 và KNO3. D. KOH và K2SO4.
Câu 29: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH2. Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit, thu được 0,945 gam M, 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là
A. 9,315. B. 5,580. C. 58,725. D. 8,389.
Câu 30: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, bền, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, CH3OH, AgNO3/NH3 (ở điều kiện thích hợp). Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ.
(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO.
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.
(g) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit X là
A. Ala-Gly-Val-Gly-Gly. B. Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Val-Gly-Gly-Gly-Ala.
Câu 33: Cho một lượng kim loại Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm a mol HCl, 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối, b gam kim loại và 0,125 mol hỗn hợp khí Y (gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài không khí). Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là
A. 27,275. B. 46,425. C. 33,375. D. 43,500.
Câu 34: X, Y là hai hữu cơ axit mạch hở. Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 300 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư, thấy khối lượng bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của T trong E là
A. 13,90%. B. 26,40%. C. 8,88%. D. 50,82%.
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam. Cho NaOH dư vào Y trong điều kiện không có không khí, thu được 24,44 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong X là
A. 15,92%. B. 26,32%. C. 24,14%. D. 25,75%.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm sau phản ứng còn lại dung dịch chứa một muối tan là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 37: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A. 3,920. B. 4,788. C. 4,480. D. 1,680.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A cần dùng vừa đủ 15,4 lít không khí (đktc), thu được hỗn hợp B gồm CO2, H2O và N2. Dẫn hỗn hợp B vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa. Sau thí nghiệm, khối lượng bình nước vôi tăng 7,55 gam và thấy thoát ra 12,88 lít khí (đktc). Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 150 và A được điều chế trực tiếp từ hai chất hữu cơ khác nhau, không khí chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sản phẩm, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,6. B. 6,8. C. 10,8. D. 12,2.
Câu 39: Số este thuần chức của etylen glicol (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O4, không tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 40: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4. Số chất trong các chất trên tác dụng được với dung dịch hỗn hợp Mg(NO3)2 và H2SO4 là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit, thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được Y. Công thức của X là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 2: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 3: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. xenlulozơ và tinh bột. B. fructozơ và glucozơ.
C. amilozơ và amilopectin. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 4: Thành phần chính của quặng manhetit là
A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeS2.
Câu 5: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Dùng dung dịch Na2CO3. B. Dùng dung dịch Na3PO4.
C. Đun sôi nước. D. Dùng phương pháp trao đổi ion.
Câu 6: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. CuCl2, FeCl2. B. FeCl2. C. FeCl3. D. FeCl2, FeCl3.
Câu 7: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Nhựa poli(vinyl clorua). B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco. D. Cao su buna.
Câu 8: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl nồng độ x (mol/l), thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
A. 1,0. B. 1,4. C. 0,5. D. 2,0.
Câu 9: Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất X. Công thức của X là
A. CH3[CH2]16(COONa)3. B. CH3[CH2]16(COOH)3.
C. CH3[CH2]16COOH. D. CH3[CH2]16COONa.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Anilin không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hợp chất X có công thức CH2=CH-COO-CH3. Tên của X là
A. metyl acrylat. B. metyl propionat. C. vinyl axetat. D. metyl metacrylat.
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là
A. 11,2. B. 16,8. C. 1,12. D. 4.48.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Be. B. Mg. C. Al. D. Na.
Câu 4: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ axetat. B. Tơ nilon – 6. C. Tơ tằm. D. Tơ nitron.
Câu 5: Cho 17,8 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 24,78. B. 21,50. C. 28,75. D. 25,10.
Câu 6: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây?
A. CuO. B. CaO. C. Na2O. D. Al2O3.
Câu 7: Sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +3 trong phản ứng với hóa chất nào dưới đây?
A. Cl2. B. S.
C. Dung dịch H2SO4 loãng. D. Dung dịch HCl.
Câu 8: Kim loại có hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca. B. Al. C. Ba. D. Na.
Câu 9: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?
A. Tơ nilon – 6,6. B. Polietilen. C. Nhựa novolac. D. Tơ axetat.
Câu 10: Chất nào dưới đây thuộc loại monosaccarit?
A. Tristearin. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Khi thuỷ phân tristearin (C3H5(OOCC17H35)3) trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau có thể làm mất màu dung dịch brom nhưng không làm quỳ tím đổi màu?
A. CH3COOCH3. B. C6H5NH2 (anilin). C. CH3NH2. D. CH2=CH-COOH.
Câu 3: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của poliancol. B. Lên men tạo ancol etylic.
C. Tính chất của nhóm anđehit. D. Tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 4: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. FeS. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO4. D. FeSO3.
Câu 5: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A. Cu2+, Fe3+. B. Ca2+, Mg2+. C. Al3+, Fe3+. D. Na+, K+.
Câu 6: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ chứa lượng dư Fe2O3 (ở nhiệt độ cao), thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 2 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 0,896. B. 0,224. C. 1,120. D. 0,448.
Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các chất đều không tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2 = CH – CH = CH2, CH2 = CH – Cl. B. CH3 – CH3, H2N-CH2-COOH.
C. CH2 = CH – Cl, CH≡CH. D. CH≡CH, CH2=CH2.
Câu 8: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,5. B. 1,25. C. 1,3. D. 1,36.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X, thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2. B. C4H8O4. C. C3H6O2. D. C4H8O2.
Câu 10: Chất nào sau đây phản ứng được với NaOH trong dung dịch?
A. Phenylamoni clorua. B. Natri phenolat.
C. Đimetylamin. D. Anilin.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Số pentapeptit có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala và 1 mắt xích Val trong phân tử là
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
Câu 42: Thủy phân este có công thức C2H5COOCH3, thu được ancol là
A. C2H5OH. B. C3H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH.
Câu 43: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Cao su isopren. B. Tơ visco. C. Keratin. D. Nhựa novolac.
Câu 44: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là
A. 12,1 gam. B. 9,0 gam. C. 8,225 gam. D. 10,2 gam.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam. Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là
A. 30,57%. B. 38,95%. C. 69,43%. D. 61,05%.
Câu 46: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Câu 47: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là
A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. CaCO3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 48: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất?
A. Metyl axetat. B. Tristearin. C. Tinh bột. D. Alanin.
Câu 49: Metanamin có công thức phân tử là
A. CH5N. B. CH4N. C. C2H7N. D. C2H6N.
Câu 50: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tác dụng với dung dịch muối. B. tác dụng với dung dịch axit.
C. tính khử. D. tác dụng với phi kim.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Trần Nhật Duật. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


