OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Ái Quốc

21/06/2021 1.4 MB 127 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210621/484193508357_20210621_162828.pdf?r=6774
ADMICRO/
Banner-Video

Xin gửi đến các em học sinh lớp 12 tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Ái Quốc đã được Học247 sưu tầm và chọn lọc dưới đây, tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em củng cố kiến thức môn Hóa hoc để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ÁI QUỐC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài và mảnh, óng mượt gọi là

  A. Sợi.

B. Cao su.

C. Tơ.

D. Chất dẻo.

Câu 42: Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi

  A. Các nguyên tử kim loại.

B. Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể.

  C. ion kim

D. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

Câu 43: Axit nào sau đây là axit béo?

  A. Axit ađipic (HOOC- [CH2]4-COOH).

B. Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2).

  C. Axit stearic (C17H35COOH).

D. Axit axetic(CH3COOH).

Câu 44: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

  A. Ca.

B. Be.

C. Ba.

D. Na.

Câu 45: Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất là

A. Mg.                         B. Cu.                          C. Fe.                          D. Ag.

Câu 46: Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là

  A. Gly.

B. Ala.

C. Val.

D. Lys.

Câu 47: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

  A. Glucozơ.

B. alanin.

C. Protein.

D. Xenlulozơ.

Câu 48: Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là

  A. Li.

B. Mg.

C. K.

D. Cr.

Câu 49: Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là

  A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 5.

Câu 50: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

  A. Lysin.

B. Alanin.

C. Axit amino axetic.

D. Axit glutamic.

Câu 51: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?

  A. Cốc 2.

B. Cốc 3.

C. Cốc 2 và 3.

D. Cốc 1.

Câu 52: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

  A. CH3CHO.

B. HCOOH.

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

Câu 53: Kim loại Al hầu như không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch nào sau đây?

  A. KOH (loãng).

B. H2SO4 (đặc, nguội).

C. HCl (loãng).

D. HNO3 (đặc, nóng).

Câu 54: Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng

pH đất trồng

< 7

= 7

> 7

Hoa sẽ có màu

Lam

Trắng sữa

Hồng

Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi sống (CaO) trên môi trường đất trung tính và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

  A. Có màu trắng sữa.

B. Có màu lam.

  C. Có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng.

D. Có màu hồng.

Câu 55: Cho 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

  A. etanol.

B. axit etanoic.

C. etan.

D. etanal.

Câu 56: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

  A. 60.

B. 74.

C. 68.

D. 88.

Câu 57: Phenol không phản ứng với

  A. Na.

B. NaOH.

C. Nước Brom.

D. HCl đặc.

Câu 58: Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 11,76.

B. 14,16.

C. 13,35.

D. 14,97.

Câu 59: Cho các phát biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.

(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.

(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.

(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.

(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t0.

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.

(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

Số nhận xét đúng là

  A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 5.

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của amin là

  A. C4H7N.

B. C2H7N.

C. C2H5N.

D. C4H14N.

Câu 61: Người ta điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ → Glucozơ → Etanol → Buta -1,3 - đien → cao su Buna

Biết hiệu suất 3 phản ứng đầu lần lượt là 35%, 80%, 60%. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là:

  A. 5,806 tấn.

B. 37,875 tấn.

C. 25,625 tấn.

D. 17,857 tấn.

Câu 62: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

  A. 12,0.

B. 6,8.

C. 12,4.

D. 6,4.

Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl.

(2) Đốt bột Al trong khí Cl2.

(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường;

(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2.

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6 với điện cực dương bằng than chì;

(6) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3dư.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là

  A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 64: Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, t0, đến pứ hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 10,8.

B. 22,4.

C. 20,6.

D. 24,2.

Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 27,96.

B. 36,51.

C. 29,52.

D. 1,50.

Câu 66: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?

  A. Etyl axetat và nước cất.

B. Anilin và HCl.

  C. Natri axetat và etanol.

D. Axit axetic và etanol.

Câu 67: Cho 0,17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 67,2 ml H2 (đktc). Hai kim loại là:

  A. Li và Na.

B. K và Rb.

C. Na và K.

D. Rb và Cs

Câu 68: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

  A. 4,48.

B. 2,24.

C. 3,36.

D. 1,12.

Câu 69: Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối của axit oleic và axit panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Giá trị m là

  A. 172,0.

B. 174,0.

C. 171,6.

D. 176,8.

Câu 70: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:

  A. 5,6 gam.

B. 6,72 gam.

C. 16,0 gam.

D. 8,0 gam.

Câu 71: Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá tri ̣của m là

  A. 37,29.

B. 46,60.

C. 36,51.

D. 34,95.

Câu 72: Cho 6,4 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hoàn toàn với Na dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Công thức của A là

  A. CH3OH.

B. C3H7OH.

C. C2H5OH.

D. C4H9OH.

Câu 73: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 15,12.

B. 21,60.

C. 30,24.

D. 25,92.

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no, đơn chức, mac̣h hở X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Số CTCT của X là

  A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 75. Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị bên.

Mối quan hệ giữa a, b là

A. b = 0,24 + a.                 B. b = 0,12 + a.

C. b = 2a.                           D. b = 0,24 – a.

 Câu 76: Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2). Tỉ khối hơi của Z so với He bằng a. Giá trị gần nhất của a là

  A. 6,5.

B. 7,0.

C. 8,0.

D. 7,5.

Câu 77: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện 1 chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là

  A. 9650.

B. 8685.

C. 9408.

D. 7720.

Câu 78: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, t0. Cô cạn dung dịch sau pứ thu được chất rắn B. Đốt cháy toàn bộ B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm theo khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 24%.

B. 19%.

C. 86%.

D. 95%.

Câu79: Amino axit X có công thức dạng NH2CxHyCOOH. Đốt cháy m gam X bằng oxi dư thu được N2; 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,99 gam H2O. Cho 29,25 gam X vào V lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M và KOH 2,5M thu được dung dịch chứa a gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

  A. 70,11.

B. 62,55.

C. 52,95.

D. 42,45.

Câu 80: Cho X và Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng. Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối K. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam. Đốt cháy hoàn toàn K cần dùng 0,21 mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

  A. 65,62%.

B. 52,38%.

C. 46,82%.

D. 58,25%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

C

51

A

61

D

71

D

42

D

52

C

62

C

72

A

43

C

53

B

63

A

73

D

44

B

54

D

64

B

74

A

45

D

55

B

65

C

75

D

46

A

56

B

66

A

76

B

47

C

57

D

67

C

77

D

48

A

58

B

68

B

78

A

49

B

59

D

69

C

79

C

50

D

60

B

70

C

80

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?

  A. Cốc 1.

B. Cốc 2 và 3.

C. Cốc 2.

D. Cốc 3.

Câu 42: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài và mảnh, óng mượt gọi là

  A. Cao su.

B. Chất dẻo.

C. Sợi.

D. Tơ.

Câu 43: Axit nào sau đây là axit béo?

  A. Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2).

B. Axit axetic(CH3COOH).

  C. Axit stearic (C17H35COOH).

D. Axit ađipic (HOOC- [CH2]4-COOH).

Câu 44: Kim loại Al hầu như không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch nào sau đây?

  A. H2SO4 (đặc, nguội).

B. KOH (loãng).

C. HNO3 (đặc, nóng).

D. HCl (loãng).

Câu 45: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

  A. HCOOH.

B. CH3CHO.

C. CH3COOH.

D. C2H5OH.

Câu 46: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic là

  A. etanol.

B. axit etanoic.

C. etanal.

D. etan.

Câu 47: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

  A. 60.

B. 88.

C. 74.

D. 68.

Câu 48: Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất là

A. Cu.                                               B. Ag.                                             C. Fe.                                              D. Mg.

Câu 49: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

  A. Be.

B. Na.

C. Ba.

D. Ca.

Câu 50: Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là

  A. Cr.

B. K.

C. Mg.

D. Li.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

C

51

B

61

D

71

C

42

D

52

A

62

C

72

B

43

C

53

B

63

D

73

B

44

A

54

D

64

A

74

C

45

D

55

A

65

D

75

D

46

B

56

C

66

A

76

A

47

C

57

D

67

A

77

D

48

B

58

A

68

B

78

C

49

A

59

D

69

A

79

A

50

D

60

B

70

B

80

B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic là

  A. etanol.

B. axit etanoic.

C. etanal.

D. etan.

Câu 42: Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là

  A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 43: Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng

pH đất trồng

< 7

= 7

> 7

Hoa sẽ có màu

Lam

Trắng sữa

Hồng

Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi sống (CaO) trên môi trường đất trung tính và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

  A. Có màu lam.

B. Có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng.

  C. Có màu hồng.

D. Có màu trắng sữa.

Câu 44: Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi

  A. Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể.

   B. Các nguyên tử kim loại.

  C. ion kim

   D. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

Câu 45: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

  A. 60.

B. 68.

C. 74.

D. 88.

Câu 46: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

  A. alanin.

B. Glucozơ.

C. Xenlulozơ.

D. Protein.

Câu 47: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?

  A. Cốc 2.

B. Cốc 2 và 3.

C. Cốc 1.

D. Cốc 3.

Câu 48: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

  A. Ca.

B. Be.

C. Na.

D. Ba.

Câu 49: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

  A. HCOOH.

B. CH3CHO.

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

Câu 50: Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất là

A. Cu.                         B. Mg.                         C. Fe.                                      D. Ag.            

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

B

51

B

61

D

71

B

42

D

52

C

62

C

72

A

43

C

53

A

63

B

73

A

44

D

54

C

64

D

74

C

45

C

55

A

65

C

75

A

46

D

56

B

66

D

76

C

47

A

57

A

67

C

77

D

48

B

58

A

68

D

78

A

49

C

59

C

69

B

79

A

50

D

60

B

70

B

80

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài và mảnh, óng mượt gọi là

  A. Cao su.

B. Sợi.

C. Chất dẻo.

D. Tơ.

Câu 42: Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là

  A. Ala.

B. Gly.

C. Lys.

D. Val.

Câu 43: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

  A. Alanin.

B. Axit amino axetic.

C. Lysin.

D. Axit glutamic.

Câu 44: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

  A. 68.

B. 60.

C. 74.

D. 88.

Câu 45: Kim loại Al hầu như không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch nào sau đây?

  A. HCl (loãng).

B. H2SO4 (đặc, nguội).

C. KOH (loãng).

D. HNO3 (đặc, nóng).

Câu 46: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic là

  A. etan.

B. etanol.

C. axit etanoic.

D. etanal.

Câu 47: Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất là

  A. Mg.                      B. Ag.                      C. Cu.                      D. Fe.

Câu 48: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

  A. C2H5OH.

B. HCOOH.

C. CH3CHO.

D. CH3COOH.

Câu 49: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

  A. Ca.

B. Be.

C. Na.

D. Ba.

Câu 50: Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là

  A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

D

51

B

61

C

71

C

42

B

52

C

62

A

72

C

43

D

53

D

63

B

73

B

44

C

54

A

64

D

74

A

45

B

55

D

65

C

75

A

46

C

56

A

66

D

76

A

47

B

57

D

67

C

77

D

48

A

58

D

68

B

78

B

49

B

59

A

69

D

79

C

50

C

60

B

70

B

80

D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Hỗn hợp X gồm Cu, Mg, CuO và MgO. Hoà tan hoàn toàn 6,8 gam X bằng dung dịch HNO3, thu được 1,12 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y chứa 14,1 gam Cu(NO3)2 và m gam Mg(NO3)2. Giá trị của m là:

   A. 11,1.                                  B. 7,4.                            C. 14,8.                           D. 3,7.

 Câu 2. Cho 0,9 gam một kim loại (hoá trị II) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,84 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là

   A. Ba.                                    B. Mg.                            C. Zn.                             D. Ca.

 Câu 3. Nhôm là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhôm thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm (ở trạng thái cơ bản) là

   A. 3s23p1.                               B. 3s2.                             C. 3s23p3.                        D. 3s1.

 Câu 4. Kim loại có các tính chất vật lí chung là:

   A. Tính dẫn điện, dẻo, nhiệt độ nóng chảy cao            B. Ánh kim, dẫn điện, khối lượng riêng nhỏ

   C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng                          D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim

 Câu 5. Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây ?

   A. Cu.                                    B. Na.                             C. Fe.                              D. Zn.

 Câu 6. Tiến hành các thí nghiệm sau:

   (a) Nung hỗn hợp gồm KClO3 và MnO2.                     (b) Cho nước Cl2 vào dung dịch KBr dư.

   (c) Đun nóng MnO2 với dung dịch HCl đặc.               (d) Sục khí O2 dư vào dung dịch H2S.

   (e) Dẫn khí CO dư đi qua bột CuO nung nóng.           (g) Đun nóng CaF2 trong dung dịch H2SO4 đặc.

 Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

   A. 5.                                       B. 4.                               C. 6.                                D. 3.

 Câu 7. Khi bắt đầu điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và HCl thì chất khí thoát ra ở anot là

   A. O2.                                     B. Cl2.                            C. H2S.                           D. H2.

 Câu 8. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

 

   Tỉ lệ a : b là

   A. 4 : 3.                                  B. 2 : 3.                          C. 2 : 1.                           D. 1 : 1.

 Câu 9. Polime nào sau đây được dùng để chế tạo tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

   A. poli(etylen-terephtalat).    B. poliacrilonitrin.

   C. xenlulozơ triaxetat.                                                  D. poli(hexametylen-ađipamit).

Câu 10. Khí SO2 có mùi hắc và có khả năng tan tốt trong nước. Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách cho Na2SO3 rắn tác dụng với axit X, đun nóng theo hình vẽ:

 

 Để thu được SO2 với hiệu suất cao nhất thì axit X cần dùng là

   A. H2SO4 loãng.                    B. H2SO4 đặc.                C. HCl loãng.                 D. HNO3 đặc.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Ái Quốc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF