OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thanh Tuyền

12/06/2021 1.23 MB 233 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210612/60092275530_20210612_101743.pdf?r=6392
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thanh Tuyền, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THANH TUYỀN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là:

  A. (C17H33COO)3C3H5          B. (C15H31COO)3C3H5    C. (C17H35COO)3C3H5      D. (C15H29COO)3C3H5

Câu 2: Glucozơ và fructozơ ?

  A. là 2 dạng thù hình của nhau                                      B. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

  C. đều có nhóm -CHO trong phân tử                           D. trong nước đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 3: Glucozơ không thuộc loại ?

  A. Đisaccarit                          B. Cacbohiđrat                C. Monosaccarit                D. Hợp chất tạp chức

Câu 4: Trong cao su buna-N, tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin tương ứng là 2:3. Phần trăm khối lượng nitơ có trong cao su buna-N là

  A. 15,73%.                            B. 16,34%.                       C. 10,45%.                        D. 12,75%.

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng ?

  A. Thủy phân protein đơn giản (xúc tác axit) đun nóng thu được hỗn hợp các a-amino axit.

  B. Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) luôn là số lẻ.

  C. Amino axit là các chất lỏng, không màu.

  D. Các amino axit đều tan trong nước.

Câu 6: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ

  A. 1 < 3 < 2                           B. 2 < 1 < 3                     C. 1 < 2 < 3                       D. 3 < 2 < 1

Câu 7: Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm metylaxetat và axit propionic tác dụng hết với V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5 M (đun nóng). Giá trị tối thiểu của V cần dùng là:

  A. 100 ml                               B. 125 ml                         C. 150 ml                          D. 300 ml

Câu 8: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào ?

  A. CH3COONH3CH3            B. CH3CH2COONH4      C. HCOONH2(CH3)2       D. HCOONH3CH2CH3

Câu 9: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

  A. CH2=CHCOONa và CH3OH                                   B. CH3COONa và CH3CHO

  C. CH3COONa và CH2=CHOH                                   D. C2H5COONa và CH3OH

Câu 10: Anilin và glucozơ đều có phản ứng với ?

  A. dd NaCl                            B. nước Br2                     C. dd NaOH                     D. dd H2SO4 loãng

Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?

  A. NaCl                                 B. HCl                             C. CH3OH                        D. NaOH

Câu 12: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử ?

  A. Chỉ chứa nhóm amino                                               B. Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

  C. Chỉ chứa nhóm cacboxyl  D. Chỉ chứa nitơ và cacbon

Câu 13: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là:

  A. 8,45                                   B. 25,45                           C. 21,15                            D. 19,05

Câu 14: Chất khi đun nóng với dung dịch NaOH (dư), không sinh ra ancol là:

  A. Metyl acrylat                    B. Phenyl axetat              C. Tripanmitin                   D. Benzyl axetat

Câu 15: Một este đơn chức X có M = 88. Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:

  A. HCOOCH(CH3)2             B. C2H5COOCH3            C. HCOOCH2CH2CH3    D. CH3COOC2H5

Câu 16: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được bao nhiêu gam este ? Biết hiệu suất của phản ứng là 75%.

  A. 19,8gam.                           B. 35,2 gam.                    C. 13,2 gam.                     D. 23,47 gam.

Câu 17: Trong những chất sau đây có bao nhiêu chất có liên kết CO-NH : caprolactam, glyxylalanin, peptit, nilon-7, tơ lapsan, protein, valin, cacbohiđrat ?

  A. 5.                                       B. 3.                                 C. 4.                                  D. 6.

Câu 18: Để phản ứng hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25 ?

  A. 41,4 gam                           B. 40,02 gam                   C. 51,75 gam                    D. 33,12 gam

Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa  đủ với dd HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích của dd HCl 1M đã dùng là:

  A. 50ml                                  B. 100ml                          C. 200ml                           D. 320ml

Câu 20: Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là :

  (1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este.

  (2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước.

  (3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài.

  (4) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước.

  (5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể.

  A. 1, 2, 3, 4.                           B. 1, 3, 4, 5.                     C. 1, 3, 5.                          D. 1, 4, 5.

Câu 21: Fructozơ không phản ứng được với ?

  A. dd AgNO3/NH3                B. H2/Ni, to                      C. nước brom                    D. Cu(OH)2

Câu 22: Chất nào sau đây không phải là este ?

  A. C2H5OC2H5                      B. CH3COOC2H5            C. HCOOCH3                  D. C3H5(OCOCH3)3

Câu 23: Cho các chất sau : axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím : chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là :

  A. 3, 1, 2                                B. 1, 2, 3                          C. 2, 1, 3                           D. 1, 1, 4

Câu 24: Cho các chất : phenol, phenyl axetat, vinyl axetat, metyl amoni clorua, ancol etylic, glyxin. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH là

  A. 4.                                       B. 3.                                 C. 6.                                  D. 5.

Câu 25: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

  A. H2NCH2NH2                    B. CH3CH(CH3)NH2      C. CH3NHCH3                 D. (CH3)2NCH3

Câu 26: Tính khối lượng nếp phải dùng khi lên men (với hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml ancol etylic 50o. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml.

  A. 430 gam.                           B. 520 gam.                     C. 760 gam.                      D. 810 gam.

Câu 27: Trung hòa m gam etylmetyl amin cần vừa đủ 0,2 mol HCl. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

  A. 19,1g.                                B. 15,5g.                          C. 21g.                              D. 12,73g.

Câu 28: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

  A. C6H5NH2                                                                   B. H2NCH2COOH

  C. CH3CH2CH2NH2                                                      D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 29: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:

  A. PE                                     B. amilopectin                 C. PVC                             D. Poliisopren

Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

  A. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.

  B. Nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím.

  C. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh mì.

  D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp gồm tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin. Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6%. Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp trên là:

  A. 75%                                  B. 62,5%                          C. 25%                              D. 37,5%

Câu 32: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

  A. NH3                                  B. C6H5CH2NH2             C. C6H5NH2                      D. (CH3)2NH

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:

  A. 16,68 gam                         B. 18,28 gam                   C. 20,28 gam                    D. 23,00 gam

Câu 34: Este X tạo bởi ancol etylic và α-amino axit Y. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 58,5. Amino axit Y là:

  A. Alanin                                                                        B. Axit α- aminocaproic

  C. Axit Glutamic                                                            D. Glyxin

Câu 35: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 (trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức). Cho 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M < 100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và H2O. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là:

  A. 162 gam                            B. 432 gam                      C. 162 gam                       D. 108 gam

Câu 36: Cho 0,05 mol một amino axit (X) có công thức H2NCnH2n-1(COOH)2 vào 100 ml dung dịch HCl 1M thì thu được một dung dịch Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với một dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M và KOH 1M thì thu được một dung dịch T, cô cận T thu được 16,3 gam muối, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phần tử X là:

  A. 40,81                                 B. 32,65                           C. 36,09                            D. 24,49

Câu 37: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tảo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:

  A. 8,88%                               B. 26,40%                        C. 13,90%                         D. 50,82%

Câu 38: X là hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức (các chất đều mạch hở). Người ta cho X qua dung dịch nước Br2 thì không thấy nước Br2 bị nhạt màu. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,09 mol X tác dụng vừa hết với 0,1 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol có 3 nguyên tử C trong phân tử. Giá trị của m là:

  A. 8,6                                     B. 10,4                             C. 9,8                                D. 12,6

Câu 39: Peptit X có phân tử khối nhỏ hơn 300. Trong X có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối lượng. Thủy phân hoàn toàn 4,125 gam X trong dung dịch axit vô cơ thu được 4,665 gam hỗn hợp các α-amino axit trong đó có amino axit Z trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Phát biểu sau đây không đúng về X là:

  A. Có 2 gốc Gly.                                                            B. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn.

  C. Tổng số nguyên tử C và N bằng 13.                         D. Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4.

Câu 40: Cho các nhận định sau :

  (1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2

  (2) Lipit không hòa tan trong nước

  (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

  (4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.

  (5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước.

  (6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu.

Số nhận định đúng là

  A. 5                                        B. 3                                  C. 4                                   D. 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2D

3A

4A

5C

6A

7D

8B

9A

10B

11B

12B

13D

14B

15B

16C

17A

18B

19D

20C

21C

22A

23D

24D

25C

26D

27A

28D

29D

30C

31C

32D

33B

34A

35B

36C

37D

38C

39A

40C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit ?  

A. Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.

B. Là hợp chất hữu cơ đa chức.

C. Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước.

D. Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit. 

Câu 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 325ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đươc dung dịch và 6,96 gam hỗn hợp kim loại Y. Khối lượng Fe bị oxi bởi ion Cu2+ là:

A. 1,4 gam.                                         B.  4,2 gam.                             C. 2,1 gam.                             D. 2,8 gam. 

Câu 3: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là ?

A. Saccarozơ.                                      B. Tinh bột .                            C.  Xenlulozơ.                        D. Glucozơ. 

Câu 4: Glucozơ phản ứng với chất nào cho axit gluconic   ?

A. Cu(OH)2.                                        B. H2 /Ni, to.                            C. AgNO3/NH3 dư.                D. Dung dịch Br2. 

Câu 5: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit l̀à : 

A. 3                                                                 B. 4                                                     C. 5                                           D. 6

Câu 6: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư thu được 8,4 gam oxit. Nếu cho 5,04 gam M tác dụng hết  với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO  (là  sản phẩm khử duy nhất). Thể  tích khí NO (đktc) thu được l̀à:

A. 1,176 lít.                                         B. 2,016 lít.                             C. 2,24 lít.                               D.  1,344 lít. 

Câu 7: Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,8 gam hỗn hợp X. Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là:

A. 0,25 lít.                                           B. 0,15 lít.                               C. 0,2 lít.                                             D. 0,1 lít. 

Câu 8: Có ba mẩu hợp kim cùng khối lượng: Al - Cu, Cu - Ag, Mg - Al. D̀ùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 mẫu hợp kim trên ?

A. KOH.                                             B. HCl.                                                C. HNO3.                                D. H2SO4 đặc nguội. 

Câu 9: Cho các phát biểu:

  (1) Protein phản ứng màu biure Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng.

  (2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo.

  (3) Protein tác dụng với HNO3 đặc, cho kết tủa vàng.

  (4) Protein đều là chất lỏng ở điều kiện thường.

Số phát biểu đúng là: 

A. 2                                                                 B. 1                                                     C. 3                                           D. 4

Câu 10: X có công thức phân tử C2H7O2N. Biết X vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là : 

A. 1                                                                 B. 2                                                     C. 3                                           D. 4

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.D

2.A

3.D

4.D

5.D

6.A

7.C

8.B

9.A

10.B

11.B

12.B

13.D

14.D

15.A

16.B

17.B

18.C

19.D

20.B

21.A

22.C

23.A

24.C

25.C

26.C

27.B

28.B

29.A

30.B

31.D

32.B

33.A

34.C

35.D

36.A

37.A

38.D

39.A

40.A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: A là đồng phân của alanin. Đun nóng A với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic B và khí C. Biết C làm xanh giấy quỳ ẩm và khi cháy tạo sản phẩm không làm vẩn đục nước vôi trong dư. Vậy B, C lần lượt là:

  A. axit acrylic, amoniac.                                                B. axit acrylic, metylamin.

  C. axit propionic, amoniac.                                            D. glyxin, ancol metylic.

Câu 2: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là :

  A. phenyl alanin.                   B. alanin.                         C. valin.                            D. glyxin.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

  A. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

  B. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

  C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

  D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Câu 4: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y (tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3) với dung dịch NaOH 2M dư đến  phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 94,98 gam muối khan. Giá trị của m là :

  A. 65,13.                                B. 77,04.                          C. 68,10.                           D. 64,86.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

  B. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

  C. Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.

  D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.

Câu 6: Điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

(C6H10O5)n  → C6H12O6 → C2H5OH  → C4H6 cao su buna.

Hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. Khối lượng cao su buna thu được từ 27,0 tấn gạo (chứa 90% tinh bột) là:

  A. 19,77 tấn                           B. 3,318 tấn                     C. 8,1 tấn                          D. 6,48 tấn

Câu 7: Cho 3,6 gam glucozơ vào nước brom vừa đủ thu được dung dịch X. X hòa tan tối đa a gam Cu(OH)2. Giá trị của a là:

  A. 0,98.                                    B. 1,96.                              C. 2,94.                               D. 3,92.

Câu 8: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

  A. HCOOC3H7.                     B. HCOOC3H5.               C. C2H5COOCH3.            D. CH3COOC2H5.

Câu 9: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng :

  A. 0,65.                                  B. 0,55.                            C. 0,50.                             D. 0,70.

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, nóng thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:

  A. glucozơ, sobitol.               B. glucozơ, saccarozơ.    C. glucozơ, fructozơ.        D. glucozơ, etanol.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1A

2D

3B

4C

5C

6B

7A

8C

9A

10A

11C

12C

13D

14C

15A

16B

17C

18A

19C

20B

21D

22C

23B

24A

25D

26B

27B

28D

29C

30A

31D

32D

33D

34B

35A

36B

37A

38B

39C

40B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1:  Aminoaxit là hợp chất tạp chức có chứa đồng thời nhóm với nhóm - COOH với nhóm:

  A. –NH-                           B. -OH                          C.                    D. – NH2

Câu 2:  Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình:

  A. Khử nước                    B. Khử                 C. Oxi hóa nước           D. Oxi hóa

Câu 3:  Phản ứng nào sau đây tạo ra muối crom (II)?

Câu 4:  Trong các chất sau: benzen, axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic, etilen, saccarozơ, fructozơ, metyl fomat. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3  trong NH3  để tạo ra kết tủa Ag là 

  A. 5                                  B. 7                               C. 6                               D. 4

Câu 5:  Chất nào sau đây được dùng làm cao su?

  A. Poli(vinyl axetat)         B. Poli(vinyl clorua)      C. Polistileren               D. Poliisopren.

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin, 1 mol valin. Số đồng phân cấu tạo của peptit X là:  

  A. 8                                  B. 10                             C. 12                             D. 18

Câu 7:  Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất hóa học chung của este?

  A. Bị thủy phân không hoàn toàn trong môi trường axi

  B. Cho phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni,t0

  C. Thủy phân không hoàn toàn trong môi trường kiềm

  D. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit

Câu 8: Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng:

  A. Trùng hợp caprolactam                                     B. Trùng ngưng axit e - aminocaproic

  C. Trùng hợp vinyl xianua                                     D. Trùng hợp vinyl clorua

Câu 9: Cho 5,16 gam một este đơn chức mạch hở X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì thu được 12,96 gam Ag. Số đồng phân cấu tạo của X là:

  A. 4                                  B. 2                               C. 5                               D. 3

Câu 10: : Tổng số aminoaxit có công thức phân tử là C4H9O2N là:

  A. 1                                  B. 9                               C. 5                               D. 7

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-D

2-C

3-A

4-B

5-D

6-C

7-A

8-C

9-D

10-C

11-A

12-B

13-B

14-B

15-A

16-A

17-D

18-D

19-C

20-B

21-A

22-D

23-B

24-A

25-B

26-C

27-D

28-C

29-C

30-C

31-C

32-D

33-A

34-A

35-D

36-B

37-D

38-B

39-A

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nguội?

A. Cu.

B. Na.

C. Mg.

D. Al.

Câu 42: Khí đinitơ oxit còn gọi là khí gây cười, bóng cười. Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới trầm cảm và có thể gây tử vong. Công thức hóa học của đinitơ oxit là

A. N2O4.

B. NO2.

C. NO.

D. N2O.

Câu 43: Oxi chiếm phần trăm về khối lượng cao nhất trong chất nào sau đây?

A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Fructozơ.

D. Tinh bột.

Câu 44: Thủy phân este nào sau đây thu được C2H5OH?

A. Etyl fomat.

B. Metyl axetat.

C. Isopropyl axetat

D. Vinyl fomat.

Câu 45: Trong nước cứng tạm thời có chứa thành phần nào sau đây?

A. CaCl2 và Mg(HCO3)2.

B. CaCl2 và MgSO4.

C. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.

D. NaHCO3 và KHCO3.

Câu 46: Cho hỗn hợp các kim loại Na, K, Mg, Al, Ba có cùng số mol hòa tan vào nước dư ở nhiệt độ thường. Sau phản ứng, chất rắn còn lại có thành phần là

A. Mg, Al.

B. Mg.

C. Ba.

D. Al.

Câu 47: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A. Al.

B. Ca.

C. Fe.

D. Na.

Câu 48: Chất X có công thức cấu tạo HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Tên gọi của X là

A. Valin.

B. Glyxin.

C. Lysin.

D. Axit Glutamic.

Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng được dung dịch Brom?

A. Metan.

B. Anilin.

C. Axit Axetic.

D. Fructozơ.

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu tím?

A. Anbumin.

B. Glixerol.

C. Glucozơ.

D. Gly-Ala.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41D

42D

43C

44A

45C

46C

47C

48D

49B

50A

51B

52A

53D

54A

55D

56B

57C

58B

59A

60C

61D

62C

63B

64A

65C

66D

67C

68A

69C

70D

71B

72D

73D

74B

75D

76A

77A

78C

79A

80B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thanh Tuyền. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF