Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Kim Thành. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT KIM THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. CH2=CH-COO-C2H5. B. CH3COO-CH=CH2.
C. C2H5COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 2: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. ancol. B. anđehit. C. axit. D. xeton.
Câu 3: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. cao su lưu hóa. B. amilopectin.
C. xenlulozơ. D. poli (metyl metacrylat).
Câu 4: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch AgNO3 trong NH3. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. Dung dịch nước brom.
Câu 5: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là
A. 53,58% và 46,42%. B. 58,53% và 41,47%. C. 55,83% và 44,17%. D. 52,59% và 47,41%.
Câu 6: Alanin có CTCT thu gọn là
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH(NH2)COOH. D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 7: Tripanmitin có công thức là
A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C17H31COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 8: Hãy cho biết loại peptit nào sau đây không có phản ứng biure?
A. polipeptit. B. tripeptit. C. tetrapeptit. D. đipeptit.
Câu 9: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H4COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2N-COOH.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
B. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm.
D. Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức của amin đó là
A. C4H11N. B. C2H7N. C. CH5N. D. C3H9N.
Câu 12: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
B. Ancol o-hiđroxibenzylic.
C. Buta-1,3-đien-1,3 và stiren.
D. Etilenglicol và axit tere-phtalic.
Câu 13: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong A là
A. 10. B. 18. C. 20. D. 9.
Câu 14: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A. Anilin, glyxin, valin. B. Axit glutamic, valin, alanin.
C. Alanin, lysin, metyl amin. D. Axit glutamic, lysin, glyxin.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit.
B. Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được.
C. Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit .
D. Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit.
Câu 17: Cho các chất: H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COONH4; C2H5NH3NO3. Số chất lưỡng tính là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHy COOH là
A. C3H5COOH. B. C2H3COOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH.
Câu 19: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng với NaHCO3 là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit propionic và etyl propionat. Cho 17,6 gam X tác dụng với dung dịch KOH thì thấy vừa hết 200 ml dung dịch KOH 1M. Cho 17,6 gam X tác dụng với dung dịch KHCO3 dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 0,224. B. 1,12. C. 2,24. D. 0,112.
Câu 21: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol HCOOC6H5. Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,615 gam. B. 16,335 gam. C. 12,535 gam. D. 14,515 gam.
Câu 22: Công thức nào sau đây đúng?
A. CH4N. B. CH6N. C. CH5N. D. CH7N.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este.
B. Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este.
C. Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este.
D. Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon).
Câu 24: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là
A. 7,84. B. 5,60. C. 8,40. D. 6,72.
Câu 25: Số este ứng với CTPT C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 26: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 77,6. B. 87,4. C. 83,2. D. 73,4.
Câu 27: Chất nào sau đây là este?
A. C2H5OCH3. B. CH3CHO. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOH.
Câu 28: Đốt cháy hoàn 8,72 gam este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thì thu được 9,2 gam ancol và m gam muối cacboxylat đơn chức. Giá trị của m tương ứng là
A. 28,8. B. 20,4. C. 24,6. D. 28,2.
Câu 29: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là
A. 1,8M. B. 0,27M. C. 2,3M. D. 1,36M.
Câu 30: Cho các chất sau: (1) glucozơ; (2) fructozơ; (3) mantozơ; (4) saccarozơ; (5) amilozơ và (6) xenlulozơ. Những chất bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch axit?
A. (1), (4), (5), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5). D. (2), (3), (5), (6).
Câu 31: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbohiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 500,0 ml dd Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dd giảm 1,1 gam. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là
A. 0,3M. B. 0,4M. C. 0,8M. D. 0,2M.
Câu 33: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam PE (polietilen) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thấy khối lượng dung dịch tăng 2,4 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là
A. 0,15M. B. 0,075M. C. 0,05M. D. 0,10M.
Câu 35: Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ axetat; (5) tơ capron; (6) tơ enang, (7) tơ đồng-amoniac. Số tơ nhân tạo là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 36: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O; C2H5OH; HCl B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.
C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3. D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.
Câu 37: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với HCl dư thu được 13,95 gam muối. Mặt khác, cho 10,3 gam amino axit X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được 12,5 gam muối. Vậy công thức của aminoaxit là
A. H2N-C3H6-COOH. B. H2N-C2H4-COOH.
C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. D. H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH.
Câu 38: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH. m gam hỗn hợp M phản ứng tối đa với 100ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A. 61,54 và 38,46. B. 72,80 và 27,20. C. 44,44 và 55,56. D. 40 và 60.
Câu 39: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử. Giá trị của m là
A. 54,30. B. 66,00. C. 44,48. D. 51,72.
Câu 40: Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lít H2 (đktc), 4,35 gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 22,85 gam. B. 22,70 gam. C. 24,00 gam. D. 24,60 gam.
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức nào sau đây đúng?
A. CH4N. B. CH6N. C. CH5N. D. CH7N.
Câu 2: Chất nào sau đây là este?
A. C2H5OCH3. B. CH3CHO. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOH.
Câu 3: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong A là
A. 10. B. 18. C. 20. D. 9.
Câu 4: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng với NaHCO3 là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 6: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. poli (metyl metacrylat). B. cao su lưu hóa.
C. amilopectin. D. xenlulozơ.
Câu 7: Đốt cháy hoàn 8,72 gam este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thì thu được 9,2 gam ancol và m gam muối cacboxylat đơn chức. Giá trị của m tương ứng là
A. 28,8. B. 20,4. C. 24,6. D. 28,2.
Câu 8: Tripanmitin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C15H31COO)3C3H5. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHy COOH là
A. C2H5COOH. B. C2H3COOH. C. C3H5COOH. D. CH3COOH.
Câu 10: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O; C2H5OH; HCl B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.
C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3. D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là
A. 52,59% và 47,41%. B. 53,58% và 46,42%. C. 55,83% và 44,17%. D. 58,53% và 41,47%.
Câu 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 3: Số este ứng với CTPT C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbohiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 500,0 ml dd Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dd giảm 1,1 gam. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là
A. 0,8M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,2M.
Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. tráng gương. C. trùng ngưng. D. thủy phân.
Câu 6: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong A là
A. 9. B. 18. C. 20. D. 10.
Câu 7: Etyl axetat có công thức là
A. CH3COOH. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3.
Câu 8: Tripanmitin có công thức là
A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 9: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử. Giá trị của m là
A. 54,30. B. 51,72. C. 66,00. D. 44,48.
Câu 10: Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lít H2 (đktc), 4,35 gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 24,60 gam. B. 22,85 gam. C. 22,70 gam. D. 24,00 gam.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
|
A. Be. |
B. Ba. |
C. Na. |
D. Ca. |
Câu 42: Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là
|
A. 4. |
B. 5. |
C. 3. |
D. 6. |
Câu 43: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
|
A. HCOOH. |
B. CH3COOH. |
C. CH3CHO. |
D. C2H5OH. |
Câu 44: Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi
|
A. Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể. |
B. ion kim |
|
C. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. |
D. các nguyên tử kim loại. |
Câu 45: Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là
|
A. Li. |
B. Mg. |
C. Cr. |
D. K. |
Câu 46: Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Ag.
Câu 47: Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng
|
pH đất trồng |
< 7 |
= 7 |
> 7 |
|
Hoa sẽ có màu |
Lam |
Trắng sữa |
Hồng |
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi sống (CaO) trên môi trường đất trung tính và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
|
A. Có màu lam. |
B. Có màu hồng. |
|
C. Có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng. |
D. Có màu trắng sữa. |
Câu 48: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là
|
A. 60. |
B. 68. |
C. 88. |
D. 74. |
Câu 49: Phenol không phản ứng với
|
A. Na. |
B. NaOH. |
C. HCl đặc. |
D. Nước Brom. |
Câu 50: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
|
A. Alanin. |
B. Axit amino axetic. |
C. Lysin. |
D. Axit glutamic. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
51 |
A |
61 |
A |
71 |
B |
|
42 |
C |
52 |
C |
62 |
D |
72 |
D |
|
43 |
D |
53 |
B |
63 |
C |
73 |
C |
|
44 |
C |
54 |
A |
64 |
A |
74 |
D |
|
45 |
A |
55 |
C |
65 |
C |
75 |
B |
|
46 |
D |
56 |
D |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
B |
57 |
B |
67 |
C |
77 |
C |
|
48 |
D |
58 |
D |
68 |
B |
78 |
D |
|
49 |
C |
59 |
A |
69 |
A |
79 |
B |
|
50 |
D |
60 |
D |
70 |
C |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng
|
pH đất trồng |
< 7 |
= 7 |
> 7 |
|
Hoa sẽ có màu |
Lam |
Trắng sữa |
Hồng |
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi sống (CaO) trên môi trường đất trung tính và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
|
A. Có màu hồng. |
B. Có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng. |
|
C. Có màu trắng sữa. |
D. Có màu lam. |
Câu 42: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài và mảnh, óng mượt gọi là
|
A. Sợi. |
B. Tơ. |
C. Chất dẻo. |
D. Cao su. |
Câu 43: Kim loại Al hầu như không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch nào sau đây?
|
A. HCl (loãng). |
B. HNO3 (đặc, nóng). |
C. KOH (loãng). |
D. H2SO4 (đặc, nguội). |
Câu 44: Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là
|
A. 6. |
B. 5. |
C. 3. |
D. 4. |
Câu 45: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
|
A. Axit amino axetic. |
B. Axit glutamic. |
C. Lysin. |
D. Alanin. |
Câu 46: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
|
A. Protein. |
B. Glucozơ. |
C. Xenlulozơ. |
D. alanin. |
Câu 47: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
|
A. CH3COOH. |
B. CH3CHO. |
C. HCOOH. |
D. C2H5OH. |
Câu 48: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic là
|
A. etan. |
B. etanal. |
C. axit etanoic. |
D. etanol. |
Câu 49: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là
|
A. 68. |
B. 74. |
C. 88. |
D. 60. |
Câu 50: Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi
|
A. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. |
B. ion kim |
|
C. Các nguyên tử kim loại. |
D. Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
A |
51 |
C |
61 |
D |
71 |
A |
|
42 |
B |
52 |
B |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
D |
53 |
C |
63 |
C |
73 |
D |
|
44 |
C |
54 |
A |
64 |
A |
74 |
B |
|
45 |
B |
55 |
B |
65 |
C |
75 |
D |
|
46 |
A |
56 |
C |
66 |
A |
76 |
C |
|
47 |
D |
57 |
D |
67 |
B |
77 |
A |
|
48 |
C |
58 |
C |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
B |
69 |
C |
79 |
D |
|
50 |
A |
60 |
C |
70 |
B |
80 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Kim Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


