OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần Trường THPT Nguyễn An Ninh

12/06/2021 1.26 MB 329 lượt xem 2 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210612/544829113348_20210612_094712.pdf?r=6689
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần  Trường THPT Nguyễn An Ninh. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ

  A. axit glutamic               B. amilopectin               C. glyxin                       D. anilin

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:

  A. 7,612 gam                   B. 7,512 gam                C. 7,412 gam                D. 7,312 gam

Câu 3: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

  A. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo                         B. Tinh bột, saccarozo, fructozo

  C. Tinh bột, xenlulozo, fructozo                           D. Tinh bột, xenlulozo, glucozo

Câu 4: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người. trong phân tử protein các gốc α-aminoaxit gắn với nhau bằng liên kết

  A. peptit                           B. hiđro                         C. amit                          D. glicozit

Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó N2O và NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối với H2 là 14,5. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

  A. 37,45%                        B. 90,54%                     C. 87,45%                     D. 62,55%

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.

(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.

(f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

Số nhận định đúng là

  A. 3                                  B. 2                               C. 5                               D. 1

Câu 7: Đốt cháy một lượng peptit X được tạo bởi từ một loại α-aminoaxit no chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH cần dùng 0,675 mol O2, thu được 0,5 mol CO2. Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1:4:2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng  thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối (đều chỉ chứa 1 nhóm –COO). Biết tổng số liên kết peptit trong E bằng 16. Giá trị của m gần nhất với

  A. 30 gam                        B. 36 gam                     C. 33 gam                     D. 32 gam

Câu 8: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là

  A. có khí thoát ra , xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

  B. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

  C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

  D. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan

Câu 9: Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ uống. Trong công nghiệp dược phẩm được dùng để pha chế thuốc. Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím trong đời sống muối mononatri của y được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chín hay bột ngọt). Tên của X và Y theo thứ tự là

  A. Glucozo và axit glutamic                                   B. Glucozo và lysin

  C. Saccarozo và lysin                                             D. Saccarozo và axit glutamic

Câu 10: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2 rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hỗn hợp này trong một dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được 53,28g kết tủa (Biết sản phẩm khử của N là khí NO duy nhất). Giá trị của m là

  A. 6,72                             B. 5,60                          C. 5,96                          D. 6,44

Câu 11: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol)

C7H18O2N2 (X) +NaOH → X1+X2+H2O                              

X1+2HCl → X3+NaCl

X4+HCl → X3                                                                        

X4 → tơ nilon-6 +H2O

Phát biểu nào sau đây đúng

  A. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính             B. X2 làm quỳ tím hóa hồng

  C. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3             D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4

Câu 12: Một dung dịch X có chứa các ion x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 mol Cl-. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

  A. 62,91 gam                   B. 49,72 gam                C. 46,60 gam                D. 51,28 gam

Câu 13: Điện phân 500ml dung dịch X gồm NaCl 0,4 M và Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15, 1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) là

  A. 6,40                             B. 7,68                          C. 9,60                          D. 15,10

Câu 14: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO2)2 0,5M và AgNO3 0,3M thu được m gam chất rắn Z. Giá trị của m là

  A. 23,61 gam                   B. 12,16 gam                C. 20,16 gam                D. 21,06 gam

Câu 15: Tiến hành 6 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3

- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4

- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng

- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng

- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hòa tan vài giọt CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

  A. 4                                  B. 5                               C. 3                               D. 2

Câu 16: Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch "đạm" để cơ thể sớm hồi phục. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

  A. anilin                           B. glucozo                     C. saccarozo                  D. amino axit

Câu 17: Chia một lượng xenlulozo thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng với một lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3/H2SO4 đun nóng tách thu được 35,64 kg xenlulozo trinitrat với hiệu suất 75%. Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni,t0) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg sobitol. Giá trị của m là

  A. 29,120                         B. 17,472                      C. 23,296                      D. 21,840

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm  Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 9,52                             B. 7,25                          C. 8,98                          D. 10,27

Câu 19: Cho các polime sau

(1)Poliacrilonitrin;                                                       (2)Policaproamit

(3)Poli(metyl metacrylat);                                           (4)Poli(ure-formandehit)

(5)Poli(etylen-terephatalat);                                        (6)Poli (hexametylen ađipamit)

(7)Tơ tằm;                                                                   (8) Tơ axetat

Số polime có thể dùng làm tơ hóa học là

  A. 5                                  B. 4                               C. 6                               D. 7

Câu 20: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?

  A. Etanol                          B. Etylen glicol             C. Glixerol                    D. Metanol

Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 14,80                           B. 10,20                        C. 12,30                        D. 8,20

Câu 22: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Phân tử khối của etyl fomat là

  A. 74                                B. 68                             C. 60                             D. 88

Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dich (NH4)2SO4

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.

(3) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư

(4) Cho FeS vào dung dịch HCl

(5) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

(6) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra các chất khí và chất kết tủa là

  A. 3                                  B. 6                               C. 4                               D. 5

Câu 24: Trong dung dịch CuSO4 ion Cu2+ không bị oxi hóa bởi kim loại

  A. Mg                               B. Ag                            C. Zn                             D. Fe

Câu 25: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

  A. tính oxit                       B. tính bazo                  C. tinh khử                    D. tính oxi hóa

Câu 26: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

  A. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.     B. điện phân dung dịch CaCl2

  C. nhiệt phân CaCl2                                                  D. điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng

  A. Polietylen, tơ visco và nilon-6,6 là polime tổng hợp

  B. Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ

  C. Methionin là thuốc hỗ trợ thần kinh và axit glutamic là thuốc bổ gan

  D. Dung dịch saccarozo làm nhạt màu nước brom

Câu 28: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

  A. 8                                  B. 14                             C. 12                             D. 16

Câu 29: Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2. Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được lượng muối là

  A. 9,67 gam                     B. 8,94 gam                  C. 8,21 gam                  D. 8,82 gam

Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

  A. CH3NHCH3                B. CH3CH(CH3)NH2    C. H2N[CH2]6NH2        D. (CH3)3N

Câu 31: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch

  A. HNO3                          B. H2SO4                      C. BaCl2                        D. NaOH

Câu 32: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

  A. 32,75 gam                   B. 23,48 gam                C. 27,64 gam                D. 33,91 gam

Câu 33: Cho các kim loại Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

  A. 12                                B. 10                             C. 9                               D. 16

Câu 34: Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Hóa đỏ

Y

Dung dịch iot.

Xuất hiện màu xanh tím

Z

Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Xuất hiện phức xanh lam

T

Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Xuất hiện phức màu tím

P

Nước Br2

Xuất hiện kết tủa màu trắng

 

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

  A. Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin

  B. axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin

  C. phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin

  D. axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, alanin

Câu 35: Cho V lit CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chỉ chứa 21,35 gam muối. V có giá trị là

  A. 8,96 lít                         B. 7,84 lít                      C. 8,4 lít                        D. 6,72 lít

Câu 36: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

  A. Mg2+, Fe2+, Cu2+          B. Mg2+,Cu2+, Fe2+        C. Cu2+, Mg2+, Fe2+       D. Cu2+, Fe2+, Mg2+

Câu 37: Thủy phân 17,2 gam este đơn chức A trong 50gam dung dịch NaOH 28% thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Y và 42,4 gam chất lỏng Z. Cho toàn bộ chất lỏng Z tác dụng với một lượng Na dư thu được 24,64 lít H2 (đktc). Đun toàn bộ chất rắn Y với CaO thu được m gam chất khí H2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 5,60                             B. 4,20                          C. 6,00                          D. 4,50

Câu 38: Một loại nước cứng được làm mềm khi đun sôi. Trong loại nước cứng này có hòa tan các hợp chất

  A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2                                  B. Ca(HCO3)2, MgCl2

  C. Ca(HCO3)2, MgCl2, CaSO4                             D. MgCl2, BaCl2

Câu 39: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là

  A. Fe2O2 và 0,44 lít          B. FeO và 0,224 lít       C. Fe3O4 và 0,448 lít     D. Fe2O3 và 0,224 lít 

Câu 40: Có các nhận xét sau:

(1) Dãy các ion Ag+, Fe2+,Cu2+,H+ được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa (từ trái qua phải)

(2) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp có thể thu được dung dịch X có pH=7

(3) Các kim loại Zn, Fe, Ag đều có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện

(4) Các ion Cu2+, Fe2+, HSO4- và NO3- không thể cùng tồn tại trong một dung dịch

(5) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

(6) Cho các kim loại Na, Ca, Al, Fe, Cu có 2 kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường

Số nhận xét đúng là

  A. 3                                  B. 4                               C. 5                               D. 6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-D

3-A

4-A

5-A

6-C

7-D

8-D

9-D

10-A

11-A

12-D

13-B

14-D

15-C

16-D

17-C

18-C

19-A

20-C

21-B

22-A

23-C

24-B

25-C

26-D

27-B

28-D

29-B

30-A

31-C

32-A

33-A

34-D

35-B

36-A

37-B

38-A

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

  A. Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2.

  B. Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.

  C. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

  D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

2) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ.

3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng.

5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

  A. 4                                  B. 5                               C. 2                               D. 3

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản  ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là

  A. 886                              B. 888                           C. 890                           D. 884

Câu 4: Nguyên tử hay ion nào sau đây có số electron nhiều hơn số proton?

  A. K+                                B. Ba                             C. S                               D. Cl-

Câu 5: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

  A. 36,2 gam.                    B. 39,12 gam.               C. 43,5 gam.                 D. 40,58 gam.

Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là

  A. Ba(OH)2.                     B. Ca(OH)2.                  C. NaOH.                     D. Na2CO3.

Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là

  A. Tinh bột.                      B. Saccarozơ                 C. Protein                      D. Chất béo.

Câu 8: Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

  A. 21,6.                            B. 10,8.                         C. 16,2.                         D. 32,4.

Câu 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

  A. AgNO3                        B. Cu                            C. Fe                             D. Cl2

Câu 10: Cho a mol sắt tác dụng với 1,25a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các chất trong dung dịch Y là

  A. FeCl3                           B. FeCl2                        C. FeCl2, Fe.                 D. FeCl2, FeCl3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-A

2-C

3-B

4-D

5-B

6-A

7-C

8-D

9-B

10-D

11-D

12-A

13-A

14-D

15-C

16-C

17-B

18-D

19-B

20-C

21-C

22-C

23-A

24-D

25-D

26-A

27-B

28-D

29-C

30-A

31-A

32-B

33-D

34-B

35-C

36-B

37-C

38-A

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:

  A. Fe                                      B. Cu                               C. Na                                D. Ag

Câu 2: Thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

  A. Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnSO4.                    B. Cho kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

  C. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.                    D. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn ?

  A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. B. Gắn đồng với kim loại sắt.  

  C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.                                D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

Câu 4: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

  A. Ca(HCO3)2, MgCl2                                                    B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

  C. Mg(HCO3)2, CaCl2                                                   D. MgCl2, CaSO4

Câu 5: Trong quá trình điều chế kim loại nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người thêm vào chất nào dưới đây ?

  A. Na3[AlF6]                          B. K3[AlF6]                      C. Na3[AlCl6]                    D. K3[AlCl6]

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu (có tỉ lệ mol 3 : 2) vào dung dịch HCl loãng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là:

  A. 2,24                                   B. 3,36                             C. 4,48                              D. 5,60

Câu 7: Phương trình hóa học nào dưới đây đúng ?

  A. Fe  + Cl2 FeCl2                                                 B. Be + 2H2O  Be(OH)2 + H2

  C.  Cr2O3 +  3H2SO4  Cr2(SO4)3 + 3H2O                     D. AlCl3 + 3NaOH (dư)  Al(OH)3 + 3NaCl

Câu 8: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được là:

  A. kết tủa xanh lá cây            B. kết tủa xanh da trời    C. kết tủa keo trắng          D. kết tủa vàng

Câu 9: Dung dịch X có chứa x mol NaNO3 và x mol HCl. Cho x mol Fe vào dung dịch X, dung dịch sau phản ứng không tác dụng được với chất nào dưới đây ?

  A. NaOH                               B. AgNO3 dư                  C. Cu                                D. Zn

Câu 10: Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là:

  A. cốc thủy tinh                     B. cốc sắt                         C. cốc nhôm                      D. cốc nhựa

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1C

2D

3B

4B

5A

6B

7C

8B

9C

10C

11A

12B

13C

14A

15A

16C

17D

18C

19A

20D

21C

22B

23D

24D

25D

26A

27D

28D

29C

30B

31A

32C

33B

34A

35A

36A

37B

38B

39B

40A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trường hợp nào sau có hiện tượng ăn mòn điện hóa?

  A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng

  B. Gắn miếng kẽm vào đáy tàu đi biển

  C. Đốt dây đồng trong không khí

  D. Đốt than tổ ong 

Câu 2: Chất nào sau có tính lưỡng tính ?

  A. Metyl amin                  B. Etylamin                   C. Glyxin                      D. Anilin 

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Phát biểu đúng là:

  A. Chất X có phản ứng tráng gương                     B. Y, G đều có phản ứng tráng gương

  C. Y, Z làm mất màu nước brom                          D. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh 

Câu 4: Hóa chất được sử dụng để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al là

  A. dung dịch HNO3 đặc nguội                              B. dung dịch HCl

  C. dung dịch MgCl2                                                 D. dung dịch FeSO4

Câu 5: Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là

  A. Metyl fomat                B. Metyl axetat             C. Etyl fomat                D. Etyl axetat 

Câu 6: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hổn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc). Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (đktc). Giá trị của m là:

  A. 2,235 gam.                  B. 1,788 gam.               C. 2,384 gam.               D. 2,682 gam. 

Câu 7: Cho 11,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn có tỉ lệ số mol nAl : nZn = 1 : 3 tan hết trong dung dịch gồm NaNO3 và HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí trong đó có một hợp chất khí không màu, không hóa nâu trong không khí (tỉ khối của Z so với hidro là 4,36). Giá trị của m là

  A. 43,925                         B. 39,650                      C. 30,535                      D. 42,590 

Câu 8: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z . Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 9,85 gam kết tủa. Hòa tan hết Y trong 150 gam dung dịch HNO3 63% đun nóng thu được dung dịch T và 4,48 lít NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Cho V(lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T , phản ứng hoàn toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất. Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V là

  A. 20,54% và 1,300 lít                                           B. 20,54% và 0,525 lít 

  C. 79,45% và 1,300 lít                                           D. 79,45% và 0,525 lít 

Câu 9: Hỗn hợp X gồm Cu, Mg, MgO được hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lit khí NO (đktc). Mặt khác nếu hỗn hợp đó phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 3,36 lit khí H2 (đktc). Khối lượng kim loại Cu có trong X là

  A. 6,4 gam                       B. 9,6 gam                    C. 12,8 gam                  D. 3,2 gam 

Câu 10: Chất nào dưới đây dùng tráng bạc cho ruột phích?

  A. Lipit                            B. Glucozơ                   C. Saccarozo                 D. Xenlulozo

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-C

3-C

4-D

5-B

6-C

7-C

8-C

9-B

10-B

11-D

12-D

13-B

14-D

15-A

16-D

17-D

18-A

19-B

20-C

21-B

22-B

23-A

24-A

25-D

26-D

27-C

28-A

29-B

30-C

31-D

32-A

33-A

34-B

35-C

36-C

37-D

38-A

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ,màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là :

  A. 0,4                               B. 0,2                            C. 0,3                            D. 0,5

Câu 2: Cho dãy các chất : glucozo, fructozo, saccarozo , xenlulozo, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là:

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 1

Câu 3: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau : NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3 , NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo thành kết tủa là :

  A. 1                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng : NaCl -> X -> NaHCO3 -> Y -> NaNO3. X và Y có thể là :

  A. NaOH và NaClO        B. Na2CO3 và NaClO   C. NaClO3 và Na2CO3  D. NaOH và Na2CO3

Câu 5: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,045g kết tủa. Giá trị của V là :

  A. 75                                B. 150                           C. 300                           D. 200

Câu 6: Để tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợp X gồm Cr và kim loại M có hóa trị không đổi cần vừa đủ 2,24 lit hỗn hợp khí Y(dktc) gồm O2 và Cl2 có tỉ khối so với H2 là 27,7 thu được 11,91g hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 1 lượng dư dung dịch HNO3 đặc nguội thu được 2,24 lit khí NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kim loại M là :

  A. Ca                                B. Cu                            C. Mg                            D. Zn

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng :

  A. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh          B. Saccarozo làm mất màu nước Brom

  C. Glucozo bị khử bởi AgNO3/NH3                     D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 8: Thủy phân 0,02 mol saccarozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng là h%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 6,048 g Ag. Giá trị của h là :

  A. 65                                B. 70                             C. 50                             D. 75

Câu 9: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là ;

  A. dung dịch HCl            B. Cu(OH)2/OH-           C. dung dịch NaCl       D. dung dịch NaOH

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức no , mạch hở cần 4,256 lit O2 (dktc) thu được 7,04g CO2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được một ancol và 4,3g hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp. Công thức của 2 chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là :

  A. C2H5COOC2H5 và CH3COOC2H5                   B. HCOOC3H7 và CH3COOC3H7

  C. HCOOC2H5 và CH3COOC2H5                        D. CH3COOCH3 và C2H5COOOCH3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-B

3-D

4-D

5-B

6-D

7-D

8-B

9-B

10-C

11-B

12-C

13-D

14-B

15-C

16-C

17-A

18-C

19-D

20-C

21-D

22-C

23-D

24-A

25-A

26-C

27-C

28-A

29-B

30-A

31-B

32-A

33-B

34-A

35-D

36-B

37-A

38-B

39-C

40-A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần  Trường THPT Nguyễn An Ninh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF