Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đầm Dơi. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tác dụng với dung dịch muối. B. tác dụng với dung dịch axit.
C. tính khử. D. tác dụng với phi kim.
Câu 42: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là
A. 12,1 gam. B. 9,0 gam. C. 8,225 gam. D. 10,2 gam.
Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O, tạo dung dịch bazơ là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 44: Este có mùi chuối chín là
A. benzyl axetat. B. geranyl axetat. C. isoamyl axetat. D. etyl butirat.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam. Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là
A. 61,05%. B. 69,43%. C. 38,95%. D. 30,57%.
Câu 46: Kim loại cứng nhất là
A. Ag. B. Cr. C. Pt. D. W.
Câu 47: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít (đktc) H2. Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là
A. 5,1 gam. B. 3,75 gam. C. 2,7 gam. D. 4,05 gam.
Câu 48: Số pentapeptit có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala và 1 mắt xích Val trong phân tử là
A. 40. B. 20. C. 10. D. 30.
Câu 49: Amino axit X có trong tự nhiên, phân tử có một nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 17,55 gam X vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong dung dịch Y cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của Y là
A. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. B. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-CH(CH3)-COOH. D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH.
Câu 50: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. B. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
C. nhôm là kim loại kém hoạt động. D. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
Câu 51: Thạch cao sống có công thức là
A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. 2CaSO4.H2O.
Câu 52: Thủy phân este có công thức C2H5COOCH3, thu được ancol là
A. C3H5OH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. C3H7OH.
Câu 53: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất?
A. Metyl axetat. B. Tinh bột. C. Alanin. D. Tristearin.
Câu 54: Chất bị thủy phân khi đun với dung dịch axit là
A. glucozơ. B. glyxerol. C. axit glutamic. D. glyxylalanin.
Câu 55: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là
A. Na2CO3. B. Ca(HCO3)2. C. NaHCO3. D. CaCO3.
Câu 56: Metanamin có công thức phân tử là
A. CH4N. B. CH5N. C. C2H6N. D. C2H7N.
Câu 57: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 15,0. B. 18,0. C. 16,0. D. 8,5.
Câu 58: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Tơ visco. B. Nhựa novolac. C. Cao su isopren. D. Keratin.
Câu 59: Thổi khí CO dư qua hỗn hợp oxit gồm MgO, Al2O3, CuO, Fe2O3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn. Chất rắn thu được sau phản ứng gồm
A. Mg, Al, Cu, Fe. B. MgO, Al, Cu, Fe.
C. MgO, Al2O3, CuO, Fe. D. MgO, Al2O3, Cu, Fe.
Câu 60: Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
B. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
Câu 61: Cho các chất sau: vinyl axetat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat, hồ tinh bột. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 62: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hai muối là natri oleat và natri stearat. Số công thức cấu tạo của X là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 63: Cho các kim loại: Na, Al, Mg, Fe, Cu. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH dư là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 64: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 24. B. 36. C. 20. D. 32.
Câu 65: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là
A. 11,712. B. 9,760. C. 9,120. D. 11,256.
Câu 66: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin. Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối. Phần trăm khối lượng của valin trong X là
A. 54,588. B. 65,179. C. 45,412. D. 34,821.
Câu 67: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.
B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
C. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
D. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.
Câu 68: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở. Đun 20,6 gam X với dung dịch NaOH đủ, thu được 20,5 gam một muối cacboxylat Y và 10,1 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 10,1 gam Z, thu được 8,96 lít (đktc) CO2. Thành phần phần trăm về khối lượng của chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là
A. 46,12%. B. 35,92%. C. 64,08%. D. 53,88%.
Câu 69: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449% ; 7,865% ; 15,73%. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan. Nhận định nào về X sau đây không đúng?
A. X vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
B. X dễ tan trong nước hơn alanin.
C. Phân tử X chứa 1 nhóm este.
D. X là hợp chất no, tạp chức.
Câu 70: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch HCl như hình vẽ dưới đây.
.png?enablejsapi=1)
Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với
A. Ni. B. Sn. C. Zn. D. Cu.
Câu 71: Khuấy 7,85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl2 1M và CuCl2 0,75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau . Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 17,2%. B. 27,1%. C. 21,7%. D. 12,7%.
Câu 72: X là amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Y là một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Hỗn hợp M gồm X, Y và một peptit có công thức Ala-X-X-X. Đun nóng 0,25 mol M với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối. Đốt cháy hết muối trong Z cần vừa đủ 24,64 lít (đktc) O2, thu được sản phẩm trong đó có tổng khối lượng CO2 và H2O là 49,2 gam. Thành phần phần trăm về khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 25%. B. 27%. C. 26%. D. 28%.
Câu 73: Cho các dung dịch không màu sau: CH3COOC2H5/CCl4, C6H12O6/H2O (glucozơ), C12H22O11/H2O (saccarozơ), glyxylalanylvalin/H2O. Thuốc thử được dùng để phân biệt các dung dịch trên là
A. nước brom. B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. dung dịch HNO3 đặc. D. Cu(OH)2.
Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 7,25%. B. 7,50%. C. 7,75%. D. 7,00%.
Câu 75: Cho bốn cốc chứa riêng biệt các dung dịch sau: nước cất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần. Thuốc thử được dùng để phân biệt bốn cốc trên là
A. đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3. B. chỉ dùng Na2CO3.
C. đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl. D. chỉ dùng dung dịch HCl.
Câu 76: Thủy phân hết một lượng pentapeptit X trong môi trường axit, thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin. Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1. Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
A. 28,8 gam. B. 29,7 gam. C. 13,95 gam. D. 27,9 gam.
Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Lipit là trieste của glyxerol với các axit béo.
(c) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là chất lỏng và dễ tan trong nước.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 78: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 79: X là este đơn chức, không có phản ứng tráng bạc. Axit cacboxylic Y là đồng phân của X. Trong phân tử X và Y đều có vòng benzen. Cho 0,2 mol hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z chứa ba muối. Đốt cháy hoàn toàn muối trong Z, dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 142,5 gam kết tủa. Khối lượng muối cacboxylat trong dung dịch Z là
A. 20,2 gam. B. 18,1 gam. C. 27,1 gam. D. 27,8 gam.
Câu 80: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm. Công thức của A là
A. CH2(COOH)2. B. CH3COOH. C. CH3CH2COOH. D. HCOOH.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
C |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là
A. Na2CO3. B. Ca(HCO3)2. C. NaHCO3. D. CaCO3.
Câu 42: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít (đktc) H2. Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là
A. 4,05 gam. B. 3,75 gam. C. 2,7 gam. D. 5,1 gam.
Câu 43: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất?
A. Alanin. B. Tinh bột. C. Metyl axetat. D. Tristearin.
Câu 44: Amino axit X có trong tự nhiên, phân tử có một nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 17,55 gam X vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong dung dịch Y cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của Y là
A. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.
C. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. D. CH3-CH(NH2)-CH(CH3)-COOH.
Câu 45: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
C. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Câu 46: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O, tạo dung dịch bazơ là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 47: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là
A. 10,2 gam. B. 12,1 gam. C. 9,0 gam. D. 8,225 gam.
Câu 48: Metanamin có công thức phân tử là
A. CH4N. B. CH5N. C. C2H6N. D. C2H7N.
Câu 49: Số pentapeptit có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala và 1 mắt xích Val trong phân tử là
A. 20. B. 10. C. 40. D. 30.
Câu 50: Este có mùi chuối chín là
A. benzyl axetat. B. isoamyl axetat. C. geranyl axetat. D. etyl butirat.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Este có mùi chuối chín là
A. benzyl axetat. B. isoamyl axetat. C. geranyl axetat. D. etyl butirat.
Câu 42: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm là kim loại kém hoạt động.
Câu 43: Thạch cao sống có công thức là
A. CaSO4. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. 2CaSO4.H2O.
Câu 44: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là
A. NaHCO3. B. Ca(HCO3)2. C. CaCO3. D. Na2CO3.
Câu 45: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Cao su isopren. B. Nhựa novolac. C. Tơ visco. D. Keratin.
Câu 46: Amino axit X có trong tự nhiên, phân tử có một nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 17,55 gam X vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong dung dịch Y cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của Y là
A. CH3-CH(NH2)-CH(CH3)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.
C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH. D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam. Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là
A. 61,05%. B. 30,57%. C. 38,95%. D. 69,43%.
Câu 48: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất?
A. Metyl axetat. B. Alanin. C. Tristearin. D. Tinh bột.
Câu 49: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hai muối là natri oleat và natri stearat. Số công thức cấu tạo của X là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 50: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít (đktc) H2. Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là
A. 5,1 gam. B. 2,7 gam. C. 4,05 gam. D. 3,75 gam.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được lại có phản ứng tráng bạc. X là
A. anđehit axetic. B. ancol etylic. C. saccarozơ. D. glixerol.
Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có
A. một chất khí và hai chất kết tủa. B. một chất khí và không có kết tủa.
C. một chất khí và một chất kết tủa. D. hỗn hợp hai chất khí.
Câu 3: Ðể tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A. CH3–COO–C(CH3)=CH2. B. CH2=CH–CH=CH2.
C. CH3–COO–CH=CH2. D. CH2=C(CH3)–COOCH3.
Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A. 186,0 gam. B. 111,6 gam. C. 55,8 gam. D. 93,0 gam
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc lỏng.
C. Các protein đều dễ tan trong nước.
D. Các amin không độc.
Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch
A. NaNO3. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaCl.
Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A. C17H35COONa. B. C17H33COONa. C. C15H31COONa. D. C17H31COONa.
Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là
A. 0,05. B. 0,5. C. 0,625. D. 0,0625.
Câu 9: Đồng phân của glucozơ là
A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. sobitol.
Câu 10: Chất nào sau đây là etyl axetat?
A. CH3COOCH2CH3. B. CH3COOH. C. CH3COOCH3. D. CH3CH2COOCH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. saccarozơ. B. fructozơ. C. amilopectin. D. xenlulozơ.
Câu 2: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là
A. CH3[CH2]16 (COONa)3. B. CH3[CH2]16(COOH)3.
C. CH3[CH2]16COONa. D. CH3[CH2]16COOH.
Câu 3: Chất ở trạng thái lỏng điều kiện thường là
A. natri axetat. B. natri fomat. C. tripanmitin. D. triolein.
Câu 4: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
A. CH3COOH. B. CH3NH2. C. H2NCH2COOH. D. NH3.
Câu 5: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được
A. este. B. lipit. C. amin. D. amino axit.
Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Xenlulozơ. B. PVC. C. Amilopetin. D. Cao su isopren.
Câu 7: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị của m là
A. 360. B. 300. C. 270. D. 108.
Câu 8: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. benzylamin. B. anilin. C. metylamin. D. đimetylamin.
Câu 9: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,8. B. 18,6. C. 20,8. D. 22,6.
Câu 10: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Cao su isopren. B. Amilozơ. C. Cao su buna. D. Nilon-6,6.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Đầm Dơi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


