HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Bến Tắm. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT BẾN TẮM |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Các dung dịch sau có cùng pH: NH4Cl(1); C6H5NH3Cl(2); CH3NH3Cl(3); (CH3)2NH2Cl(4). Thứ tự tăng dần nồng độ mol của các dung dịch trên là
A. 4; 3; 2; 1 B. 2; 1; 3; 4 C. 4; 3; 1; 2 D. 1; 2; 4; 3
Câu 2: Cho các hiđrocacbon sau: aren(1); ankan có nhánh(2); anken có nhánh(3); xicloankan không phân nhánh(4); ankan không phân nhánh(5); anken không phân nhánh(6). Thứ tự tăng dần chỉ số octan của các hiđrocacbon trên là
A. 1,3,2,6,4,5 B. 5,4,6,2,3,1 C. 5,4,6,1,2,3 D. 4,5,6,2,3,1
Câu 3: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C6H10O5. Khi A tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều thu được số mol khí bằng số mol A đã phản ứng. Mặt khác, 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam một muối khan duy nhất. Công thức của A và giá trị của m là
A. HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH; 25,6g B. HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH; 23,8g
C. HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH; 23,8g D. HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH; 25,6g
Câu 4: Trong hợp chất ion XY2 (X là kim loại, Y phi kim), X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp. Tổng số electron trong XY2 là 54. Công thức của XY2 là
A. CaCl2 B. BaCl2 C. FeCl2 D. MgCl2
Câu 5: Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75. X làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br21,5M. Giá trị của m là
A. 8,6 B. 7,4 C. 7,8 D. 10,4
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm điều chế khí CO2 , nên từ
A. nung CaCO3 B. CaCO3 và H2SO4 C. C và O2 D. CaCO3 và HCl
Câu 7: Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu được 0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
A. 1,590 gam B. 6,300 gam C. 3,390 gam D. 3,975 gam
Câu 8: Từ xenlulozơ, người ta có thể điều chế cao su buna. Khối lượng cao su buna (chứa 90% polibutađien) có thể điều chế được từ 1 tấn gỗ (chứa 40,5% xenlulozơ) với hiệu suất cả quá trình đạt 75% là
A. 56,25kg B. 91,1kg C. 11,25kg D. 112,5kg
Câu 9: X có công thức phân tử C6H14. Khi clo hoá X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản phẩm. Thực hiện phản ứng đề hiđro từ X thì thu bao nhiêu olefin ?
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 10: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C2H5ONa(1); CH3COONa(2); C6H5ONa(3); C2H5COOK(4); Na2CO3(5). Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là
A. 1,5,3,4,2. B. 2,4,5,3,1 C. 2,4,3,5,1 D. 1,5,3,4,2
Câu 11: Có một số thí nghiệm: nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy có kết tủa trắng tạo ra. Cho Cu vào dung dịch FeCl3, lúc sau thấy dung dịch xuất hiện màu xanh. Thả Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, không thấy hiện tượng gì. Từ các thí nghiệm trên cho thấy dãy các ion sau được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là
A. H+, Cu2+, Ag+, Fe3+ B. Ag+, Fe3+, Cu2+, H+ C. Fe3+, Ag+, Cu2+, H+ D. H+, Cu2+, Fe3+, Ag+
Câu 12: Cho chất và dung dịch: NH3, FeSO4, HNO3, BaCl2, NaHSO4. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra và bao nhiêu phản ứng thuộc phản ứng axit bazơ ?
A. 5 và 3 B. 6 và 3 C. 6 và 2 D. 5 và 2
Câu 13: Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là
A. CH3COO-CH2-COOCH3 B. CH3OOC-CH2-COOC2H5
C. CH3COO-C2H2-COOCH3 D. HCOO-C2H4-OOCC2H5
Câu 14: Hoà tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và H2SO4 0,50M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 8,00 gam B. 10,00 gam C. 9,88 gam D. 1,88 gam
Câu 15: Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. sẽ nhường 11 electron B. sẽ nhận 17 electron
C. sẽ nhường 17 electron D. sẽ nhận 11 electron
Câu 16: Nhỏ 30 mol dung dịch NaOH 2M vào 20 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl C1 (mol/l) và HNO3 C2 (mol/l), thấy NaOH dư. Trung hoà NaOH dư cần 30 ml dung dịch HBr 1M. Mặt khác trộn 10 ml dung dịch HCl C1 với 20 ml dung dịch HNO3 C2 thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà là 20 ml. Giá trị C1 và C2 là
A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,0 C. 0,5 và 1,0 D. 0,5 và 1,5
Câu 17: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Al(NO3)3 1,0M và HNO3 0,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam. Giá trị nhỏ nhất của V là
A. 0,6 B. 1,8 C. 0,8 D. 1,0
Câu 18: Ag tan được trong dung dịch HNO3. Vai trò HNO3 trong phản ứng là:
A. Chỉ có vai trò oxi hoá
B. Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường
C. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường
D. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác
Câu 19: Cho 1 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng thấy có 1,1 gam chất rắn. Thành phần % số mol của Fe có trong hỗn hợp X là
A. 75,26% B. 24,75% C. 72,38% D. 27,62%
Câu 20: Cho các quá trình sau:
a) Sự điện li của nước.
b) Tia tử ngoại biến O2 thành O3.
c) Hiđrat hóa etilen.
d) Chiếu ánh sáng vào phân tử khí clo.
Trường hợp xảy ra sự phân cắt đồng li là
A. b và d B. d C. b D. a và d
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol phenyl bromua. Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 57,4 B. 70,75 C. 14,35 D. 28,7
Câu 22: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin với
A. Dung dịch Br2 và dung dịch HCl B. Dung dịch Br2
C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 8,9g chất X( có chứa 1 nguyên tử nitơ trong phân tử) thu được sản phẩm gồm CO2; H2O và N2. Cho 8,9 gam X tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2COONH4 B. CH3COONH3CH3
C. CH2=CHCOONH4 D. HCOONH3CH=CH2
Câu 24: Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H2, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B. Cho toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2. Các khí đo ở cùng điều kiện. A thuộc công thức là
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n-2O C. CnH2n-4O2 D. CnH2n-4O
Câu 25: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Chia X thành 3 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí.
- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí
- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gam Ag.
Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí đo ở đktc.
Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là
A. 124,2 và 33,33% B. 82,8 và 50% C. 96,8 và 42,86% D. 96 và 60%
Câu 26: Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HNO3, thoát ra 4,704 (ở 27,3oC; 1,1 atm). Hai kim loại đó là
A. Na và K B. Li và Na C. Na và Rb D. K và Rb
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 17,4 C. 17,2 D. 13,4
Câu 28: Điện phân V ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,1M và dung dịch NaCl 0,2M. Điều nào sau đây là đúng ?
A. Ban đầu ở anot có O2 thoát ra, sau đó ở catot mới có H2 thoát ra
B. Đến một lúc nào đó thấy H2 và O2 cùng thoát ra ở hai điện cực
C. Trong quá trình điện phân thể tích khí thoát ở catot luôn nhỏ hơn thể tích khí thoát ra ở anot
D. Ban đầu ở catot có H2 thoát ra, sau đó ở anot mới có O2 thoát ra
Câu 29: Cho 7 gam Fe vào 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A. 22,50 B. 24,20 C. 25,60 D. 30,25
Câu 30: Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có số mol theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2). Nung hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy chỉ có một sản phẩm khử (Z) duy nhất. Thể tích khí Z (ở đktc) thu được lớn nhất là
A. 33,60 B. 44,8 C. 11,20 D. 3,36
Câu 31: Trong một chu kỳ (với các nguyên tố thuộc nhóm A, trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. Tính bazơ, tính axit của các oxit mạnh dần
B. Tính phi kim mạnh dần, năng lượng ion thứ nhất luôn tăng dần
C. Tính kim loại giảm dần, độ âm điện tăng dần
D. Bán kính nguyên tử giảm dần, số lớp electron tăng dần
Câu 32: Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl có lẫn CuCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hoá. Điều nào sau đây là không đúng với quá trình ăn mòn điện hoá ở trên ?
A. Ở điện cực Fe xảy ra quá trình oxi hoá
B. Ở điện cực Cu xảy ra sự oxi hoá
C. Bọt khí H2 thoát ra ở điện cực Cu
D. Fe đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương
Câu 33: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A. C2H4 → C2H3Cl → PVC
B. CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC
C. C2H6 → C2H5Cl → C2H3Cl → PVC
D. C2H4 → C2H4Cl2 → C2H3Cl → PVC
Câu 34: Cho 2,4 gam FeS2 tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V líl khí (ở 0oC; 0,5 atm). Giá trị V là
A. 6,720 B. 4,928 C. 1,680 D. 3,360
Câu 35: Hoà tan 7,30 gam Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào 93,20 gam H2O. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Nồng độ % của muối có trong dung dịch X là
A. 11,80% B. 11,74% C. 18,40% D. 8,20%
Câu 36: Để định tính C, H của hợp chất hữu cơ, cần sử dụng các hóa chất là
A. O2, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B. Không khí, CuSO4 khan, dung dịch Ba(OH)2
C. CuO, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH D. O2, CuSO4 khan, dung dịch Ca(OH)2
Câu 37: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp. Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A. KOH, HCl B. KOH, H2SO4 98% C. NaOH, CO2, HNO3 D. NaOH, CO2, HCl
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
a) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
b) Cấu trúc hóa học chỉ cho biết vị trí trong không gian của các nhóm nguyên tử trong phân tử
c) Nguyên tử clo là một loại gốc tự do.
d) C6H12 có 4 cặp đồng phân cis-trans là anken
Các phát biểu đúng là
A. a,c, d B. a, c C. c, d D. a,b,c,d
Câu 39: Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6. Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4. Giá trị của m là
A. 80 B. 72 C. 45 D. 30
Câu 40: Gluxit X có công thức tổng quát: Cn(H2O)m. Trong theo tỷ lệ m(H2O) : m(C) = 1,375:1. Biết MX = 342 đvc. Lấy X trộn với dung dịch H2SO4 loãng (t0). Phản ứng kết thúc thu được 2 chất hữu cơ đồng phân A và B. X có thể là
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Sacarit D. Saccarozơ
ĐỀ SỐ 2
001: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2. D. Ca,O2.
002: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A. NH3, N2, NO, N2O, AlN B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
003: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2 NH3 (A) (B) HNO3
A. (A) là NO, (B) là N2O5 B. (A) là N2, (B) là N2O5 C. (A) là NO, (B) là NO2 D. (A) là N2, (B) là NO2
004: Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là :
A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5
005: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là :
A. 57 % B. 50 % C. 20% D. 25%
006: Để làm khô khí NH3 vừa điều chế được có lẫn hơi nước, người ta dẫn khí qua bình đựng:
A. H2SO4 (đặc) B. P2O5 C. CaO (vôi sống) D. HNO3
007: Hòa tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại R bằng HNO3 loãng, dư thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 (không có sản phẩm khử khác). Kim loại R là:
A. Mg B. Zn C. Al D. Fe
008: Muối được ứng dụng làm bột nổi trong thực phẩm :
A. (NH4)2CO3 B. NH4HCO3 C. Na2CO3 D. NH4Cl
009: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
010: Cho 11 g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất. Khối lượng (g) của Fe và Al trong hỗn hợp đầu là:
A. 5,4 và 5,6. B. 5,6 và 5,4. C. 4,4 và 6,6. D. 4,6 và 6,4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
001: Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)2 0,10M thu được dung dịch A có pH bằng:
A. 0,26 B. 1,26 C. 2,62 D. 1,62
002: Chọn phát biểu đúng nhất về sự điện li:
A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
B. là phản ứng oxi-khử
C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.
D. là phản ứng trao đổi ion
003: Natri florua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện ?
A. Dung dịch NaF trong nước
B. NaF nóng chảy
C. NaF rắn, khan
D. Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF trong nước
004: Cho dd X gồm x mol Mg2+, y mol K+, Cl- (0,2 mol); (0,2 mol). Cô cạn dung dịch X thu được 44,3g muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,1 mol và 0,4 mol B. 0,4 mol và 0,1 mol C. 0,2 mol và 0,2 mol D. 0,15 mol và 0,15 mol
005: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
A. 0,20 mol B. 0,15 mol C. 0.35 mol D. 0,3 mol
006: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
C. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
007: Muối nào sau đây không phải là muối axit:
A. NaHCO3 B. NaH2PO4 C. NaHSO4 D. Na2HPO3
008: Chọn câu phát biểu đúng trong những câu sau :
A. Các bazơ đều có tính lưỡng tính. B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.
C. Các bazơ đều được gọi là kiềm. D. Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
009: Chọn câu nhận định đúng về định nghĩa muối axit.
A. Muối axit là muối mà dung dịch luôn có giá trị pH < 7.
B. Muối axit là muối phản ứng được với bazơ.
C. Muối axit là muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
D. Muối axit là muối mà phân tử vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+.
010: Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B. Al(OH)3, CH3COOH, H2O, HCl
C. H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , HgCl2 D. H2O, CH3COOH, CuSO4, NaOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
0001: Khối lượng tương đối của nguyên tử Cacbon có 6 proton, 8 nơtron và 6 electron là:
A. 14 u B. 12 gam C. 12 u D. 20 u
0002: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của nguyên tử là:
A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. electron và proton
0003: Hòa tan hoàn toàn 3,6492 gam kim loại R hóa trị II vào dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc). Biết R có 3 đồng vị bền. Tổng số khối của 3 đồng vị là 75. Số khối của đồng vị thứ hai bằng trung bình cộng số khối của hai đồng vị còn lại. Đồng vị thứ ba chiếm 11,4% và có số khối nhiều hơn đồng vị thứ 2 là 1 đơn vị. Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị còn lại là:
A. 78,6%; 10% B. 50%, 38,6% C. 71%; 17,6% D. 70%, 18,6%
0004: Tìm phát biểu sai?
A. Xung quanh hạt nhân có các electron mang điện tích âm tạo nên vỏ nguyên tử
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện tích dương và hạt nơtron không mang điện.
D. Vì khối lượng của các electron rất nhỏ nên khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân.
0005: Tổng các hạt cơ bản (P,N,E) trong một nguyên tử là 40 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Số khối của nguyên tử đó là:
A. 27 B. 13 C. 14 D. 28
0006: Các đại lượng đặc trưng của nguyên tử:
A. Số proton và điện tích hạt nhân B. Số proton và số electron
C. Số khối A và số nơtron D. Số khối A và điện tích hạt nhân Z
0007: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số khối A
B. số proton
C. số nơtron
D. số proton và số nơtron
0008: Cho các nguyên tử có ký hiệu sau: A; B; X; D; E; F; G. Các nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. X và D; E và F B. A và X; B và G
C. E và F; D và G D. A và X; D và G; B, E và F
0009: Tìm phát biểu sai?
A. Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
B. Nguyên tử P có Z=15, N=16, nguyên tử khối của P là 31
C. Nguyên tử và nguyên tử là đồng vị của nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron do đó số khối A khác nhau.
0010: Cho các đồng vị. Số phân tử CO2 khác loại được tạo nên từ các đồng vị trên của cacbon và oxi là:
A. 18 B. 12 C. 6 D. 9
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Bến Tắm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


