Xin gửi đến các em học sinh lớp 12 tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hà Bắc đã được Học247 sưu tầm và chọn lọc dưới đây, tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em củng cố kiến thức môn Hóa hoc để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT HÀ BẮC |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam thì thu được khối lượng glixerol là:
A. 2,484 gam B. 0,828 gam C. 1,656 gam D. 0,92 gam
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este đơn chức G cần vừa đủ 15,12 lít O2 (ở đktc) thu được 13,44 lít CO2 và 8,1 gam nước. Công thức phân tử của G là
A. C3H4O2 B. C4H8O2 C. C4H6O2 D. C3H6O2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este G cần vừa đủ 11,2 lít O2 (ở đktc) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư nhận thấy tạo thành 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 15,2 gam. Công thức của G là
A. C4H8O2 B. C4H6O4 C. C4H6O2 D. C4H4O4
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam 1 este G thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. G không có khả năng tráng bạc. Tên G là
A. etyl fomat B. metyl axetat C. etyl axetat D. vinyl fomat
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp G gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở (X) và 1 ancol đơn chưc (Y, MX < MY ) thu được 15,68 lit CO2 và 16,2 gam H2O. Cho toàn bộ hỗn hợp G ở trên vào H2SO4 đăc, đun nóng thu được 6,6 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A. 75% B. 37,5% C. 64,7% D. 32,35%
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp G gồm: axit acrylic; metyl acrylat; metyl metacrylat thu được hỗn hợp sản phẩm X. Cho X hấp thụ hoàn toàn trong 130ml Ba(OH)2 1M thu được 5,91 gam chất rắn đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch tăng lên so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là 7,27 gam. Đun nóng Y lại thu thêm kết tủa nữa. Giá trị của m là
A. 5,02 B. 1,67 C. 13,18 D. 4,85
Câu 7. Cho m gam 1este G vào một lượng vừa đủ KOH đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,5 gam muối khan của 1 axit đơn chức và 6,9 gam 1 ancol đơn chức Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít khí (ở đktc). Tên của G là
A. etyl propionat B. etyl acrylat C. metyl matacrylat D. etyl axetat
Câu 8. Cho 2,496 gam p-CH3COO C6H4COOC2H5 vào 200 ml NaOH 0,2M đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. a là
A. 4,096 B. 3,328 C. 3,168 D. 3,544
Câu 9. Từ 2 axit béo: axit stearic; axit panmitic có thể tạo ra tối đa x triglixerit. X là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 6
Câu 10. Cho 1,5 kg một chất béo X có chỉ số axit bằng 7 phản ứng vừa đủ với 318,75 ml KOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được a gam xà phòng. Giá trị của a là
A. 1518,525 B. 1524,225 C. 1552,875 D. 1516,15
Câu 11. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?
(1) Nguyên nhân làm dầu mỡ bị ôi thiu là do các liên kết pi trong gốc của axit béo không no.
(2) axit béo không no cũng như cao su thiên nhiên đều ở dạng đồng phân hình học cis.
(3) Thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch.
(4) Các este đều có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.
(5) Các chất béo đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
(6) Cho metyl axetat hoặc tristearin vào dung dịch NaOH đun nóng đều xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 12. Cho 17,68 gam triolein làm mất màu vừa đủ V(ml) nước brom 0,2M. Giá trị của V là
A. 100 B. 600 C. 300 D. 274,53
Câu 13. Từ m kg khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít rượu (ancol) . Biết khối lượng riêng của nguyên chất là 0,8g/ml, hiệu suất chung của cả quá trình là Giá trị của m là
A. 375,65kg B. 338,09kg C. 676,2kg. D. 93,91kg
Câu 14. Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương):
A. Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, vinyl axetilen.
B. Fructozơ, anđehit axetic, axit fomic, metyl glicozit.
C. Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, metyl fomat.
D. Glixerol, axetilen, trpanmitin, sobitol.
Câu 15. Từ saccarozơ, số phản ứng tối thiểu tạo ra cao su buna là?
A.3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 16. Từ m gam xenlulozơ có thể sản xuất được 8,8 gam etyl axetat (hiệu suất phản ứng este hóa là 60%, các phản ứng còn lại là 100%). Giá trị của m là
A. 54 B. 27 C. 9,72 D. 19,44
Câu 17. Tính thể tích HNO3 99,67% (D=1,52g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 90%?
A. 24,95lít B. 27,72 lít C. 41,86 lít D. 55,24 lít
Câu 18. Để chứng tỏ trong phân tử Glucozơ có chứa 5 nhóm - OH người ta cho Glucozơ phản ứng với :
A. Na B. (CH3CO)2O C. Cu(OH)2 D. AgNO3/NH3 (t0C)
Câu 19. Cho các nhận định sau :
(1). Trong dung dịch Gclucozơ : dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là a-Glucozơ.
(2). Khi kết tinh Glucozơ tạo ta hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau.
(3). Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH).
(4). Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ.
(5). Saccarozơ được tạo ta từ gốc b-Glucozơ và a -Fructozơ.
Có bao nhiêu nhận định không đúng.
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B. Metyl glicozit không thể mở vòng ra để giải phóng nhóm anđehit
C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D. Ở dạng mạch vòng, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu 21: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 13,5.
B. 20,0.
C. 15,0.
D. 30,0.
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,20. B. 4,32. C. 21,60. D. 2,16.
Câu 23. Trong số các chất sau đây: (1): etyl fomat; (2): metanol; (3): tristearin; (4): axit axetic; (5): metyl amin; (6): trimetyl amin. Số chất tạo được liên kết hiđro với chính nó là:
A. 3 chất B. 2 chất C. 4 chất D. 5 chất.
Câu 24. Cho các câu sau:
1- Chất béo thuộc loại chất este.
2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
4- Nitro benzen phản ứng với đặc (xúc tác đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
5- Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.
Số câu đúng là:
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 25. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm và một nhóm Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y bằng vừa đủ thu được sản phẩm gồm , trong đó tổng khối lượng của là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol ?
A. 2,025 mol B. 1,875 mol C. 3,375 mol D. 2,8 mol
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng bằng vừa đủ thu được 13,44 lít khí (đktc) và 15,12 gam . Nếu cho 55,6 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị m là:
A.85,7 gam B. 60,2 gam C. 84,8 gam D. 16,96 gam
Câu 27. Cho các polime sau: PE (1); PVC (2); cao su isopren (3); amilozơ (4); xenlulozơ (5); nhựa rezit (6); cao su lưu hóa (7). Trong số các polime trên, số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 28. Cho 2,94 gam axit glutamic và 2,67 gam alanin vào 100 ml dung dịch dd HCl 0,8M; sau phản ứng thu được dung dịch A. Cho 200 ml dung dịch 1,5M vào dung dịch A thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 17,83 gam B. 11,83 gam C. 17,275 gam D.7,15 gam
Câu 29: Cứ 6,3 gam cao su buna - S phản ứng vừa hết với 4,8 gam brôm trong CCl4. Tỉ lệ số mắt xích butađien và stiren trong loại cao su trên là:
A. 3/5 B. 1/2 C. 1/3 D. 2/3
Câu 30: Trong các phát biểu sau:
(a) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
(b) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(d) Từ axit e-aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 31: X là một tetrapeptit cấu tạo từ 1 aminoaxit A no, mạch hở có 1 nhóm axit và 1 nhóm amino. Trong A có %N = 15,73 về khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit, 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A . Giá trị của m là:
A. 143,45 B. 149,00 C. 159,74 D. 161,00
Câu 32: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit mạch hở X thu được các sản phẩm trong đó có 3 đipeptit: Gly – Ala, Ala - Gly, Glu - Ala . Công thức cấu tạo của X là:
A. Ala - Gly - Ala - Glu B. Gly - Ala - Glu - Ala
C. Glu - Ala - Gly - Ala D. Glu - Ala - Ala - Gly
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 1,68 lít CO2; 2,025 gam H2O và 0,28 lít N2 (đktc). Vậy CTPT của amin là:
A. CH5N B. C3H9N C. C6H7N D. C2H7N
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
B. Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.
C. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
D. Bậc của amin là số nguyên tử Hiđro trong NH3 đã bị thế.
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử CO, H2) là:
A. Pb, Sn, Al, Ag. B. Cu, Fe, Ag, Sn. C. Cu, Zn, Mg, Ag. D. Zn, Fe, Ni, Na.
Câu 2: Số este ứng với công thức C4H8O2 là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng O2 vừa đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí và hơi Y. Cho Y lội từ từ qua bình đựng H2SO4 đặc thu được 7,84 lít khí Z bay ra (ở đktc). Công thức của X là
A. C3H5NH2 B. C3H9N C. C2H7N D. C4H11N
Câu 4: Số nhận định không đúng trong các nhận định sau là bao nhiêu?
(1). Saccarozơ, tinh bột đều chỉ do gốc glucozơ tạo thành .
(2). Khi cho glucozơ hoặc fructozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng đều thu được Ag
(3). Glucozơ và fructozơ đều có thể làm mất màu nước brom.
(4). Fructozơ và glucozơ đều có nhiều trong mật ong.
(5). Glucozơ và fructozơ khi cộng với H2 đều thu được ancol có tên gọi là sobitol
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 5: Tên bán hệ thống của CH3CH(NH2)CH2COOH là
A. axit β-aminobutanoic B. axit 3-aminobutanoic
C. axit β-aminobutiric D. Alanin
Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,56. B. 5,34. C. 2,67. D. 4,45.
Câu 7: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Val với Gly-Ala là
A. dd NaCl. B. Cu(OH)2. C. dd HCl. D. dd NaOH.
Câu 8: Cho phản ứng C2H3- C 16O- 17O-H + CH318OH X + H2O. Tổng số khối của 2O trong X là
A. 32 B. 33 C. 34 D. 35
Câu 9: Dãy gồm các kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư là:
A. Al, Zn, Mg, K. B. Zn, Ba, Al, Na. C. ZnO, Cs, Al, Na. D. Mg, Fe, Al, Li
Câu 10: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 1,93A với 200 ml dung dịch A gồm 0,1M và 0,05 M trong thời gian 16 phút 40 giây. Khối lượng catot tăng m gam và ở anot thoát ra V lít khí (đktc). Giá trị m và V lần lượt là:
A. 2,16 gam và 0,112 lít B. 1,4 gam và 0,112 lít
C. 0,64 và 1,12 lít D. 0,64 gam và 0,224 lít
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Số este ứng với công thức C4H8O2 là
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 2: Số triglixerit (triaxylglixerol) chứa đồng thời 2 axit beo: axit panmitic và axit oleic là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 3: Este có mùi hoa nhài là
A. etyl axetat B. Benzyl axetat C. Isoamyl axetat D. Phenyl
Câu 4: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Các chất béo đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
Chất béo rắn (gọi là mỡ) là chất béo chứa nhiều gốc axit béo no.
Phân tử khối của tristearin là 890.
Phản ứng cộng H2 vào chất béo lỏng được sử dụng trong sản xuất bơ nhân tạo.
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 5: Cho m gam etyl fomat vào một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 13,104 gam chất rắn khan. M là
A. 11,544 gam B. 14,8 gam C. 24,24 gam D. 13,104 gam
Câu 6: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng m gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Trung hoà X cần 120 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Y. Cô Y thu được 22,95 gam hỗn hợp hai muối khan và 11,04 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của E là
A. CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 B. HCOOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5-COO-C2H5 D. CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3
Câu 7: Cho phản ứng C2H3- C 16O- 17O-H + CH318OH X + H2O. Tổng số khối của 2O trong X là
A. 34 B. 35 C. 33 D. 32
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este X thu được 33 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của X là
A. HCOOC2H5 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3
Câu 9: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH (dư 10% so với lượng phản ứng) đến khi phản ứng hoàn toàn được 1,84 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 6,36 gam muối của axit linoleic (C17H31COOH). Giá trị m là
A. 13,136 B. 9,2 C. 9,536 D. 12,8
Câu 10: Số amino axit ứng với CTPT: C4H9O2N là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?
A. Giống 1à cả hai đều 1à sự ăn mòn, khác 1à có và không có phát sinh dòng điện.
B. Giống 1à cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện 1i, khác 1à có và không có phát sinh dòng điện.
C. Giống 1à cả hai đều 1à quá trình oxi hóa khử, khác 1à có và không có phát sinh dòng điện.
D. Giống 1à cả hai đều phát sinh dòng điện, khác 1à chỉ có ăn mòn hóa học mới 1à quá trình oxi hóa khử.
Câu 2: Hiđrocacbon thơm 1à những hiđrocacbon
A. có mùi hắc
B. có chứa một hay nhiều vòng benzen
C. có chứa một một vòng benzen
D. có mùi thơm dễ chịu
Câu 3: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Tính kim 1oại của các nguyên tố nhóm A.
B. Hóa trị cao nhất với oxi.
C. Nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố.
D. Cấu hình e1ectron của nguyên tử của các nguyên tố nhóm A.
Câu 4: Nung 6,96 gam muối RCO3 trong không khí đến khối 1ưqng không đổi thu đưqc 4,8 gam oxit. Muối cacbonat đó 1à:
A. FeCO3 B. MgCO3 C. CaCO3 D. BaCO3
Câu 5: Xà phòng hóa 8,8 gam ety1 axetat bằng 200 m1 dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu đưqc chất rắn khan có khối 1ưqng 1à:
A. 10,4 gam B. 8,56 gam
C. 3,28 gam D. 8,2 gam
Câu 6: Khi cho isopentan tác dụng với C12 (askt) theo tỉ 1ệ mo1 1:1, số đồng phân monoc1o có thể thu đưqc tối đa
1à:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 7: Cao su tự nhiên đưqc coi 1à sản phẩm trùng hqp của
A. isobuten B. isoc1oropren
C. Butađien-1,3 D. isopren
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hqp hai muối cacbonat của hai kim 1oại phân nhóm chính nhóm II và nằm ở hai chu kì 1iên tiếp bằng dung dịch HC1 dư thu đưqc 6,72 1ít khí (đktc). Hai muối cacbonat đó 1à:
A. MgCO3 và CaCO3 B. BeCO3 và MgCO3 C. CaCO3 và SrCO3 D. SrCO3 và BaCO3
Câu 9: Sắp xếp các ha1ogen C12, F2, Br2, I2 theo chiều tăng tính oxi hóa:
A. I2< Br2< C12< F2 B. C12< Br2< F2< I2 C. F2< C12< Br2< I2 D. C12< Br2< I2< F2
Câu 10: Để hòa tan hoàn toàn các kim 1oại A1, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?
A. H2SO4 1oãng B. HNO3 1oãng. C. HC1. D. HNO3 đặc, nguội.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O; C2H5OH; HCl B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.
C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3. D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.
Câu 2: Etyl axetat có công thức là
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOH. D. CH3COOCH3.
Câu 3: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. anđehit. B. ancol. C. xeton. D. axit.
Câu 4: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. cao su lưu hóa. B. xenlulozơ.
C. amilopectin. D. poli (metyl metacrylat).
Câu 5: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch AgNO3 trong NH3. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. Dung dịch nước brom.
Câu 6: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
A. ánh kim. B. tính dẻo.
C. tính cứng. D. tính dẫn điện và dẫn nhiệt.
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A. Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được.
B. Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit.
C. Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit .
D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit.
Câu 8: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. CH3COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH2=CH-COO-CH3. D. C2H5COO-CH=CH2.
Câu 9: Alanin có CTCT thu gọn là
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH(NH2)COOH. D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 10: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H4COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2N-COOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Hà Bắc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


