OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thượng Cát

07/06/2021 1.08 MB 178 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210607/974912875900_20210607_102524.pdf?r=4573
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thượng Cát được biên soạn và tổng hợp, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THƯỢNG CÁT

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.

B. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

C. Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ.

D. Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?

A. HO - C6H4 - OH.             B. C6H5OH.                     C. CH3 - C6H4 - OH.       D. C6H5 - CH2 - OH.

Câu 3: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết:

A. Ion.                                                                          B. Hiđro.

C. Cộng hóa trị phân cực.                                            D. Cộng hóa trị không cực.

Câu 4: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là

A. Tinh bột.                          B. Glucozơ.                     C. Saccarozơ.                  D. Xenlulozơ.

Câu 5: H2N-CH2-COOH có tên gọi là

A. Lysin.                              B. Valin.                          C. Alanin.                        D. Glyxin.

Câu 6: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm. Công thức của A là

A. HCOOH.                         B. CH3CH2COOH.         C. CH2(COOH)2.            D. CH3COOH.

Câu 7: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là?

A. 1.                                     B. 2.                                 C. 4.                                 D. 3.

Câu 8: Chất nào sau đây không có phản ứng với C2H5NH2 trong H2O ?

A. Quỳ tím.                          B. H2SO4.                        C. NaOH.                        D. HCl.

Câu 9: X là một ancol no, đơn chức, mạch hở. X có công thức phân tử là

A. CnH2n+2O.                        B. CnH2nO.                      C. CnH2n-2O.                    D. CnH2n+1O.

Câu 10: Chọn câu phát biểu sai:

A. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

B. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.

C. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

D. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.

Câu 11: Công thức phân tử của etyl axetat là

A. CH3COOC2H5.               B. C2H5COOC2H5.          C. CH3COOCH3.            D. C2H5COOCH3.

Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. H2O.                                B. HClO.                         C. H2S.                            D. HCl.

Câu 13: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?

A. HCl   +   AgNO3    →    AgCl    +    HNO3.

B. Cl2             +    2NaOH   →            NaCl     +    NaClO      +    H2O.

C. NaOH     +    HCl      →    NaCl     +   H2O.

D. Cu(OH)2   →   CuO    +  H2O.

Câu 14: Chất X có công thức: CH3– CH(CH3) = CH - CH3. Tên thay thế của X là

A. 2 – metylbut – 2 – in.                                              B. 2 – metylbut – 2 – en.

C. 3 – metylbut – 2 – en.                                              D. 2 – metylbut – 3 – en.

Câu 15: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC3H5.                   B. HCOOC3H7.               C. CH3COOC2H5.           D. C2H5COOCH3.

Câu 16: Axit axetic có công thức là

A. CH3CH2COOH.              B. CH3COOH.                C. CH3CHO.                   D. HCOOH.

Câu 17: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan. Số chất tác dụng đựợc với NaOH là

A. 3.                                     B. 6.                                 C. 5.                                 D. 4.

Câu 18: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?

A. (CH3)3N.                          B. CH3NH­C2H5.              C. CH3- NH2.                  D. CH3- NH- CH3.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

C. Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử.

D. Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường.

Câu 20: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A. Dung dịch AgNO3 trong NH3.                                B. Cu(OH)2.

C. Nước brom.                                                             D. Na kim loại.

Câu 21: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là

A. 6,272.                              B. 2,688.                          C. 8,064.                          D. 8,512.

Câu 22: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 20 ml dung dịch NaOH nồng độ x M. Giá trị của x là

A. 0,3.                                  B. 0,2.                              C. 0,4.                              D. 0,1.

Câu 23: Một este đơn chức E có tỉ khối so với oxi là 2,685. Khi cho 17,2 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 2M sau đó cô cạn được 17,6 gam chất rắn khan và 1 ancol. Tên gọi của E là:

A. Anlyl fomat.                    B. Vinyl axetat.               C. Vinyl fomat.               D. Anlyl axetat.

Câu 24:  Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất. Hoà tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc). Giá trị của m là

A. 10,8.                                B. 15,6.                            C. 9,8.                              D. 10,08.

Câu 25: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 32,4.                                B. 10,8.                            C. 43,2.                            D. 21,6.

Câu 26: Đung nóng 18 gam CH3COOH với 13,8 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác. Sau phản ứng thu được 12,32 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 35,42%.                           B. 70,00%.                       C. 92,35%.                      D. 46,67%.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí  O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là

A. 11,2.                                B. 8,96.                            C. 2,24.                            D. 14,56.

Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. etyl fomat.                       B. etyl propionat.             C. etyl axetat.                  D. propyl axetat.

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 30,4 gam muối khan. Tên gọi của X là

A. Sắt.                                  B. Magie.                         C. Canxi.                         D. Kẽm.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nước. Công thức phân tử của X là

A. C2H4O2.                           B. C5H8O2.                      C. C3H6O2.                      D. C4H8O2.

Câu 31: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là

A. 0,92.                                B. 0,32.                            C. 0,46.                            D. 0,64.

Câu 32: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl. Sau khi hai kim loại đã tan hết thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 39,6 gam muối khan. Giá trị của m là

A. 11,2.                                B. 11,1.                            C. 11,0.                            D. 0,11.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ  này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là

A. 2,98.                                B. 1,22.                            C. 1,50.                            D. 1,24.

Câu 34: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch H2SO4  1M. Sau  phản  ứng thu được dung dịch Y (chỉ  chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2. Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ  thấy số  mol KOH phản  ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện. Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản  ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al). Biết rằng tổng số mol O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol. Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:

A. 84                                    B. 88                                C. 81                                D. 82

Câu 35: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2. Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch Z. Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là

A. giảm 10,5 gam.                B. tăng 11,1 gam.            C. tăng 4,5 gam.              D. giảm 3,9 gam.

Câu 36: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M < 100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là

A. 432 gam.                          B. 108 gam.                     C. 162 gam.                     D. 162 gam.

Câu 37: Cho bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 0,2M và HCl  đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (ở đktc). Cho 800 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 0,224 khí NO (ở đktc). Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch X thu được 18 gam hỗn hợp chất rắn khan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m là:

A. 60.                                   B. 54,9.                            C. 58,14.                          D. 51,66.

Câu 38: Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen với xúc tác HgSO4, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình hiđrat hóa là 80 %, m có giá trị là

A. 32,4.                                B. 51,84.                          C. 66,24.                          D. 64,8.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo (triglixerit), thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 4 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là

A. 0,6.                                  B. 0,30.                            C. 0,20.                            D. 0,15.

Câu 40: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O).  Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung  dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

A. 5,2.                                  B. 4,4.                              C. 4,8.                              D. 4,6.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

A

21

C

31

A

2

D

12

D

22

D

32

A

3

C

13

B

23

A

33

B

4

B

14

B

24

A

34

D

5

D

15

C

25

D

35

D

6

A

16

B

26

D

36

A

7

C

17

A

27

D

37

B

8

C

18

C

28

C

38

C

9

A

19

B

29

A

39

B

10

B

20

B

30

C

40

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?

A. HO - C6H4 - OH.             B. C6H5OH.                     C. CH3 - C6H4 - OH.       D. C6H5 - CH2 - OH.

Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC3H5.                   B. HCOOC3H7.               C. CH3COOC2H5.           D. C2H5COOCH3.

Câu 3: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan. Số chất tác dụng đựợc với NaOH là

A. 3.                                     B. 4.                                 C. 5.                                 D. 6.

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.

C. Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ.

D. Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

Câu 5: Công thức phân tử của etyl axetat là

A. CH3COOC2H5.               B. C2H5COOC2H5.          C. CH3COOCH3.            D. C2H5COOCH3.

Câu 6: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là

A. Saccarozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Glucozơ.                     D. Xenlulozơ.

Câu 7: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?

A. (CH3)3N.                          B. CH3NH­C2H5.              C. CH3- NH2.                  D. CH3- NH- CH3.

Câu 8: Axit axetic có công thức là

A. CH3CH2COOH.              B. CH3COOH.                C. CH3CHO.                   D. HCOOH.

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

B. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.

C. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

D. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.

Câu 10: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?

A. Cu(OH)2   →   CuO    +  H2O.

B. HCl   +   AgNO3    →    AgCl    +    HNO3.

C. NaOH     +    HCl      →    NaCl     +   H2O.

D. Cl2             +    2NaOH   →            NaCl     +    NaClO      +    H2O.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

11

B

21

D

31

D

2

C

12

D

22

B

32

A

3

A

13

D

23

D

33

C

4

C

14

B

24

D

34

C

5

A

15

B

25

C

35

B

6

C

16

A

26

D

36

A

7

C

17

A

27

B

37

A

8

B

18

B

28

D

38

A

9

B

19

C

29

C

39

A

10

D

20

B

30

A

40

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được lại có phản ứng tráng bạc. X là

A. anđehit axetic.                 B. ancol etylic.                 C. saccarozơ.                   D. glixerol.

Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có

A. một chất khí và hai chất kết tủa.                             B. một chất khí và không có kết tủa.

C. một chất khí và một chất kết tủa.                            D. hỗn hợp hai chất khí.

Câu 3: Ðể tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A. CH3–COO–C(CH3)=CH2.                                      B. CH2=CH–CH=CH2.

C. CH3–COO–CH=CH2.                                             D. CH2=C(CH3)–COOCH3.

Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

A. 186,0 gam.                       B. 111,6 gam.                  C. 55,8 gam.                    D. 93,0 gam

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.

B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc lỏng.

C. Các protein đều dễ tan trong nước.

D. Các amin không độc.

Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch

A. NaNO3.                           B. NaOH.                        C. NaHCO3.                    D. NaCl.

Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A. C17H35COONa.               B. C17H33COONa.           C. C15H31COONa.          D. C17H31COONa.

Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là

A. 0,05.                                B. 0,5.                              C. 0,625.                          D. 0,0625.

Câu 9: Đồng phân của glucozơ là

A. xenlulozơ.                        B. fructozơ.                     C. saccarozơ.                   D. sobitol.

Câu 10: Chất nào sau đây là etyl axetat?

A. CH3COOCH2CH3.          B. CH3COOH.                C. CH3COOCH3.            D. CH3CH2COOCH3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

B

21

B

31

A

2

C

12

B

22

B

32

D

3

D

13

D

23

A

33

C

4

C

14

B

24

D

34

D

5

A

15

D

25

B

35

D

6

C

16

D

26

B

36

C

7

A

17

C

27

B

37

C

8

B

18

D

28

A

38

D

9

B

19

A

29

B

39

A

10

A

20

C

30

A

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A. C17H33COONa.               B. C17H35COONa.           C. C17H31COONa.          D. C15H31COONa.

Câu 2: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, H2NCH2COOH, C2H5NH2, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, H2N[CH2]3CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím là

A. 2.                                     B. 5.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 3: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A. HCOOC6H5.                   B. CH3COOCH3.            C. CH3COOC2H5.           D. HCOOCH3.

Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

A. H2N(CH2)6NH2.              B. CH3CH(CH3)NH2.     C. C6H5NH2.                   D. CH3NHCH3.

Câu 5: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

A. polietilen.                         B. poli(vinyl clorua).        C. nhựa bakelit.               D. amilopectin.

Câu 6: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có

A. hỗn hợp hai chất khí.                                               B. một chất khí và hai chất kết tủa.

C. một chất khí và không có kết tủa.                           D. một chất khí và một chất kết tủa.

Câu 7: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

A. 55,8 gam.                         B. 93,0 gam                     C. 186,0 gam.                  D. 111,6 gam.

Câu 8: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 27,0.                                B. 13,5.                            C. 15,3.                            D. 30,6.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Ða số polime dễ hoà tan trong các dung môi thông thường.

B. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.

C. Các polime dễ bay hơi.

D. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 10: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 5,74.                                B. 6,28.                            C. 6,94.                            D. 8,20.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

11

A

21

C

31

C

2

C

12

C

22

A

32

A

3

D

13

C

23

D

33

A

4

D

14

A

24

A

34

D

5

C

15

A

25

D

35

B

6

D

16

B

26

D

36

A

7

A

17

B

27

C

37

B

8

B

18

A

28

B

38

D

9

D

19

C

29

B

39

C

10

C

20

C

30

D

40

B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là

A. saccarozơ.                        B. fructozơ.                     C. amilopectin.                D. xenlulozơ.

Câu 2: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là

A. CH3[CH2]16 (COONa)3.                                           B. CH3[CH2]16(COOH)3.

C. CH3[CH2]16COONa.                                               D. CH3[CH2]16COOH.

Câu 3: Chất ở trạng thái lỏng điều kiện thường là

A. natri axetat.                     B. natri fomat.                 C. tripanmitin.                 D. triolein.

Câu 4: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là

A. CH3COOH.                     B. CH3NH2.                     C. H2NCH2COOH.         D. NH3.

Câu 5: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được

A. este.                                 B. lipit.                             C. amin.                           D. amino axit.

Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A. Xenlulozơ.                       B. PVC.                           C. Amilopetin.                 D. Cao su isopren.

Câu 7: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:

C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2

Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị của m là

A. 360.                                 B. 300.                             C. 270.                             D. 108.

Câu 8: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là

A. benzylamin.                     B. anilin.                          C. metylamin.                  D. đimetylamin.

Câu 9: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 16,8.                                B. 18,6.                            C. 20,8.                            D. 22,6.

Câu 10: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A. Cao su isopren.                B. Amilozơ.                     C. Cao su buna.               D. Nilon-6,6.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

D

11

B

21

A

31

D

2

C

12

A

22

C

32

A

3

D

13

B

23

A

33

B

4

C

14

D

24

C

34

C

5

C

15

A

25

B

35

A

6

C

16

D

26

B

36

A

7

B

17

B

27

D

37

D

8

B

18

A

28

A

38

C

9

C

19

D

29

B

39

D

10

B

20

D

30

A

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thượng Cát. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF