Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Mai Sơn dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT MAI SƠN |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A. Tơ tằm. B. Tơ nilon-6. C. Xenlulozơ. D. Tơ visco.
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sinh ra 0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O. Mặt khác, a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 0,01 mol ancol và m gam muối. Giá trị của m là
A. 12,16. B. 25,00. C. 11,75. D. 12,02.
Câu 4: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A. Axit etanoic. B. Etanal. C. Etan. D. Etanol.
Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nào sau đây, thu được kết tủa?
A. Ca(HCO3)2. B. AlCl3. C. K2SO4. D. HCl.
Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại X:
.jpg?enablejsapi=1)
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A. MgO và K2O. B. Fe2O3 và CuO. C. Al2O3 và BaO. D. Na2O và ZnO.
Câu 7: Kim loại nào sau đây khử được nước ở điều kiện thường?
A. Cu. B. Zn. C. K. D. Be.
Câu 8: Cho phương trình ion thu gọn:
Phương trình hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là phương trình đã cho?
A. Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + NaHCO3 + H2O.
B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
C. Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
D. Ca(HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + NaHCO3 + H2O.
Câu 9: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaCl. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. CH3COONa.
Câu 10: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Fructozơ.
Câu 11: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S6+, ở điều kiện tiêu chuẩn). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A. 70,00%. B. 79,13%. C. 28,00%. D. 60,87%.
|
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng |
. |
|
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là: |
|
A. poli(vinyl clorua). B. cao su buna. C. polietilen. D. cao su buna-S.
Câu 13: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H12O4N) và 0,15 mol Y (C3H10O3N2, là muối của amin hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, một amin no và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
A. 28,7%. B. 22,13%. C. 24,26%. D. 31,47%.
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to) thu được tripanmitin.
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.
(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 15: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. FeCl2. C. HCl. D. MgCl2.
Câu 16: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X (gồm C, H, O; tỉ khối hơi của X so với ) vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, sau đó chưng khô. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam. Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí và hơi Z và 15,9 gam . Cho Z hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong, thu được 25 gam kết tủa và dung dịch T có khối lượng tăng lên so với khối lượng dung dịch nước vôi ban đầu là 3,7 gam. Đun nóng T, lại có 15 gam kết tủa nữa. Cho X vào nước brom vừa đủ, thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khối lượng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 17: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo muối Fe(II)?
A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3 loãng. C. AgNO3. D. HCl.
Câu 18: Lên men 27 gam glucozơ, dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20 gam kết tủa. Hiệu suất của của quá trình lên men glucozơ là
A. 33,3%. B. 66,7%. C. 75%. D. 25%.
Câu 19: Nhỏ từ từ 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M, thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,6M và BaCl2 1,5M, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m là
A. 1,0752 và 20,678. B. 0,448 và 11,82. C. 0,448 và 25,8. D. 1,0752 và 22,254.
Câu 20: Thủy phân hỗn hợp G gồm 3 este đơn chức mạch hở, thu được hỗn hợp X gồm 3 axit cacboxylic (2 axit không no đều có 2 liên kết pi trong phân tử và 1 axit no). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi dư và hấp thụ từ từ hỗn hợp sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng lên 40,08 gam so với dung dịch NaOH ban đầu. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A. 9,96 gam. B. 12,06 gam. C. 15,36 gam. D. 18,96 gam.
Câu 21: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác hỗn hợp T làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 19,2 gam Br2. Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là
A. 22,22%. B. 16,67%. C. 9,09%. D. 8,33%.
Câu 22: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X chứa m gam hỗn hợp chất tan gồm HCl, H2SO4 và ZnSO4. Tổng số mol kết tủa thu được (y mol) phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 nhỏ vào (x mol) được biểu diễn theo đồ thị sau:
.png)
Giá trị của m là
A. 29,15. B. 36,25. C. 32,70. D. 32,90.
Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Etylamin. B. Alanin. C. Anilin. D. Glyxin.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành 2 phần.
- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan.
- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
A. 39,72 gam và Fe3O4. B. 36,48 gam và Fe3O4. C. 38,91 gam và FeO. D. 39,72 gam và FeO.
Câu 25: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C2H4(OOCCH3)2. C. C3H5(OOCCH3)3. D. C2H4(OOCC17H35)2.
Câu 26: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(d) Cho FeO vào dung dịch HNO3.
(e) Đốt cháy sắt dư trong khí Cl2.
(f) Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ.
(g) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được muối Fe(III) là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
Câu 28: Cacbohiđrat X dễ tan trong nước ở nhiệt độ thường. Dung dịch X không có phản ứng tráng bạc. Đun X với dung dịch HCl một thời gian, trung hòa axit dư, thu được dung dịch Y có phản ứng tráng bạc. Cacbohiđrat X là chất nào trong số các chất sau đây?
A. fructozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. tinh bột.
Câu 29: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sufat trung hòa và 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30%. B. 15%. C. 40%. D. 25%
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 9,942g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, khối lượng của Y là 5,18 gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam chất rắn. Nung lượng chất rắn này đến khối lượng không đổi được 17,062 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 66,323g B. 62,333g C. 65,123g D. 18,262g
Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H6O4 thỏa mãn các phương trình sau:
(X) + NaOH → (Y) + (Z) + (T);
(Y) + H2SO4 → (Y1) + Na2SO4
(Y1) + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + …;
(T) + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + …
Biết Y, Z, T đều là các chất hữu cơ.
Phát biểu nào sau đây về X, Y, Z và T sai?
A. Y là HCOONa. B. Z có 3 nguyên tử H trong phân tử.
C. T là CH3CHO. D. X là este tạp chức.
Câu 32: Cho một lượng bột kim loại Al vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch chứa m gam muối và 3,36 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 31,50. B. 31,95. C. 10,65. D. 33,975.
Câu 33: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu, thấy khối lượng thanh Zn giảm 0,2 gam. Số mol CuSO4 có trong dung dịch ban đầu là
A. 0,2 mol. B. 0,15 mol. C. 0,1 mol. D. 0,25 mol.
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho AgNO3 dư vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc còn lại dung dịch chỉ chứa một muối tan là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 35: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch muối nào sau đây, tạo kim loại?
A. ZnCl2. B. CuSO4. C. KCl. D. Mg(NO3)2.
Câu 36: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2-COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H5-CH2OH (thơm), CH3COOCH=CH2, C6H5NH3Cl (thơm). Số chất đã cho khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, cho sản phẩm có hai muối là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 37: Etilen có công thức phân tử là
A. C2H4. B. CH4. C. C4H2. D. C2H2.
Câu 38: Este đa chức X có công thức phân tử C10H8O4. Đun X với lượng dư dung dịch NaOH, thu được ba muối Y, Z, T. Biết: X có phản ứng tráng bạc; Y làm mất màu dung dịch thuốc tím; Z làm mất màu nước brom, tạo kết tủa trắng E. Kết luận nào sau đây về X, Y, Z, E đúng?
A. Y là CH3CHO.
B. Z là hợp chất đa chức.
C. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol
D. E có 1 nguyên tử brom trong phân tử.
Câu 39: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa.
- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa.
- X tác dụng với Z có khí thoát ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A. NaHCO3, Ca(OH)2, HCl. B. NaHCO3. Ba(OH)2, KHSO4.
C. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4. D. AlCl3, AgNO3, KHSO4.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol etan-1,2-điamin, thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 5,60. C. 2,24. D. 4,48.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
A. FeSO4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3.
Câu 2: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. fructozơ. B. amilopectin. C. xenlulozơ. D. saccarozơ.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) amin X no, đơn chức, bậc một trong O2 dư, thu được 8,8 gam CO2. Công thức của X là
A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C2H5NHC2H5. D. CH3NHCH3.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
B. Metylamin làm xanh quỳ tím ẩm.
C. Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm.
D. Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh.
Câu 5: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm metyl fomat, axit axetic trong O2. Hấp thụ hết sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy tạo ra 19,7 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 6,2.
Câu 7: Hỗn hợp hai chất (có tỉ lệ mol 1:1) nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
A. Na và Zn. B. BaO và Al2O3. C. Na và ZnO. D. Na và Mg.
Câu 8: Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A. HCl. B. Na2CO3. C. Ca(OH)2. D. NaCl.
Câu 9: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tính oxi hóa. B. tính dẫn điện. C. tính khử. D. tính dẻo.
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, ở cực dương (anot) xảy ra
A. sự khử ion Cl-. B. sự khử ion K+. C. sự oxi hóa ion K+. D. sự oxi hóa ion Cl-.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Thành phần chính của quặng manhetit là
A. FeCO3. B. Fe2O3. C. FeS2. D. Fe3O4.
Câu 2: Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là
A. metyl acrylat. B. vinyl axetat. C. metyl propionat. D. metyl metacrylat.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
B. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
C. Anilin không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D. Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Câu 4: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. xenlulozơ và tinh bột. B. saccarozơ và glucozơ.
C. amilozơ và amilopectin. D. fructozơ và glucozơ.
Câu 5: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl3. B. CuCl2, FeCl2. C. FeCl2, FeCl3. D. FeCl2.
Câu 6: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit, thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được Y. Công thức của X là
A. C2H5OH. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOH.
Câu 8: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Dùng dung dịch Na2CO3. B. Đun sôi nước.
C. Dùng phương pháp trao đổi ion. D. Dùng dung dịch Na3PO4.
Câu 9: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Nhựa poli(vinyl clorua). B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco. D. Cao su buna.
Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl.
B. Đốt thanh Fe trong không khí.
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4.
D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 và H2SO4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al2O3 vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Khối lượng của Al2O3 trong X là
A. 3,9 gam. B. 5,1 gam. C. 2,4 gam. D. 3,6 gam.
Câu 2: Chất nào dưới đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Tristearin.
Câu 3: Phương trình phản ứng nào sau đây sai?
A. 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2.
B. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
C. Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
D. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
Câu 4: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeS2. D. FeCO3.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,25 gam C2H5NH2 và 3,0 gam HCOOCH3 bằng O2 vừa đủ. Sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch H2SO4 đặc, thấy có V lít (đktc) khí thoát ra. Giá trị của V là
A. 5,60. B. 4,48. C. 5,04. D. 3,36.
Câu 6: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. CaO. C. Na2O. D. CuO.
Câu 7: Hợp chất X có công thức CH2=CH-COO-CH3. Tên của X là
A. metyl metacrylat. B. metyl acrylat. C. vinyl axetat. D. metyl propionat.
Câu 8: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. nước brom. D. dung dịch NaCl.
Câu 9: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?
A. Nhựa novolac. B. Tơ axetat. C. Polietilen. D. Tơ nilon – 6,6.
Câu 10: Đun nóng hỗn hợp gồm bột Fe và bột S trong điều kiện không có oxi, tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy X tan hết và thu được hỗn hợp khí. Các chất có trong X là
A. Fe2S3, FeS và Fe. B. Fe2S3 và Fe. C. FeS và Fe. D. FeS và S.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. FeSO4. B. FeS. C. FeSO3. D. Fe2(SO4)3.
Câu 2: Công thức cấu tạo của etyl axetat là
A. CH3COOCH2CH3. B. CH3CH2COOCH3. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 3: Chất nào sau đây phản ứng được với NaOH trong dung dịch?
A. Natri phenolat. B. Anilin.
C. Đimetylamin. D. Phenylamoni clorua.
Câu 4: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của poliancol. B. Tham gia phản ứng thủy phân.
C. Tính chất của nhóm anđehit. D. Lên men tạo ancol etylic.
Câu 5: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ chứa lượng dư Fe2O3 (ở nhiệt độ cao), thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 2 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 1,120. B. 0,896. C. 0,448. D. 0,224.
Câu 6: Dung dịch chất nào sau có thể làm mất màu dung dịch brom nhưng không làm quỳ tím đổi màu?
A. CH3NH2. B. CH2=CH-COOH. C. C6H5NH2 (anilin). D. CH3COOCH3.
Câu 7: Khi thuỷ phân tristearin (C3H5(OOCC17H35)3) trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 8: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A. Cu2+, Fe3+. B. Al3+, Fe3+. C. Na+, K+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các chất đều không tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2 = CH – CH = CH2, CH2 = CH – Cl. B. CH3 – CH3, H2N-CH2-COOH.
C. CH2 = CH – Cl, CH≡CH. D. CH≡CH, CH2=CH2.
Câu 10: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hoá học?
A. Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng.
B. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
D. Đốt dây Fe trong khí O2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Mai Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


