Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Sơn Thành. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT SƠN THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A. NO2 B. CO2 C. SO2 D. H2S
Câu 2: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H2, C2H4.
C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Câu 3: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 0,25M. B. 0,75M. C. 1,0M. D. 0,5M.
Câu 4: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. stiren. B. etilen C. xiclohexan. D. xiclopropan.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
Câu 6: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. (3), (4), (6), (7), (10). B. (3), (5), (6), (8), (9).
C. (2), (3), (5), (7), (9). D. (1), (3), (5), (6), (8).
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có = 23,5. Trộn V(lít) X với V1(lít) hiđrocacbon Y được 107,5 gam hỗn hợp khí Z. Trộn V1(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 91,25 gam hỗn hợp khí F. Biết V1 – V = 11,2 (lit) (các khí đều đo ở đktc). Công thức của Y là:
A. C3H8 B. C2H6 C. C4H8 D. C3H6
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 14,56. C. 2,24. D. 11,2.
Câu 10: Cho 33,2 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,48mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối sunfat. Cô cạn B thu được m gam muối khan. m có giá trị gần nhất là:
A. 64,4 B. 67,8. C. 75,9 D. 65, 6
Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaCl.
Câu 12: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3OH và NH3. B. C2H5OH và N2.
C. CH3NH2 và NH3. D. CH3OH và CH3NH2.
Câu 13: Trung hoà 5,4 gam X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH cần dùng Vml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của V là.
A. 450 ml B. 900 ml C. 700 ml D. 350 ml
Câu 14: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung dịch , ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. Khí X là
A. NH3. B. HCl. C. SO2. D. NO2.
Câu 15: Có 1 loại oleum X trong đó SO3 chiếm 70% theo khối lượng. Tính khối lượng nước cần thêm vào 100 gam oleum trên để thu được dung dịch mới trong đó H2SO4 chiếm 80% theo khối lượng
A. 8,8. B. 10,8. C. 16,2. D. 21,6.
Câu 16: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình 80%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa. Thể tích ancol etylic 460thu được là
A. 0,75 lít. B. 0,40 lít. C. 0,48 lít. D. 0,60 lít.
Câu 17: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (1), (2), (3) và (4). B. (2), (3), (4) và (5). C. (1), (3), (4) và (6). D. (3), (4), (5) và (6).
Câu 18: E là một este 3 chức, mạch hở. Đun nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH dư, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ancol X và 8,6 gam hỗn hợp muối Y. Tách nước từ X có thể thu được propenal. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được 3 axit hữu no, mạch hở, đơn chức (trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau). Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn hơn là:
A. C5H10O2 B. C7H14O2 C. C6H12O2 D. C5H12O2
Câu 19: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
D. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
Câu 20: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. SO2, O2 và Cl2. B. H2, O2 và Cl2. C. Cl2, O2 và H2S. D. H2, NO2 và Cl2.
Câu 21: Khi nung nóng hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
A. Fe2O3. B. Fe C. Fe3O4 D. FeO
Câu 22: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k) ⇔ 2HCl(k) ( H<0)
Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng:
A. Áp suất. B. Nồng độ khí H2. C. Nồng độ khí Cl2 D. Nhiệt độ.
Câu 23: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 50,0 B. 35,5 C. 30,0 D. 45,5
Câu 24: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 : 2). Hoà tan 22,2 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối khan. Giá trị V là:
A. 6,72 B. 7,84 C. 8,86 D. 5,04
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Tên gọi của X là
A. Canxi. B. Magie. C. Kẽm. D. Sắt.
Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, saccarozơ. C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, fructozơ.
Câu 27: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo. Nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5. Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O):
A. 8,56%. B. 8,92%. C. 8,65%. D. 9,82%.
Câu 28: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A. O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
D. 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2
Câu 29: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của mlà:
A. 9,6 gam B. 16 gam C. 14,4 gam D. 11,2 gam
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A. NaNO3 và HCl đặc. B. NaNO3 và H2SO4 đặc C. NaNO2 và H2SO4 D. NH3 và O2
Câu 31: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. nước brom. B. CaO. C. H2S. D. dung dịch NaOH.
Câu 32: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,6. B. 10,8. C. 32,4. D. 43,2.
Câu 33: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. anđehit. B. xeton C. amin. D. ancol.
Câu 34: Đung nóng 18 gam CH3COOH với 13,8 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác. Sau phản ứng thu được 12,32 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 92,35%. B. 35,42%. C. 70,00%. D. 46,67%.
Câu 35: Phân bón nitro photka là hỗn hợp của:
A. NH4H2PO4 và KNO3 B. (NH4)3PO4 và KNO3
C. (NH4)2HPO4 và KNO3 D. (NH4)2HPO4 và KNO3
|
Câu 36: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên? |
Câu 37: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Phenylamoni clorua. B. Etylamin
C. Glyxin. D. Anilin.
Câu 38: Cho X là metylamin. Lấy 3,1 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là
A. 14,38 gam B. 11,46 gam C. 12,82 gam D. 6,75 gam
Câu 39: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
C. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO. D. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 40: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO, O2 B. Ag2O, NO, O2 C. Ag, NO2, O2 D. Ag2O, NO2, O2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phân bón nitro photka là hỗn hợp của:
A. NH4H2PO4 và KNO3 B. (NH4)2HPO4 và KNO3
C. (NH4)2HPO4 và KNO3 D. (NH4)3PO4 và KNO3
Câu 2: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3OH và CH3NH2. B. CH3NH2 và NH3.
C. CH3OH và NH3. D. C2H5OH và N2.
Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, fructozơ. B. glucozơ, sobitol.
C. glucozơ, saccarozơ. D. glucozơ, etanol.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 2,24. C. 14,56. D. 11,2.
Câu 5: Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là
A. C4H6O2. B. C2H3O. C. C8H12O4. D. C6H9O3.
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b gam muối. Biểu thức liên hệ m, a, b là:
A. m = 11b – 10a B. 9m = 20 a – 11b C. 8m = 19 a- 11b D. 3m = 22b – 19a
Câu 7: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. etilen B. xiclopropan. C. xiclohexan. D. stiren.
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
A. phenol B. metyl axetat. C. axit acrylic. D. anilin.
Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. Cl2, O2 và H2S. B. H2, O2 và Cl2. C. SO2, O2 và Cl2. D. H2, NO2 và Cl2.
|
Câu 10: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên? |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. phenol C. anilin. D. axit acrylic.
Câu 2: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, saccarozơ. B. glucozơ, fructozơ. C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, sobitol.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 2,24. C. 14,56. D. 11,2.
Câu 4: Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là
A. C4H6O2. B. C2H3O. C. C8H12O4. D. C6H9O3.
Câu 5: Khi nung nóng hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
A. Fe B. FeO C. Fe2O3. D. Fe3O4
Câu 6: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. Cl2, O2 và H2S. B. H2, O2 và Cl2. C. SO2, O2 và Cl2. D. H2, NO2 và Cl2.
Câu 7: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (1), (2), (3) và (4). B. (3), (4), (5) và (6). C. (1), (3), (4) và (6). D. (2), (3), (4) và (5).
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO, O2 B. Ag, NO2, O2 C. Ag2O, NO, O2 D. Ag2O, NO2, O2
|
Câu 9: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên? |
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
D. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,2. B. 6,8. C. 11,4. D. 8,2.
Câu 2: Công thức cấu tạo của đietyl amin là
A. C2H5NHC2H5. B. CH3NHCH3. C. CH3NHC2H5. D. (C2H5)2CHNH2.
Câu 3: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. metyl acrylat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 4: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,05. D. 5,04.
Câu 5: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 11,1 gam. B. 9,7 gam. C. 16,65 gam. D. 12,32 gam.
Câu 6: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A. Glucozơ. B. Etanal. C. Etyl fomat. D. Anilin.
Câu 7: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là
A. CnH2n+2-2aBr2. B. CnH2n-2aBr2. C. CnH2n-2-2aBr2. D. CnH2n+2+2aBr2.
Câu 8: Công thức phân tử của anilin là
A. C6H8N. B. C3H6O2N. C. C6H7N. D. C3H7O2N.
Câu 9: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A. Alanin. B. Anilin. C. Phenol. D. Metylamin.
Câu 10: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. Etylen glicol và glixerol. B. Glucozơ và fructozơ.
C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Ancol etylic và axit fomic.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 6,8. B. 8,2. C. 11,4. D. 3,2.
Câu 2: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 11,1 gam. B. 12,32 gam. C. 16,65 gam. D. 9,7 gam.
Câu 3: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?
A. AgNO3. B. Na2CO3. C. KHCO3. D. CaCO3.
Câu 4: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. metyl propionat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl acrylat.
Câu 5: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A. Glucozơ. B. Etanal. C. Etyl fomat. D. Anilin.
Câu 6: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,05. C. 5,04. D. 3,36.
Câu 7: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A. Phenol. B. Metylamin. C. Anilin. D. Alanin.
Câu 8: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là
A. CnH2n-2aBr2. B. CnH2n+2-2aBr2. C. CnH2n-2-2aBr2. D. CnH2n+2+2aBr2.
Câu 9: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. Etylen glicol và glixerol. B. Ancol etylic và axit fomic.
C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 10: Công thức cấu tạo của đietyl amin là
A. C2H5NHC2H5. B. (C2H5)2CHNH2. C. CH3NHC2H5. D. CH3NHCH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Sơn Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm



.png?enablejsapi=1)