OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Dào San

22/06/2021 1.29 MB 104 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/123833708340_20210622_135603.pdf?r=7924
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Dào San dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT DÀO SAN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 7,20.                                B. 21,6.                            C. 2,16.                            D. 10,8.

Câu 42: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natrì axetat và etanol. Công thức của X là

A. C2H3COOCH3                B. CH3COOC2H3.           C. C2H5COOCH3.           D. CH3COOC2H5.

Câu 43: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

A. CH2=CHCOOCH3.                                                 B. HCOOCH2CH=CH2.

C. CH3OOC-COOCH3.                                               D. CH3COOCH=CH2.

Câu 44: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A. tơ nilon-6,6 và tơ capron.                                        B. tơ visco và tơ nilon-6,6.

C. tơ visco và tơ axetat.                                               D. tơ tằm và tơ nitron.

Câu 45: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ỉà

A. Ca                                    B. K                                 C. Ag                               D. Na

Câu 46: Chất nào sau đây là polisaccarit?

A. saccarozơ                         B. glucozo                       C. tinh bột.                      D. fructozo

Câu 47: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A. tơ polieste.                       B. tơ capron.                    C. tơ axetat.                    D. tơ clorin.

Câu 48: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là

A. HCOO-CH2CHO.                                                   B. HCOO-CH=CHCH3.

C. CH3COO-CH=CH2.                                                D. HCOO-CH=CH2.

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A. 59,75%.                           B. 70,65%.                       C. 40,25%.                      D. 29,35%.

Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.                              (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho CaO vào nước.                                                     (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A. 1.                                     B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 51: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A. Là chất lỏng ở điều kiện thường.

B. Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng.

C. Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

D. Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.

Câu 52: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?

A. saccarozơ.                        B. Fructozơ.                    C. tinh bột.                      D. glucozơ

Câu 53: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A. fructozo, saccarozơ và tinh bột.                              B. glucozo, saccarozo và fructozo.

C. saccarozo, tinh bột và xenlulozo.                            D. glucozo, tinh bột và xenlulozo.

Câu 54: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao?

A. Al.                                   B. Mg.                             C. Ca.                              D. Fe.

Câu 55: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

A. Ag.                                  B. Au.                              C. Al.                               D. Cu.

Câu 56: Alanin có công thức là

A. CH3CH(NH2)-COỌH.                                            B. C6H5-NH2.

C. H2N-CH2CH2COOH.                                             D. H2N-CH2-COOH.

Câu 57: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A. 12,8gam,                          B. 9,6gam.                       C. 8,2gam.                       D. 6,4gam.

Câu 58: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.            B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.

C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.            D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

Câu 59: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại

A. phản ứng phân hủy.                                                 B. phản ứng oxi hoá - khử.

C. phản ứng trao đổi.                                                   D. phản ứng thủy phân.

Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A. 1                                      B. 3                                  C. 2                                  D. 4

Câu 61: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure.

B. Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly.

C. Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly.

D. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ.

Câu 62: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đổng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

A. 8,10gam.                          B. 9,72gam.                     C. 8,64gam.                     D. 4,68gam.

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

A. 17,15%                            B. 42,88%                        C. 15,44%                       D. 20,58%

Câu 64: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5) vinyl axetat, (6) tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh ra ancol là

A. 5.                                     B. 2.                                 C. 4.                                 D. 3.

Câu 65: Ba chất hũu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 < MX < MY < MZ). Cho hỗn hợp M gồm X, Y, Z, trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z. Đốt hoàn toàn a gam M được 13,2 gam CO2. Mặt khác, a gam M tác dụng với KHCO3 dư được 0,04 mol khí. Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 22,5.                                B. 67,5.                            C. 74,5.                            D. 16,0.

Câu 66: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2. Số muối dễ bị nhiệt phân là

A. 1.                                     B. 4.                                 C. 2.                                 D. 3.

Câu 67: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ sổ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là:

A. 2,3-đimetylbutan.            B. 3-metylpentan             C. 2-metylpropan.           D. butan.

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

A. 0,12.                                B. 0,14.                            C. 0,10.                            D. 0,16.

Câu 69: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucoxư (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

A. 3                                      B. 4                                  C. 6                                  D. 5

Câu 70: Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3, đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng. Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:

(1) X + 2NaOH → 2Y + H2O

(2) Y + HCl → Z + NaCl

Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 tối đa là

A. 0,5 mol.                           B. 1,0 mol.                       C. 2,0 mol.                       D. 1,5 mol.

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phần tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bển trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

A. 5                                      B. 3                                  C. 4                                  D. 2

Câu 72: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen và chứa các nguyên tố C, H, O. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12%, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng là 91,6 gam và phần chất rắn Y có khối lượng m gam. Nung Y với khí oxi dư, thu được 15,9 gam Na2CO3; 24,2 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của m là

A. 23,6.                                B. 20,4.                            C. 22,2                             D. 24,0.

Câu 73: Sục CO2 vào dung dịch a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH. Kết quả ta được đồ thị sau

Giá trị của a là:

A. 0,2                                   B. 0,1                               C. 0,25                             D. 0,15

Câu 74: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là

A. H2SO4.                             B. Ba(OH)2.                     C. Ca(OH)2.                    D. NaOH.

Câu 75: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung địch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân. Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan. Giá trị m là.

A. 19,33gam                         B. 18,66gam                    C. 18,88gam                    D. 19,60gam

Câu 76: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H2 (vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng VX = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít. Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X? (Các thể tích khí được đo ở đktc).

A. C2H6, C2H2, 0,1 mol C2H6 0,2 mol C2H2.                B. C3H8, C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4.

C. C2H6, C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2.               D. C3H8, C3H4, 0,1 mol C3H8 0,2 mol C3H4.

Câu 77: Câu nào sau đây không đúng ?

A. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.

B. Các amino axit đều tan trong nước.

C. Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.

D. Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.

Câu 78: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được 8,88 gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-C3H4-COOH.          B. H2N-C3H6-COOH.     C. H2N-C2H4-COOH.     D. H2N-CH2-COOH.

Câu 79: X là este của α-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N; Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7. Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp E là

A. 59,8%.                             B. 46,0%.                         C. 50,39%.                      D. 45,35%.

Câu 80: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Dung dịch

A

B

C

D

E

pH

5,15

10,35

4,95

1,25

10,60

Khả năng dẫn điện

Tốt

Tốt

Kém

Tốt

Kém

 

Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là?

A. NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3                B. NH3, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3

C. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3                D. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

D

21

D

31

D

2

D

12

A

22

D

32

A

3

A

13

A

23

A

33

C

4

A

14

D

24

B

34

B

5

D

15

B

25

A

35

A

6

B

16

D

26

D

36

A

7

B

17

C

27

A

37

B

8

C

18

B

28

C

38

C

9

A

19

D

29

C

39

D

10

D

20

C

30

B

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natrì axetat và etanol. Công thức của X là

A. C2H3COOCH3                B. CH3COOC2H5.           C. C2H5COOCH3.           D. CH3COOC2H3.

Câu 42: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

A. Ag.                                  B. Au.                              C. Al.                               D. Cu.

Câu 43: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A. 12,8gam,                          B. 6,4gam.                       C. 8,2gam.                       D. 9,6gam.

Câu 44: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 21,6.                                B. 7,20.                            C. 2,16.                            D. 10,8.

Câu 45: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A. Là chất lỏng ở điều kiện thường.

B. Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng.

C. Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

D. Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.

Câu 46: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A. tơ visco và tơ axetat.                                               B. tơ nilon-6,6 và tơ capron.

C. tơ visco và tơ nilon-6,6.                                          D. tơ tằm và tơ nitron.

Câu 47: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.            B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.

C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.            D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

Câu 48: Alanin có công thức là

A. CH3CH(NH2)-COỌH.                                            B. C6H5-NH2.

C. H2N-CH2CH2COOH.                                             D. H2N-CH2-COOH.

Câu 49: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.                             

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho CaO vào nước.                                                    

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A. 1.                                     B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 50: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A. glucozo, tinh bột và xenlulozo.                               B. fructozo, saccarozơ và tinh bột.

C. glucozo, saccarozo và fructozo.                              D. saccarozo, tinh bột và xenlulozo.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

A

11

A

21

C

31

A

2

C

12

B

22

C

32

C

3

C

13

D

23

C

33

B

4

C

14

C

24

C

34

A

5

B

15

D

25

A

35

D

6

A

16

B

26

A

36

D

7

D

17

B

27

D

37

C

8

B

18

A

28

B

38

A

9

D

19

D

29

C

39

B

10

C

20

D

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.                        B. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.            D. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.

Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:     

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.                             

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.     

(c) Cho CaO vào nước.                                                    

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A. 3.                                     B. 2.                                 C. 4.                                 D. 1.

Câu 43: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A. fructozo, saccarozơ và tinh bột.                              B. glucozo, saccarozo và fructozo.

C. glucozo, tinh bột và xenlulozo.                               D. saccarozo, tinh bột và xenlulozo.

Câu 44: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natrì axetat và etanol. Công thức của X là

A. CH3COOC2H5.               B. C2H5COOCH3.           C. CH3COOC2H3.           D. C2H3COOCH3

Câu 45: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A. tơ visco và tơ axetat.                                               B. tơ nilon-6,6 và tơ capron.

C. tơ visco và tơ nilon-6,6.                                          D. tơ tằm và tơ nitron.

Câu 46: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 21,6.                                B. 2,16.                            C. 10,8.                            D. 7,20.

Câu 47: Alanin có công thức là

A. CH3CH(NH2)-COỌH.                                            B. C6H5-NH2.

C. H2N-CH2CH2COOH.                                             D. H2N-CH2-COOH.

Câu 48: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là

A. HCOO-CH2CHO.                                                   B. HCOO-CH=CH2.

C. HCOO-CH=CHCH3.                                              D. CH3COO-CH=CH2.

Câu 49: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?

A. Fructozơ.                         B. glucozơ                       C. tinh bột.                      D. saccarozơ.

Câu 50: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

A. Al.                                   B. Cu.                              C. Ag.                              D. Au.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

C

21

B

31

D

2

A

12

C

22

D

32

A

3

C

13

C

23

C

33

D

4

B

14

B

24

C

34

A

5

B

15

B

25

C

35

D

6

B

16

B

26

D

36

A

7

B

17

A

27

C

37

A

8

D

18

D

28

C

38

A

9

D

19

D

29

D

39

B

10

B

20

D

30

D

40

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Hợp chất của crom có màu da cam là

A. K2Cr2O7.                            B. K2CrO4.                         C. CrO3.                             D. Cr2O3.

Câu 42: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

A. Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2.

B. Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.

C. Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.

D. Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O.

Câu 43: Thành phần chính của supephotphat kép là

A. CaHPO4.                                                                      B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

C. KH2PO4.                                                                       D. Ca(H2PO4)2.

Câu 44: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Cu.                                     B. Zn.                                 C. Fe.                                 D. K.

Câu 45: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A. Alanin.                               B. Lysin.                            C. Glyxin.                          D. Valin.

Câu 46: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

A. Stiren.                                B. Toluen.                          C. Axetilen.                       D. Etilen.

Câu 47: Thạch cao khan có công thức là

A. CaCO3.                              B. MgCO3.                         C. CaSO4.                          D. MgSO4.

Câu 48: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Mg(OH)2.                          B. Fe(OH)3.                       C. KOH.                            D. Zn(OH)2.

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

A. 30,8 gam.                           B. 50,4 gam.                      C. 12,6 gam.                      D. 100,8 gam.

Câu 50: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

A. quặng hematit.                   B. muối ăn.                        C. đá vôi.                           D. quặng boxit.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

A

51

B

61

C

71

B

42

D

52

A

62

B

72

C

43

D

53

B

63

A

73

A

44

D

54

C

64

C

74

A

45

B

55

D

65

A

75

C

46

B

56

C

66

B

76

D

47

C

57

B

67

D

77

C

48

D

58

A

68

B

78

B

49

C

59

A

69

D

79

C

50

D

60

B

70

B

80

A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 13,30.                                 B. 9,60.                              C. 13,10.                            D. 9,65.

Câu 42: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

A. muối ăn.                             B. quặng boxit.                  C. đá vôi.                           D. quặng hematit.

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối. Giá trị của V là

A. 5,60.                                   B. 8,96.                              C. 13,44.                            D. 6,72.

Câu 44: Hợp chất của crom có màu da cam là

A. CrO3.                                 B. K2CrO4.                         C. Cr2O3.                            D. K2Cr2O7.

Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác 

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.

B. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O.

C. 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O.

D. NH4Cl + NaOH  → NaCl + NH3↑ + H2O.

Câu 46: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?

A. Clo.                                                                               B. Lưu huỳnh.

C. Oxi.                                                                              D. Dung dịch HNO3 loãng.

Câu 47: Thạch cao khan có công thức là

A. CaCO3.                              B. CaSO4.                          C. MgSO4.                         D. MgCO3.

Câu 48: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

A. 3.                                        B. 2.                                   C. 4.                                   D. 5.

Câu 49: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?

A. Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.                  B. Tan trong dung môi hữu cơ.

C. Nhẹ hơn nước.                                                             D. Dễ tan trong nước.

Câu 50: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Zn.                                     B. Cu.                                C. K.                                  D. Fe.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

A

51

D

61

B

71

D

42

B

52

D

62

D

72

A

43

A

53

C

63

C

73

D

44

D

54

B

64

C

74

B

45

D

55

C

65

D

75

D

46

B

56

D

66

C

76

C

47

B

57

A

67

A

77

B

48

A

58

A

68

B

78

D

49

D

59

A

69

A

79

D

50

C

60

C

70

C

80

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Dào San. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF