HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Mỹ Lộc, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein (xúc tác Ni, to) cần V lít H2 (đktc) được chất béo T. Xà phòng hóa toàn bộ T bằng KOH thu được 5,52 gam glixerol. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là
A. 1,344. B. 2,688. C. 4,032 D. 5,376.
Câu 2: Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?
A. Công thức cấu tạo : CH3COOCH=CH2.
B. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.
C. Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.
D. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axetic và ancol vinylic.
Câu 3: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. fructozơ B. saccarozơ C. tinh bột. D. glucozơ
Câu 4: Đun nóng 12g axit axetic với lượng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm chất xúc tác) thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 75% B. 62,5% C. 50% D. 55%
Câu 5: Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím. Quả chuối xanh chứa chất nào sau đây?
A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(4) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (3), (5).
C. (1), (3), (4). D. (1), (3), (5).
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2n+1O2.
Câu 8: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl acrylat, triolein, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản với H2 (xt: Ni) là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 9: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch axit nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20. B. 18. C. 29. D. 30.
Câu 10: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo. Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột glucozơ ancol. Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81% tinh bột). Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml.
A. 8 lít. B. 4 lít. C. 6 lít. D. 10 lít.
Câu 11: Khi xà phòng hoá tristearin bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 12: Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C6H10O5. B. có phản ứng tráng bạc.
C. có nhóm –CH=O trong phân tử. D. thuộc loại đisaccarit.
Câu 13: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Axetanđehit. D. Saccarozơ.
Câu 14: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là
A. 112,5 gam. B. 60,0 gam. C. 56,25 gam. D. 90,0 gam.
Câu 15: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là:
A. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C. fructozơ, saccarozơ và tinh bột. D. glucozơ, saccarozơ và fructozơ
Câu 16: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt.
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.
(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.
(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra.
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. CH3CHO. D. HCOOH.
Câu 18: Chất nào sau đây không phải là este ?
A. CH3COOC2H5. B. C3H5(OOCCH3)3. C. HCOOCH3. D. C2H5OC2H5.
Câu 19: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là :
A. 12,2 gam. B. 23,8 gam C. 19,8 gam. D. 16,2 gam.
Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,6. B. 32,4. C. 16,2. D. 10,8.
Câu 21: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7.
C. HCOOC3H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 22: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl fomat. D. metyl axetat.
Câu 23: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Mantozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 24: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thí nghiệm |
Hiện tượng |
|
X |
Tác dụng với Cu(OH)2 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
|
Y |
Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
|
Z |
Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng |
Tạo kết tủa Ag |
|
T |
Tác dụng với dung dịch I2 loãng |
Có màu xanh tím |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Saccarozơ, tristearin, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B. tristearin, vinyl axetat, hồ tinh bột, saccarozo.
C. Saccarozơ , Vinyl axetat, hồ tinh bột , tristearin,.
D. Saccarozơ, vinyl axetat, tristearin, hồ tinh bột .
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
A. 18,38 gam. B. 18,24 gam. C. 17,80 gam. D. 16,68 gam.
Câu 26: Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết E có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3. Vậy công thức cấu tạo của E là :
A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3. D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 27: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, cần 0,35 mol oxi thu được 0,3 mol CO2. CTPT của este này là :
A. C5H10O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ có 4 nhóm OH liền kề.
B. Phân tử triolein và axit oleic đều chứa số chẵn nguyên tử cacbon.
C. Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc.
D. Axit axetic có nhiệt độ sôi thấp hơn metyl fomat.
Câu 29: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là
A. 42,2 gam. B. 40,0 gam C. 34,2 gam. D. 38,2 gam.
Câu 30: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là :
A. (3) ; (1) ; (2). B. (2) ; (3) ; (1). C. (2) ; (1) ; (3). D. (1) ; (2) ; (3).
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
D |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
C |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
D |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
A |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
C |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
B |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
D |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
C |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
D |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3, cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 27,36 gam. B. 31,68 gam. C. 12,96 gam. D. 44,64 gam.
Câu 2: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein (xúc tác Ni, to cần V lít H2 (đktc) được chất béo T. Xà phòng hóa toàn bộ T bằng KOH thu được 2,76 gam glixerol. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là
A. 0,672. B. 2,016. C. 1,344. D. 2,688.
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. xenlulozơ. D. Anđehit fomic.
Câu 4: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH. B. CH3COOC2H5, CH3COOH, CH3CH2CH2OH.
C. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH. D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 5: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n+2O2 (n ≥ 3). C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2) D. CnH2n-4O2 (n ≥ 3)
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,20. B. 14,80. C. 12,30. D. 8,20.
Câu 7: Hai chất glucozơ và fructozơ đều
A. chủ yếu tồn tại dạng mạch hở.
B. có nhóm –CH=O trong phân tử.
C. tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam.
D. có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa. X có công thức là :
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 9: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là
A. 53,2 gam. B. 34,2 gam. C. 42,2 gam. D. 50,0 gam.
Câu 10: Tiến hành thí nghiêm với các chất X,Y,Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
|
Mẩu thử |
Thí nghiệm |
Hiện tượng |
|
X |
Tác dụng với dung dịch I2 loãng |
Có màu xanh tím |
|
Y |
Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
|
Z |
Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng |
Tạo kết tủa Ag |
|
T |
Tác dụng với Cu(OH)2 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
Các chất X,Y,Z,T lần lượt là
A. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, glucozơ. B. Hồ tinh bột, vinyl axetat, saccarozơ, glyxerol.
C. Vinyl axetat, hồ tinh bột, triolein, saccarozơ. D. Hồ tinh bột, triolein, vinyl axetat, glucozơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
B |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
B |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
A |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
C |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
A |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 2: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein (xúc tác Ni, to) cần V lít H2 (đktc) được chất béo T. Xà phòng hóa toàn bộ T bằng KOH thu được 5,52 gam glixerol. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là
A. 1,344. B. 4,032 C. 2,688. D. 5,376.
Câu 3: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch axit nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30. B. 29. C. 20. D. 18.
Câu 4: Khi xà phòng hoá tristearin bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COOH và glixerol. B. C15H31COONa và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
A. 17,80 gam. B. 16,68 gam. C. 18,24 gam. D. 18,38 gam.
Câu 6: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Fructozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 7: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl fomat.
Câu 8: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
A. Axetanđehit. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 9: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là :
A. 16,2 gam. B. 19,8 gam. C. 12,2 gam. D. 23,8 gam
Câu 10: Chất nào sau đây không phải là este ?
A. C2H5OC2H5. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. C3H5(OOCCH3)3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
B |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
C |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
A |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
A |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là :
A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C5H8O2.
Câu 2: Cho các chất sau: triolein, etyl axetat, saccarozơ, tinh bột, glucozơ, metyl acrylat. Số chất phản ứng với H2 (xúc tác Ni) là
A. 3. B. 5 C. 2. D. 4.
Câu 3: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột
Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80%. Thể tích dung dịch ancol etylic 20o thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml):
A. 19,17 lít. B. 9,58 lít. C. 3,45 lít. D. 6,90 lít.
Câu 4: Cho 180 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
A. 100 B. 80 C. 200. D. 160.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử triolein và axit oleic đều chứa số chẵn nguyên tử cacbon.
B. Metyl fomat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
C. Ở dạng mạch hở, phân tử fructozơ có 5 nhóm OH liền kề.
D. Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 6: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Ở nhiệt độ phòng, chất béo chỉ tồn tại ở chất rắn.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (4), (6). C. (1), (2), (4), (6). D. 3, (4), (5).
Câu 7: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản ứng tráng gương, đó là do
A. đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
B. đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ.
C. đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ.
D. Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.
Câu 8: Etyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3CH2COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
A. xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Anđehit fomic. D. Tinh bột.
Câu 10: Chất nào không thủy phân ?
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
A |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
A |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
C |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
C |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Nhúng một lá sắt khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy khối lượng là 51,6 gam. Khối lượng đồng bám vào lá sắt là
A. 12,8 gam. B. 7,68 gam. C. 25,6 gam. D. 3,2 gam.
Câu 2: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng hóa học xảy ra là
A. Xuất hiện bọt khí và có kết tủa xanh.
B. Xuất hiện kết tủa kim loại đồng có màu đỏ.
C. Xuất hiện kết tủa xanh.
D. Xuất hiện bọt khí và có kết tủa màu đỏ.
Câu 3: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 4: Công thức của phèn chua là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 5: Cho một lượng kim loại Natri vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và 2,8 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn. giá trị của m là
A. 14,625g. B. 12,8g. C. 11,7g. D. 13,7g.
Câu 6: Cho các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Ba. Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 7: Cho dãy các kim loại: Al, Na, Ca, Li, Ba, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 8: Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa trắng. B. Không có hiện tượng gì.
C. có bọt khí và kết tủa trắng. D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 9: Phương pháp điều chế kim loại Mg là
A. Điện phân dung dịch MgCl2.
B. Dùng CO khử MgO.
C. Điện phân nóng chảy MgCl2.
D. Dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
Câu 10: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Z và 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là
A. 7,81. B. 11,53. C. 14,24. D. 9,67.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
D |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
B |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
B |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
C |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
A |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
B |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
C |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Mỹ Lộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


