Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Nhị Chiểu. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 20,16 lít khí O2 ở đktc. CTPT của amin?
A. CH3NH2 B. C4H9NH2 C. C2H5NH2 D. C3H7NH2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được 31,36 lít khí CO2(đktc) và 26,1 gam H2O. Mặt khác 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd HCl 1M. Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dd NaOH 1M thu được dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 30,15 gam B. 32,12gam C. 28,45 gam D. 34,25 gam
Câu 3: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối. Giá trị của m là
A. 112,2. B. 56,1. C. 82,8. D. 171,0.
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh.
B. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.
C. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro.
D. Phenol có tính axit còn anilin có tính bazơ.
Câu 5: Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A. tơ visco và tơ nilon−6,6. B. tơ nilon- 6,6 và tơ capron.
C. tơ tằm và tơ nilon - 7. D. tơ visco và tơ axetat.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm H2NR(COOH)x và CnH2n + 1COOH (x,n nguyên dương), thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O. Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 0,2 B. 0,15 C. 0,12 D. 0,14
Câu 7: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH[CH2]5CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
B. CH2=CH2, CH2= CH- CH =CH2, NH2- CH2- CH2 – CH2 – CH2 - CH2- COOH.
C. CH2=CH2, CH3- CH = CH –CH3, NH2[CH2]5 COOH.
D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
Câu 8: Câu nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
C. Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
D. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
Câu 10: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính.
A. bazơ. B. trung tính. C. lưỡng tính. D. axit.
Câu 11: Phân tử khối trung bình của PVC là 937500. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 24.000 B. 25.000 C. 15.000 D. 12.000
Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
B. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
C. H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
D. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
Câu 13: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
A. H2N – CH(CH2) – COOH. B. H2N – CH2 – CH2– CH2 – COOH.
C. H2N – CH2 – CH2 – COOH. D. H2N – CH2 – COOH.
Câu 14: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 thì số mắt xích alanin có trong X là:
A. 328 B. 382 C. 479 D. 453
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 (lit) CO2 ; 1,4 (lit) N2 ở đkc và 10,125(g) H2O. Công thức phân tử của X là:
A. C3H7N B. C4H9N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 16: Thuốc thử được dùng để phân biệt 2 chất Gly-Ala-Gly và Gly-Ala
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. Cu(OH)2 D. dung dịch NaOH.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
B. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
C. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
D. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Câu 18: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 21,36 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,12 gam muối. Tên gọi của X là
A. valin. B. alanin. C. Glixin D. axit glutamic.
Câu 19: Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2 =CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3.
C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 20: Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), (CH3)2NH (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
A. 2, 3, 1, 4 B. 3, 4, 2, 1 C. 2, 1, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4
Câu 21: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được 19,1 gam muối. Xác định công thức của X?
A. C3H7NH2 B. C6H5NH2 C. C3H5NH2 D. C2H5NH2
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là
A. 113. B. 114. C. 121. D. 115.
Câu 23: Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH B. NH2C3H5(COOH)2 C. (NH2)2C4H7COOH D. NH2C2H4COOH
Câu 25: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. CH3OH/HCl. B. quỳ tím. C. HCl. D. NaOH.
Câu 26: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng ngưng. D. trùng hợp.
Câu 27: Cho m gam anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd HCl 0,1M vừa đủ. Mặt khác, khi cho m gam anilin trên tác dụng với dd brom dư đến hoàn toàn thì khối lượng kết tủa trắng thu được là
A. 9,9g. B. 3,3g. C. 6,6g. D. 13,2g.
Câu 28: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 77,6 B. 73,4 C. 87,4 D. 83,2
Câu 29: Amin nào dưới đây là amin bậc II?
A. CH3-CHNH2-CH3 B. CH3- CH2-NH-CH3 C. (CH3)3N D. CH3-CH2NH2
Câu 30: Cho các dung dịch chứa một trong các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin, axit axetic, etylamin. Số dung dịch làm hồng, xanh và không đổi màu quì tím lần lượt là:
A. 3, 2, 3 B. 3, 3,2 C. 2, 2, 4 D. 2, 3, 3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
B |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
C |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 khi bị xà phòng hoá tạo ra 1 anđehit ?(không tính đồng phân lập thể)
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C.
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 4,3 gam và 1,12 lít. B. 3,4 gam và 5,6 lít.
C. 43 gam và 2,24 lít. D. 82,4 gam và 2,24 lít.
Câu 3: Cho biết hệ số sai trong pư nổ của glixerin trinitrat:
4 C3H5(ONO2)3 → 12 CO2 + 10 H2O + 6N2 + 2 O2
A. 12 B. 2 C. 4 D. 10
Câu 4: Điều nào sau đây là không đúng ?
A. Axit H2SO4 được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ
B. Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn xốp
C. Ozon có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…
D. Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi
Câu 5: Cho các nguyên tố 6C; 14Si; 16S; 15P. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A. Si, P, S, C B. C, S, P, Si C. S, P, Si, C D. C, Si, P, S
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có 3 electron hóa trị và nguyên tử nguyên tố Y có 6 electron hóa trị. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y có thể là:
A. X2Y3 B. X3Y2 C. XY2 D. XY
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3. Vậy thể tích hỗn hợp khí X (ở đktc) là:
A. 2,224 lít B. 1,369 lít C. 3,373 lít D. 2,737 lít
Câu 8: Đun nóng 27,40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm 2 olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2(đktc)?
A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 11,20 lít D. 17,92 lít
Câu 9: X là hợp chất thơm, có công thức phân tử C7H8O2; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Tổng số công thức cấu tạo thoả mãn của X là:
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 cho ra số mol khí CO2 bằng số mol X. X làm mất màu nước brom. Thể tích của 1,85 gam hơi chất X bằng thể tích của 0,80 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất). Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CH-COOH B. HOOC-CHO
C. HO-CH2-CH2-CHO D. CH3-CH2-COOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc). Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí. Giá trị của m là
A. 20,44. B. 40,60. C. 31,00. D. 34,51.
Câu 2: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng
Al + HNO3 ® Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là
A. 8, 24, 8, 3, 6. B. 8, 30, 8, 3, 15. C. 8, 24, 8, 3, 12. D. 8, 30, 8, 3, 9.
Câu 3: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2. Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4. Giá trị của m là
A. 20,1. B. 26,5. C. 23,3. D. 20,9.
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được
A. Axit axetic. B. Axit béo. C. Ancol etylic. D. Glixerol.
Câu 5: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?
A. K. B. Na. C. Fe. D. Ba.
Câu 6: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với Cl2 cho cùng một muối là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 7: Metylamin có công thức là
A. C2H5NH2. B. CH3NHCH3. C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2.
Câu 8: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã phản ứng và tạo ra 9,7 gam muối. X là
A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH.
C. H2N-C3H6-COOH. D. H2N-C4H8- COOH.
Câu 9: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 54. C. 63. D. 81.
Câu 10: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Metylamin có công thức là
A. H2NCH2COOH. B. CH3NHCH3. C. CH3NH2. D. C2H5NH2.
Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 3: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?
A. K. B. Na. C. Ba. D. Fe.
Câu 4: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. amin. B. xeton. C. anđehit. D. ancol.
Câu 5: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl clorua). Số polime bán tổng hợp là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to). Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol. Giá trị của x là
A. 12. B. 91,8. C. 84,9. D. 89.
Câu 7: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O. Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là
A. Na và CH3COOC2H5. B. K và CH3COOCH3.
C. K và HCOO-CH3. D. Na và HCOO-C2H5.
Câu 8: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 9: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được
A. Glixerol. B. Axit béo. C. Ancol etylic. D. Axit axetic.
Câu 10: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc). Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí. Giá trị của m là
A. 20,44. B. 31,00. C. 34,51. D. 40,60.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N. Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 2: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2. Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4. Giá trị của m là
A. 20,9. B. 20,1. C. 26,5. D. 23,3.
Câu 3: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là
A. 4,0. B. 8,2. C. 8,8. D. 4,6.
Câu 4: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
A. đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.
B. đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag.
C. đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức.
D. đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 5: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A. Tinh bột. B. Tơ olon. C. Cao su Buna. D. Polietilen.
Câu 6: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
A. 54. B. 81. C. 63. D. 45.
Câu 7: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 17,025. B. 19,455. C. 68,1. D. 78,4.
Câu 8: Metyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 9: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc). Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí. Giá trị của m là
A. 20,44. B. 31,00. C. 34,51. D. 40,60.
Câu 10: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl clorua). Số polime bán tổng hợp là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nhị Chiểu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


