HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phong Thổ, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT PHONG THỔ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A. Dung dịch NaOH. B. Quỳ tím. C. Dung dịch AgNO3/NH3. D. Na.
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 3: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 1,26 lít. D. 4,48 lít.
Câu 4: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, FeO, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, Zn, Mg.
Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. CH3COCH3.
Câu 6: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M. X là
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. HOOC-COOH. D. HOOC-CH2-COOH.
Câu 7: Cho 7,5 gam dung dịch anđehit X 40% tác dụng vơi lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. X là
A. fomanđehit. B. Axetanđehit. C. Acrylanđehit. D. anđehit oxalic.
Câu 8: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng
A. tăng 2,4g. B. giảm 2,4g. C. tăng 1,2 g. D. giảm 1,2g.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là
A. Mg. B. Ba. C. Be. D. Ca.
Câu 10: Cho phản ứng: aAl + bHNO3→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 11: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,66gam. B. 0,88gam. C. 0,22gam. D. 0,44gam.
Câu 12: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g H2O. Giá trị của m là
A. 24,7. B. 2,48. C. 14,8. D. 1,48.
Câu 13: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.
A. 6,72 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 67,2 lít.
Câu 14: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 15: Metan có công thức phân tử là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H2.
Câu 16: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Fe, Ni, Sn. B. Zn, Cu, Mg. C. Hg, Na, Ca. D. Al, Fe, CuO.
Câu 17: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
A. Zn. B. Al. C. Fe. D. Mg.
Câu 18: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 2,16 gam. D. 3,24 gam.
Câu 19: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 3,24 gam. D. 2,16 gam.
Câu 20: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A. kết tủa keo trắng. B. kết tủa màu nâu đỏ.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. D. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 21: Đun CH3-CH2-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC thu được số anken là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 22: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc). X là
A. etanol. B. metanol. C. propan-1-ol. D. etanđiol.
Câu 23: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.
Câu 24: Trùng hợp 5,6 lít etilen (đktc) thu được khối lượng polime tương ứng là (biết hiệu suất phản ứng là 80%)
A. 5,8g. B. 6,5g. C. 6,9g. D. 5,6 g.
Câu 25: Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 26: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm chức). Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn và phần
trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là
A. CH2(COOH)2 và 66,67%. B. CH2(COOH)2 và 42,86%.
C. HOOC-COOH và 42,86%. D. HOOC-COOH và 66,67%.
Câu 27: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3 .
(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2) .
(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 .
(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa .
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2 .
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2) .
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 28: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. 24. B. 34. C. 27. D. 31.
Câu 29: Cho m gam Fe tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,1M, kết thúc phản ứng thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 1,28 gam muối sắt. Tìm giá trị của m và V?
A. 0,135 g; 0,224 lít B. 0,35 g; 0,112 lít C. 0,7 g; 0,112 lit D. 0,7 g; 1,12 lít
Câu 30: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),
AgNO3 (8), MnO2 (9), Fe(NO3)2 (10). Axit HCl không tác dụng được với chất số:
A. (1), (2). B. (3), (6). C. (3), (10). D. (5), (6).
Câu 31: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 (trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4) đi qua Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) có tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X ở trên đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng
A. 5,4 gam. B. 4,4 gam. C. 2,7 gam. D. 6,6 gam.
Câu 32: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14. Giá trị m và a lần lượt là
A. 0,5582 và 0,03. B. 0,03 và 0,06. C. 0,5825 và 0,06. D. 0,03 và 0,5582.
Câu 33: Cho hỗn X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 51,84 gam Ag. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc). Công thức cấu tạo của Y là
A. HCHO. B. OHC - CH2 – CHO. C. OHC – CHO. D. CH3CHO.
Câu 34: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 35: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CH C-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa. Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3 dư, thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng của CH C-COOH trong X là
A. 10,5 gam. B. 14,0 gam. C. 3,5 gam. D. 7,0 gam.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen.
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 37: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau. Tỉ lệ a : b là:
A. 2 : 3 B. 5 : 4 C. 4 : 3 D. 4 : 5
Câu 38: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là
A. Na. B. Ba. C. Al. D. Mg.
Câu 39: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng vừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc), khối lượng muối khan có trong dung dịch sau phản ứng là
A. 56,4 gam. B. 43,8 gam. C. 43,2 gam. D. 54 gam.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic. Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc). Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25. Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M. Giá trị của V là
A. 0,20 lít. B. 0,30 lít. C. 0,25 lít. D. 0,40 lít.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 7,5 gam dung dịch anđehit X 40% tác dụng vơi lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. X là
A. fomanđehit. B. anđehit oxalic. C. Axetanđehit. D. Acrylanđehit.
Câu 2: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, FeO, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, Zn, Mg.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6. B. 1s22s22p6 3s23p1. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s2 2p6 3s2.
Câu 4: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. CH3COCH3.
Câu 5: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 2,16 gam. C. 3,24 gam. D. 1,62 gam.
Câu 6: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 7: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 2,16 gam. D. 3,24 gam.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là
A. Mg. B. Ba. C. Be. D. Ca.
Câu 9: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 10: Trùng hợp 5,6 lít etilen (đktc) thu được khối lượng polime tương ứng là (biết hiệu suất phản ứng là 80%)
A. 5,6 g. B. 6,9g. C. 6,5g. D. 5,8g.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đun CH3-CH2-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC thu được số anken là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 2: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A. kết tủa keo trắng. B. kết tủa màu nâu đỏ.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. D. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A. Dung dịch NaOH. B. Na. C. Quỳ tím. D. Dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là
A. Mg. B. Ba. C. Be. D. Ca.
Câu 5: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng
A. giảm 2,4g. B. tăng 2,4g. C. tăng 1,2 g. D. giảm 1,2g.
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. CH3COCH3.
Câu 8: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 3,24 gam. B. 1,08 gam. C. 1,62 gam. D. 2,16 gam.
Câu 9: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 10: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,66gam. B. 0,44gam. C. 0,22gam. D. 0,88gam.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g H2O. Giá trị của m là
A. 1,48. B. 24,7. C. 2,48. D. 14,8.
Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. CH3COCH3.
Câu 3: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,88gam. B. 0,22gam. C. 0,66gam. D. 0,44gam.
Câu 4: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 2,16 gam. D. 3,24 gam.
Câu 5: Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là
A. Ba. B. Be. C. Mg. D. Ca.
Câu 7: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A. kết tủa keo trắng. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 8: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 9: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M. X là
A. CH3COOH. B. HOOC-CH2-COOH. C. HOOC-COOH. D. HCOOH.
Câu 10: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A. Na. B. Dung dịch NaOH.
C. Quỳ tím. D. Dung dịch AgNO3/NH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Anilin.
B. Phenylamoni clorua.
C. Etylamin
D. Glyxin.
Câu 2: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 0,5M. B. 0,75M. C. 1,0M. D. 0,25M.
Câu 3: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. (3), (4), (6), (7), (10). B. (1), (3), (5), (6), (8).
C. (2), (3), (5), (7), (9). D. (3), (5), (6), (8), (9).
Câu 4: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 1
Câu 5: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. nước brom. B. CaO. C. H2S. D. dung dịch NaOH.
Câu 6: Cho 33,2 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,48mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối sunfat. Cô cạn B thu được m gam muối khan. m có giá trị gần nhất là:
A. 67,8. B. 75,9 C. 64,4 D. 65, 6
Câu 7: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. B. C2H5OH, C2H4, C2H2.
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. D. CH3COOH, C2H2, C2H4.
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO, O2 B. Ag2O, NO2, O2 C. Ag2O, NO, O2 D. Ag, NO2, O2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
C. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
D. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaCl.
Câu 11: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 : 2). Hoà tan 22,2 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối khan. Giá trị V là:
A. 5,04 B. 7,84 C. 8,86 D. 6,72
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Phong Thổ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


