HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Tâm, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐỒNG TÂM |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. metyl acrylat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 2: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. Etylen glicol và glixerol. B. Ancol etylic và axit fomic.
C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 3: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 4,05. B. 3,36. C. 5,04. D. 2,24.
Câu 4: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A. Glucozơ. B. Etanal. C. Etyl fomat. D. Anilin.
Câu 5: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 16,65 gam. B. 12,32 gam. C. 11,1 gam. D. 9,7 gam.
Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A. Phenol. B. Alanin. C. Anilin. D. Metylamin.
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,2. B. 8,2. C. 11,4. D. 6,8.
Câu 8: Công thức cấu tạo của đietyl amin là
A. C2H5NHC2H5. B. (C2H5)2CHNH2. C. CH3NHC2H5. D. CH3NHCH3.
Câu 9: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n > 2). B. CnH2n-4O2 (n > 2). C. CnH2n-2O2 (n ≥ 3). D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
Câu 10: Công thức phân tử của anilin là
A. C3H7O2N. B. C6H7N. C. C3H6O2N. D. C6H8N.
Câu 11: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?
A. CaCO3. B. Na2CO3. C. AgNO3. D. KHCO3.
Câu 12: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là
A. CnH2n-2aBr2. B. CnH2n+2-2aBr2. C. CnH2n-2-2aBr2. D. CnH2n+2+2aBr2.
Câu 13: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 tác dụng với nhau từng đôi một. Số cặp chất xảy ra phản ứng là
A. 9. B. 8. C. 11. D. 10.
Câu 14: Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở 136,5oC và áp suất 1 atm). Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam H2O. Giá trị của m là
A. 4,5. B. 3,6. C. 2,25. D. 2,7.
Câu 15: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất
A. H3PO4, KH2PO4. B. K3PO4, KOH. C. K3PO4, K2HPO4. D. K2HPO4, KH2PO4.
Câu 16: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 17: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
Y |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ |
|
Z |
Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng |
Tạo kết tủa Ag |
|
T, X |
Nước Br2 |
Kết tủa trắng |
|
Z |
Cu(OH)2 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
|
X |
Dung dịch HCl |
Tạo dung dịch đông nhất, trong suốt |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Phenol, lysin, glucozơ, anilin. B. Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol.
C. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic. D. Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol. Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,2. B. 17,88. C. 13,92. D. 15,24.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa
A. KHCO3. B. KHCO3 và (NH4)2CO3.
C. K2CO3. D. KHCO3 và Ba(HCO3)2.
Câu 20: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B. Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75%. Tên gọi của A là
A. etyl axetat. B. vinyl axetat. C. etyl acrylat. D. vinyl propionat.
Câu 21: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
.png?enablejsapi=1)
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 208,55 gam. B. 276,15 gam. C. 174,75 gam. D. 229,35 gam.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
B. Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em.
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
D. Glucozơ và fructozơ đều có nhóm −CH=O trong phân tử.
Câu 23: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo thành kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X là
A. NH4Cl. B. KBr. C. KCl. D. (NH4)3PO4.
Câu 24: Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; H2N-CH2-COOH; HCOOCH3; C6H5ONa; CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch KOH là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 25: Cho một lượng bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, khuấy đều sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch A. Cho dung dịch A lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, đun nóng; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH, bột Cu. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 2,95 gam C3H9N trong 0,27 mol O2 thu được a mol hỗn hợp X gồm khí và hơi. Biết sản phẩm cháy gồm CO2; H2O và N2. Giá trị của a là
A. 0,4000. B. 0,4325. C. 0,3825. D. 0,4075.
Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được mantozơ và saccarozơ.
C. Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag.
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của X có thể là
A. C2H5OOC−CH2−COOC2H5. B. C2H5COO−C2H4−COOCH3.
C. HCOO−C3H6−OOCC2H5. D. CH3COO−C3H6−OOCCH3.
Câu 29: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:
.png)
Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl. Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 30: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A. Biết:
- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh;
- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng. Kết tủa này không tan trong axit HNO3. Muối X là
A. CuSO4. B. MgSO4. C. Cu(NO3)2. D. Fe2(SO4)3.
Câu 31: Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) và một este no, hai chức, mạch hở B thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hết phần 1, thu được 0,68 mol CO2 và 0,53 mol H2O. Thủy phân phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D và b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME) và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ a : b là
A. 1,14. B. 0,86. C. 0,80. D. 1,25.
Câu 32: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 6,272 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 11. Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là
A. 37,78. B. 28,33. C. 23,6 D. 25,5.
Câu 33: Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ.
(1). Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím.
(2). Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương.
(3). Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng.
(4). Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt đọ thường.
(5). Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân.
(6). Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH.
Số kết luận đúng là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 34: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no, đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O. Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E. Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O. Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là
A. 23. B. 21. C. 25. D. 19.
Câu 35: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. Giá trị của m là
A. 228,4. B. 132,7. C. 240,1. D. 212,35.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.
(2). Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.
(3). Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(4). Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(5). Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(6). Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ phòng:
(1). Nhỏ dung dịch Na2CO3 loãng tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(2). Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch ZnSO4.
(3). Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(4). Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng.
(5). Cho CH2=CH-CH3 tác dụng với dung dịch KMnO4.
(6). Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa.
(7). Cho dung dịch AgNO3 tác dụng dung dịch H3PO4.
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa tạo ra là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 371/1340 khối lượng hỗn hợp X) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng. Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 238,775 gam muối clorua và 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, H2. Hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 69/13. Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 114,2 gam chất rắn T. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 13. B. 32. C. 24. D. 27.
Câu 39: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí. Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra. Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là
A. y = 8/3x. B. y = 5x. C. y = 10/3x. D. y = 4x.
Câu 40: Một bình kín A chứa các chất sau: axetilen, vinylaxetilen, hiđro (1,1 mol) và một ít bột niken (trong đó tỉ lệ số mol axetilen và vinylaxetilen là 1:1). Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 245/12. Khí B phản ứng vừa đủ với AgNO3 (trong dung dịch NH3), thu được 0,6 mol hỗn hợp kết tủa X và 13,44 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Biết hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli bằng 127/12 và hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 0,5 mol Br2 trong dung dịch. Khối lượng kết tủa X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 130 gam. B. 72 gam. C. 120 gam. D. 104 gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 16,65 gam. B. 11,1 gam. C. 9,7 gam. D. 12,32 gam.
Câu 2: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A. Anilin. B. Etanal. C. Etyl fomat. D. Glucozơ.
Câu 3: Công thức phân tử của anilin là
A. C3H6O2N. B. C3H7O2N. C. C6H8N. D. C6H7N.
Câu 4: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,05. D. 5,04.
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 3,2. C. 11,4. D. 6,8.
Câu 6: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là
A. CnH2n+2+2aBr2. B. CnH2n+2-2aBr2. C. CnH2n-2aBr2. D. CnH2n-2-2aBr2.
Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. etyl axetat. B. metyl acrylat. C. propyl axetat. D. metyl propionat.
Câu 8: Công thức cấu tạo của đietyl amin là
A. (C2H5)2CHNH2. B. CH3NHC2H5. C. C2H5NHC2H5. D. CH3NHCH3.
Câu 9: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-4O2 (n > 2). C. CnH2nO2 (n > 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
Câu 10: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. Etylen glicol và glixerol. B. Ancol etylic và axit fomic.
C. Glucozơ và fructozơ. D. Tinh bột và xenlulozơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cacbohiđrat X dễ tan trong nước ở nhiệt độ thường. Dung dịch X không có phản ứng tráng bạc. Đun X với dung dịch HCl một thời gian, trung hòa axit dư, thu được dung dịch Y có phản ứng tráng bạc. Cacbohiđrat X là chất nào trong số các chất sau đây?
A. glucozơ. B. fructozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ.
Câu 2: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
|
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: |
. |
|
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là: |
|
A. polietilen. B. cao su buna. C. poli(vinyl clorua). D. cao su buna-S.
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Etylamin. B. Alanin. C. Glyxin. D. Anilin.
Câu 5: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. NaCl. B. NaOH. C. Na2CO3. D. NaNO3.
Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H6O4 thỏa mãn các phương trình sau:
(X) + NaOH → (Y) + (Z) + (T);
(Y) + H2SO4 → (Y1) + Na2SO4
(Y1) + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + …;
(T) + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + …
Biết Y, Z, T đều là các chất hữu cơ.
Phát biểu nào sau đây về X, Y, Z và T sai?
A. Y là HCOONa. B. X là este tạp chức.
C. T là CH3CHO. D. Z có 3 nguyên tử H trong phân tử.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 9,942g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, khối lượng của Y là 5,18 gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam chất rắn. Nung lượng chất rắn này đến khối lượng không đổi được 17,062 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 18,262g B. 65,123g C. 66,323g D. 62,333g
Câu 8: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S6+, ở điều kiện tiêu chuẩn). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A. 28,00%. B. 60,87%. C. 70,00%. D. 79,13%.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 10: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2. B. HCl. C. NaOH. D. FeCl2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C3H5(OOCCH3)3. B. C3H5(OOCC17H35)3. C. C2H4(OOCC17H35)2. D. C2H4(OOCCH3)2.
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 3: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2-COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H5-CH2OH (thơm), CH3COOCH=CH2, C6H5NH3Cl (thơm). Số chất đã cho khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, cho sản phẩm có hai muối là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 4: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu, thấy khối lượng thanh Zn giảm 0,2 gam. Số mol CuSO4 có trong dung dịch ban đầu là
A. 0,2 mol. B. 0,25 mol. C. 0,1 mol. D. 0,15 mol.
Câu 5: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S6+, ở điều kiện tiêu chuẩn). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A. 28,00%. B. 60,87%. C. 70,00%. D. 79,13%.
Câu 6: Este đa chức X có công thức phân tử C10H8O4. Đun X với lượng dư dung dịch NaOH, thu được ba muối Y, Z, T. Biết: X có phản ứng tráng bạc; Y làm mất màu dung dịch thuốc tím; Z làm mất màu nước brom, tạo kết tủa trắng E. Kết luận nào sau đây về X, Y, Z, E đúng?
A. Y là CH3CHO.
B. Z là hợp chất đa chức.
C. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol
D. E có 1 nguyên tử brom trong phân tử.
Câu 7: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nào sau đây, thu được kết tủa?
A. K2SO4. B. HCl. C. Ca(HCO3)2. D. AlCl3.
Câu 8: Cho một lượng bột kim loại Al vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch chứa m gam muối và 3,36 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,65. B. 31,50. C. 31,95. D. 33,975.
Câu 9: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác hỗn hợp T làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 19,2 gam Br2. Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là
A. 16,67%. B. 9,09%. C. 8,33%. D. 22,22%.
Câu 10: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch muối nào sau đây, tạo kim loại?
A. Mg(NO3)2. B. KCl. C. CuSO4. D. ZnCl2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol etan-1,2-điamin, thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,60.
Câu 2: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A. Axit etanoic. B. Etanal. C. Etan. D. Etanol.
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Anilin. B. Alanin. C. Etylamin. D. Glyxin.
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(d) Cho FeO vào dung dịch HNO3.
(e) Đốt cháy sắt dư trong khí Cl2.
(f) Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ.
(g) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được muối Fe(III) là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 6: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác hỗn hợp T làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 19,2 gam Br2. Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là
A. 22,22%. B. 8,33%. C. 9,09%. D. 16,67%.
Câu 7: Thủy phân hỗn hợp G gồm 3 este đơn chức mạch hở, thu được hỗn hợp X gồm 3 axit cacboxylic (2 axit không no đều có 2 liên kết pi trong phân tử và 1 axit no). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi dư và hấp thụ từ từ hỗn hợp sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng lên 40,08 gam so với dung dịch NaOH ban đầu. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A. 9,96 gam. B. 18,96 gam. C. 15,36 gam. D. 12,06 gam.
Câu 8: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu, thấy khối lượng thanh Zn giảm 0,2 gam. Số mol CuSO4 có trong dung dịch ban đầu là
A. 0,2 mol. B. 0,1 mol. C. 0,15 mol. D. 0,25 mol.
Câu 9: Etilen có công thức phân tử là
A. C2H2. B. C2H4. C. C4H2. D. CH4.
Câu 10: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2-COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H5-CH2OH (thơm), CH3COOCH=CH2, C6H5NH3Cl (thơm). Số chất đã cho khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, cho sản phẩm có hai muối là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Đồng Tâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


