OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phú Hưng

22/06/2021 1006.33 KB 183 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/639446089132_20210622_191002.pdf?r=9369
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phú Hưng, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHÚ HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A. C17H33COONa.               B. C17H35COONa.           C. C17H31COONa.          D. C15H31COONa.

Câu 2: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, H2NCH2COOH, C2H5NH2, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, H2N[CH2]3CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím là

A. 2.                                     B. 5.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 3: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A. HCOOC6H5.                   B. CH3COOCH3.            C. CH3COOC2H5.           D. HCOOCH3.

Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

A. H2N(CH2)6NH2.              B. CH3CH(CH3)NH2.     C. C6H5NH2.                   D. CH3NHCH3.

Câu 5: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

A. polietilen.                         B. poli(vinyl clorua).        C. nhựa bakelit.               D. amilopectin.

Câu 6: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có

A. hỗn hợp hai chất khí.                                               B. một chất khí và hai chất kết tủa.

C. một chất khí và không có kết tủa.                           D. một chất khí và một chất kết tủa.

Câu 7: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

A. 55,8 gam.                         B. 93,0 gam                     C. 186,0 gam.                  D. 111,6 gam.

Câu 8: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 27,0.                                B. 13,5.                            C. 15,3.                            D. 30,6.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Ða số polime dễ hoà tan trong các dung môi thông thường.

B. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.

C. Các polime dễ bay hơi.

D. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 10: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 5,74.                                B. 6,28.                            C. 6,94.                            D. 8,20.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon.

B. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

C. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

D. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.

Câu 12: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là

A. 4.                                     B. 3.                                 C. 6.                                 D. 8.

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Trùng hợp axit -amino caproic thu được nilon-6.

B. Polietilen là polime trùng ngưng.

C. Cao su buna có phản ứng cộng.

D. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.

B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc lỏng.

C. Các amin không độc.

D. Các protein đều dễ tan trong nước.

Câu 15: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là

A. 0,5.                                  B. 0,0625.                        C. 0,625.                          D. 0,05.

Câu 16: Chất nào sau đây là etyl axetat?

A. CH3CH2COOCH3.          B. CH3COOCH2CH3.     C. CH3COOCH3.            D. CH3COOH.

Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Hg, Na, Ca.                     B. Fe, Ni, Sn.                   C. Al, Fe, CuO.               D. Zn, Cu, Mg.

Câu 18: Ðể tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A. CH2=C(CH3)–COOCH3.                                        B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.

C. CH2=CH–CH=CH2.                                                D. CH3–COO–CH=CH2.

Câu 19: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được lại có phản ứng tráng bạc. X là

A. ancol etylic.                     B. anđehit axetic.             C. saccarozơ.                   D. glixerol.

Câu 20: Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietilen này là

A. 15000.                             B. 1500.                           C. 2000.                           D. 20000.

Câu 21: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?

A. Saccarozơ.                       B. Glucozơ.                     C. Fructozơ.                    D. Amilopectin.

Câu 22: Đồng phân của glucozơ là

A. fructozơ.                          B. xenlulozơ.                   C. saccarozơ.                   D. sobitol.

Câu 23: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch

A. NaOH.                             B. NaCl.                          C. NaNO3.                       D. NaHCO3.

Câu 24: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?

A. Xenlulozơ.                       B. Saccarozơ.                  C. Tinh bột.                     D. Glucozơ.

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.                   

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(d) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(g) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa một muối tan là

A. 1.                                     B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 26: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

A. C2H5OH và N2.               B. CH3NH2 và NH3.        C. CH3OH và CH3NH2.  D. CH3OH và NH3.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

A. 22,5%.                             B. 18,5%.                         C. 20,5%.                        D. 25,5%.

Câu 28: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo của X phù hợp với các tính chất trên là

A. 3.                                     B. 2.                                 C. 4.                                 D. 1.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là

A. 2 : 1.                                B. 1 : 5.                            C. 3 : 2.                            D. 2 : 3.

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.

B. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.

C. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp điều kiện bài toán.

D. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.

Câu 31: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất (H) như sau:

Metan → Axetilen →  Vinyl clorua →  Poli(vinyl clorua).

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn PVC là

A. 3883,24 m3.                     B. 1470,81 m3.                 C. 5883,25 m3.                D. 5589,08 m3.

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

(1) C4H6O2 (M) + NaOH   (A) + (B)

(2) (B) + AgNO3 + NH3 + H2O  (F) + Ag↓ + NH4NO3.                

(3) (F) + NaOH  (A) + NH3   + H2O

Chất M là

A. CH3COOCH=CH2.         B. HCOOCH=CHCH3.  C. CH2=CHCOOCH3.    D. HCOOC(CH3)=CH2.

Câu 33: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg.

Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe)?

A. 5.                                     B. 3.                                 C. 6.                                 D. 4.

Câu 34: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B đều mạch hở, chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

A.  35,37%.                          B.  58,92%.                      C.  60,92%.                     D.  46,94%.

Câu 35: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M . Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 47,28.                              B. 59,1.                            C. 39,4.                            D. 66,98.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại nào sau đây?

A. Este no, đơn chức, mạch hở.                                   B. Este đa chức.

C. Este thơm.                                                               D. Este không no.

Câu 37: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 18,85.                              B. 16,6.                            C. 17,25.                          D. 16,9.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 2.                                     B. 5.                                 C. 4.                                 D. 3.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là

A. 1,22.                                B. 1,95.                            C. 2,02.                            D. 1,54.

Câu 40: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1 : 2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là

A. 7,30.                                B. 5,84.                            C. 3,65.                            D. 6,15.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

B

11

A

21

C

31

C

2

C

12

C

22

A

32

A

3

D

13

C

23

D

33

A

4

D

14

A

24

A

34

D

5

C

15

A

25

D

35

B

6

D

16

B

26

D

36

A

7

A

17

B

27

C

37

B

8

B

18

A

28

B

38

D

9

D

19

C

29

B

39

C

10

C

20

C

30

D

40

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.

B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3COOCH2 – CH3.                                              B. CH3COOCH3.

C. CH3COOCH = CH2.                                               D. CH2 = CH – COOCH3.

Câu 3: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là

A. fructozơ.                          B. amilopectin.                C. xenlulozơ.                   D. saccarozơ.

Câu 4: Trong những năm 30 của thế kỷ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đôla mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là

A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.                                           B. (-NH-[CH2]6-CO-)n.

C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n.                      D. (-NH-[CH2]5-CO-)n.

Câu 5: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được

A. amino axit.                       B. amin.                           C. lipit.                            D. este.

Câu 6: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là

A. NH3.                                B. H2NCH2COOH.         C. CH3COOH.                D. CH3NH2.

Câu 7: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị của m là

A. 360.                                 B. 108.                             C. 300.                             D. 270.

Câu 8: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 22,6.                                B. 18,6.                            C. 20,8.                            D. 16,8.

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A. CH3COOC2H5.               B. HCOONH4.                C. C2H5NH2.                   D. H2NCH2COOH.

Câu 10: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 8,20.                                B. 10,40.                          C. 8,56.                            D. 3,28.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

C

21

B

31

A

2

C

12

D

22

A

32

B

3

C

13

A

23

B

33

D

4

D

14

A

24

C

34

B

5

B

15

B

25

B

35

A

6

B

16

A

26

C

36

D

7

C

17

A

27

B

37

D

8

C

18

D

28

A

38

C

9

D

19

A

29

C

39

D

10

D

20

C

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc. Nilon-6,6 thuộc loại

A. tơ visco.                           B. tơ poliamit.                 C. tơ polieste.                  D. tơ axetat.

Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.                       B. propyl axetat.              C. metyl axetat.               D. metyl propionat.

Câu 3: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 10,5.                                B. 12,3.                            C. 10,2.                            D. 8,20.

Câu 4: Chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH là

A. HCOOCH3.                     B. HCOOC2H5.               C. CH3COOCH3.            D. CH3COOC2H5.

Câu 5: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là

A. 26,73.                              B. 33,00.                          C. 25,46.                          D. 29,70.

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

A. 2.                                     B. 4.                                 C. 1.                                 D. 3.

Câu 7: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của kim loại Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A. 2,8 gam.                           B. 8,4 gam.                      C. 5,6 gam.                      D. 1,6 gam.

Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?

A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2.                                       B. C6H5NH2, CH3­NH2, NH3.

C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.                                       D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

Câu 9: Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

A. 1.                                     B. 2.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 10: Phân tử khối của alanin là

A. 89u.                                 B. 75u.                             C. 93u.                             D. 117u.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

C

21

B

31

A

2

D

12

B

22

D

32

B

3

C

13

C

23

B

33

C

4

D

14

A

24

B

34

C

5

A

15

C

25

D

35

B

6

A

16

A

26

D

36

A

7

D

17

C

27

C

37

A

8

D

18

D

28

B

38

D

9

C

19

B

29

B

39

D

10

A

20

A

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của kim loại Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A. 2,8 gam.                           B. 1,6 gam.                      C. 8,4 gam.                      D. 5,6 gam.

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

A. 3.                                     B. 1.                                 C. 2.                                 D. 4.

Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH là

A. HCOOCH3.                     B. CH3COOC2H5.           C. CH3COOCH3.            D. HCOOC2H5.

Câu 4: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc. Nilon-6,6 thuộc loại

A. tơ visco.                           B. tơ axetat.                     C. tơ poliamit.                 D. tơ polieste.

Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?

A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2.                                       B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

C. C6H5NH2, CH3­NH2, NH3.                                       D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

Câu 6: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là

A. 33,00.                              B. 29,70.                          C. 26,73.                          D. 25,46.

Câu 7: Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

A. 1.                                     B. 2.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 8: Chất nào sau đây là đisaccarit?

A. Xenlulozơ.                       B. Glucozơ.                     C. Fructozơ.                    D. Saccarozơ.

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                     B. 2.                                 C. 3.                                 D. 1.

Câu 10: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 8,20.                                B. 10,5.                            C. 12,3.                            D. 10,2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

11

D

21

D

31

A

2

C

12

C

22

B

32

A

3

B

13

D

23

B

33

C

4

C

14

A

24

A

34

D

5

B

15

A

25

B

35

A

6

C

16

B

26

D

36

D

7

C

17

D

27

A

37

A

8

D

18

B

28

A

38

D

9

C

19

A

29

C

39

B

10

D

20

B

30

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá cho nhau.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

(e) Cho I2 vào hồ tinh bột được dung dịch màu xanh tím.

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                    B. 3.                               C. 2.                               D. 4.

Câu 2: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C7H6O3. Khi đun nóng, 13,8 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH. Số công thức cấu tạo của X phù hợp là

A. 4.                                    B. 2.                               C. 3.                               D. 1.

Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

     A. HCOONa và CH3OH.                                          B. CH3COONa và CH3OH. 

     C. CH3COONa và C2H5OH.                                   D. HCOONa và C2H5OH.

Câu 4: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch: HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc, nguội. M là kim loại

A. Fe.                                  B. Zn.                             C. Al.                             D. Ag.

Câu 5: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

    A. polietilen.                                                          B. poli(metyl metacrylat).        

    C. polibutađien.                                                     D. poli(vinyl clorua).

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 2M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 150 ml.                           B. 100 ml.                      C. 200 ml.                      D. 75 ml.

Câu 7: X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp, X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

A. xenlulozơ.                      B. saccarozơ.                 C. tinh bột.                     D. glucozơ.

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với saccarozơ?

A. Chất rắn, tan trong nước và có vị ngọt.               B. Có nhiều trong cây mía và củ cải đường.

C. Thuộc loại polisaccarit.                                         D. Ngọt  hơn đường glucozơ.

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Các este thường có mùi thơm đặc trưng.

B. Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường và hầu như không tan trong nước.

C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

D. Có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro.

Câu 10: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?

A. Saccarozơ.                     B. Fructozơ.                   C. Amilopectin.             D. Glucozơ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

C

21

A

31

B

2

C

12

B

22

A

32

C

3

A

13

B

23

A

33

D

4

B

14

D

24

D

34

A

5

B

15

D

25

C

35

A

6

A

16

B

26

D

36

A

7

C

17

C

27

C

37

D

8

C

18

A

28

D

38

B

9

C

19

D

29

D

39

B

10

B

20

A

30

D

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phú Hưng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF