OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Hiển Nhân

22/06/2021 1.01 MB 97 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/256620313326_20210622_082014.pdf?r=1389
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hiển Nhân. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT HIỂN NHÂN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?

A. Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch.

B. Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH­3 cho kết tủa Ag.

C. Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn.

D. Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.

Câu 2: Chất có phản ứng tráng gương (tráng bạc) là

A. HCOOC2H5.                  B. Xenlulozơ.                C. Saccarozơ.                 D. C2H5COOH.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thấy thể tích khí O2 phản ứng bằng 7/6 thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho 8,88  gam X tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của V là

A. 150.                                B. 300.                           C. 200.                           D. 100.

Câu 4: Chất nào sau đây không có trong lipit?

A. Sáp.                                B. photpholipit.              C. chất béo.                    D. glixerol.

Câu 5: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH = CHCH3.                                      B. CH2 = CHCH2COOCH2.

C. CH2 = CHCOOOC2H5.                                       D. C2H5COOCH = CH2.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y không no đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi (C=C) và một este Z no, đơn chức, mạch hở thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Cho 18 gam Z tác dụng với 200 ml NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là

A. 32,05 gam.                     B. 28,6 gam.                  C. 27,2 gam.                  D. 24,4 gam.

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.                     B. propyl axetat.            C. etyl propionat.           D. etyl fomat.

Câu 8: Chất X có CTPT C4H8O2. Khi cho X tác dụng với ddNaOH (to) thì thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của chất X là

A. HCOOC3H7.                  B. C2H5COOCH3.         C. CH3COOC2H5.         D. HCOOC3H5.

Câu 9: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 100% là

A. 2,25 gam.                       B. 1,80 gam.                  C. 1,82 gam.                  D. 1,44 gam.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 11: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam ddNaOH 4%. %m của etyl axetat trong X là

A. 57,7%.                           B. 88%.                          C. 42,3%.                       D. 22%.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. X có thể lên men rượu. X là

A. Axit axetic.                    B. Glucozơ.                   C. Saccarozơ.                 D. Fructozơ.

Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 4.                                    B. 5.                               C. 3.                               D. 2.

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Chất Y trong sơ đồ trên là

A. C6H12O6.                        B. CH3COOH.              C. C2H5OH.                   D. CH3OH.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

B. Chât béo không tan trong nước.

C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

D. Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

Câu 16: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng. Lượng muối hữu cơ thu được sau phản ứng hoàn toàn là

A. 8 gam.                            B. 21,3 gam.                  C. 29,3 gam.                  D. 10,8 gam.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

B. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

C. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm chức CHO.

D. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.

Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. kim loại Na.                                                                                    B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.                 D. H2 (Ni, to).

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C3H6O2.                         B. C2H4O2.                     C. C4H8O2.                     D. C5H10O2.

Câu 20: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5.              B. CH3COOCH3.          C. C2H5COOCH3.         D. CH2=CHCOOCH3.

Câu 21: Amilopectin có cấu tạo:

A. Mạch phân nhánh.         B. Mạng không gian.     C. Mạch vòng.               D. Mạch thẳng.

Câu 22: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol (C2H5OH), axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit đặc. Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây?

A. axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc.                    B. axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc.

C. axit fomic, metanol, nước.                                   D. axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc.

Câu 23: Triolein có công thức là

A. (C15H31COO)3C3H5.                                             B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C17H35COO)3C3H5.                                             D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai este. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH dư thu được hai muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp và một ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro là 33,5. Hai este tương ứng là

A. CH3COOCH3 và C2H5COOCH3.                          B. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3.                D. CH3COOCH3 và HCOOCH3.

Câu 25: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 14,4.                               B. 27,6.                          C. 9,2.                            D. 4,6.

Câu 26: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

A. Nước brom và NaOH.                                         B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.

C. AgNO3/NH3 và NaOH.                                       D. HNO3 và AgNO3/NH3.

Câu 27: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là

A. 5.                                    B. 6.                               C. 4.                               D. 7.

Câu 28: Đun nóng 3,42 gam saccarozơ trong dd axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dd NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là

A. 81,0%.                           B. 87,5%.                       C. 62,5%.                       D. 75,0%.

Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.

C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

D. Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit.

Câu 30: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng tổng hợp etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc). Trong các biện pháp sau đây: (1) Sau phản ứng, cho thêm dung dịch NaCl bão hoà;  (2) Dùng xúc tác HCl đặc thay cho H2SO4 đặc;  (3) Tăng gấp đôi lượng xúc tác H2SO4 đặc; (4) Trong quá trình phản ứng, cất sản phẩm etyl axetat ra khỏi hỗn hợp; (5) Tăng lượng ancol etylic hoặc axit axetic. Nên chọn những biện pháp nào?

A. (3), (4), (5).                    B. (4) và (5).                  C. (1), (3), (4), (5).         D. (1), (2), (4), (5).

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

C

21

A

2

A

12

B

22

B

3

C

13

D

23

B

4

D

14

C

24

D

5

D

15

A

25

C

6

A

16

B

26

B

7

A

17

D

27

C

8

C

18

B

28

B

9

B

19

A

29

C

10

D

20

A

30

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. etyl propionat.               B. propyl axetat.            C. etyl fomat.                 D. etyl axetat.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D. Chât béo không tan trong nước.

Câu 3: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH = CHCH3.                                      B. CH2 = CHCH2COOCH2.

C. C2H5COOCH = CH2.                                          D. CH2 = CHCOOOC2H5.

Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 4.                                    B. 2.                               C. 5.                               D. 3.

Câu 5: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol (C2H5OH), axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit đặc. Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây?

A. axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc.                    B. axit fomic, metanol, nước.

C. axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc.                 D. axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc.

Câu 6: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là

A. 6.                                    B. 4.                               C. 5.                               D. 7.

Câu 7: Triolein có công thức là

A. (C17H31COO)3C3H5.                                             B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C17H35COO)3C3H5.                                             D. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 9: Chất nào sau đây không có trong lipit?

A. glixerol.                          B. photpholipit.              C. chất béo.                    D. Sáp.

Câu 10: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?

A. Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch.

B. Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn.

C. Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH­3 cho kết tủa Ag.

D. Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

11

D

21

D

2

C

12

C

22

A

3

C

13

A

23

D

4

B

14

A

24

C

5

C

15

B

25

D

6

B

16

C

26

A

7

B

17

B

27

B

8

D

18

C

28

B

9

A

19

B

29

A

10

D

20

A

30

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

A. Nước brom và NaOH.                                         B. HNO3 và AgNO3/NH3.

C. AgNO3/NH3 và NaOH.                                       D. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thấy thể tích khí O2 phản ứng bằng 7/6 thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho 8,88  gam X tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của V là

A. 100.                                B. 150.                           C. 300.                           D. 200.

Câu 3: Amilopectin có cấu tạo:

A. Mạch phân nhánh.         B. Mạng không gian.     C. Mạch vòng.               D. Mạch thẳng.

Câu 4: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 14,4.                               B. 27,6.                          C. 9,2.                            D. 4,6.

Câu 5: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam ddNaOH 4%. %m của etyl axetat trong X là

A. 22%.                              B. 88%.                          C. 42,3%.                       D. 57,7%.

Câu 6: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 100% là

A. 1,80 gam.                       B. 1,44 gam.                  C. 1,82 gam.                  D. 2,25 gam.

Câu 7: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng. Lượng muối hữu cơ thu được sau phản ứng hoàn toàn là

A. 8 gam.                            B. 10,8 gam.                  C. 21,3 gam.                  D. 29,3 gam.

Câu 8: Este etyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.       B. C2H5COOCH3.         C. CH3COOCH3.          D. CH3COOC2H5.

Câu 9: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?

A. Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch.

B. Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn.

C. Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH­3 cho kết tủa Ag.

D. Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.

Câu 10: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol (C2H5OH), axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit đặc. Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây?

A. axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc.                B. axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc.

C. axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc.                    D. axit fomic, metanol, nước.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

A

21

A

2

D

12

C

22

A

3

A

13

A

23

B

4

C

14

D

24

A

5

C

15

A

25

B

6

A

16

B

26

C

7

C

17

C

27

B

8

D

18

B

28

D

9

D

19

A

29

B

10

B

20

C

30

D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 2.                                    B. 5.                               C. 4.                               D. 3.

Câu 2: Triolein có công thức là

A. (C17H35COO)3C3H5.                                             B. (C17H31COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.                                             D. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 3: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam ddNaOH 4%. %m của etyl axetat trong X là

A. 22%.                              B. 88%.                          C. 42,3%.                       D. 57,7%.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thấy thể tích khí O2 phản ứng bằng 7/6 thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho 8,88  gam X tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của V là

A. 300.                                B. 150.                           C. 200.                           D. 100.

Câu 5: Este etyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.       B. C2H5COOCH3.         C. CH3COOCH3.          D. CH3COOC2H5.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y không no đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi (C=C) và một este Z no, đơn chức, mạch hở thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Cho 18 gam Z tác dụng với 200 ml NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là

A. 24,4 gam.                       B. 32,05 gam.                C. 27,2 gam.                  D. 28,6 gam.

Câu 7: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

A. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.                                    B. HNO3 và AgNO3/NH3.

C. Nước brom và NaOH.                                         D. AgNO3/NH3 và NaOH.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. X có thể lên men rượu. X là

A. Glucozơ.                        B. Fructozơ.                   C. Axit axetic.               D. Saccarozơ.

Câu 9: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. kim loại Na.                                                                                    B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.                 D. H2 (Ni, to).

Câu 10: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là

A. 7.                                    B. 6.                               C. 4.                               D. 5.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

C

21

B

2

C

12

C

22

A

3

C

13

D

23

D

4

C

14

A

24

C

5

D

15

D

25

C

6

B

16

B

26

D

7

A

17

B

27

A

8

A

18

D

28

B

9

B

19

B

29

D

10

C

20

A

30

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai este. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH dư thu được hai muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp và một ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro là 33,5. Hai este tương ứng là

A. CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3.                B. CH3COOCH3 và HCOOCH3.

C. CH3COOCH3 và C2H5COOCH3.                                      D. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C3H6O2.                         B. C5H10O2.                   C. C4H8O2.                     D. C2H4O2.

Câu 3: Triolein có công thức là

A. (C17H35COO)3C3H5.                                             B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C17H31COO)3C3H5.                                             D. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 4: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là

A. 5.                                    B. 7.                               C. 4.                               D. 6.

Câu 5: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam ddNaOH 4%. %m của etyl axetat trong X là

A. 88%.                              B. 22%.                          C. 42,3%.                       D. 57,7%.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

B. Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

C. Chât béo không tan trong nước.

D. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

Câu 7: Chất X có CTPT C4H8O2. Khi cho X tác dụng với ddNaOH (to) thì thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của chất X là

A. C2H5COOCH3.              B. HCOOC3H7.             C. CH3COOC2H5.         D. HCOOC3H5.

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. propyl axetat.                 B. etyl propionat.           C. etyl axetat.                D. etyl fomat.

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Chất Y trong sơ đồ trên là

A. CH3OH.                         B. C2H5OH.                   C. CH3COOH.              D. C6H12O6.

Câu 10: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH = CHCH3.                                      B. CH2 = CHCOOOC2H5.

C. C2H5COOCH = CH2.                                          D. CH2 = CHCH2COOCH2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

B

21

A

2

A

12

D

22

D

3

B

13

B

23

B

4

C

14

A

24

D

5

C

15

A

25

C

6

D

16

A

26

A

7

C

17

D

27

A

8

C

18

B

28

C

9

B

19

C

29

D

10

C

20

B

30

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Hiển Nhân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF