Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Mai Hắc Đế. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT MAI HẮC ĐẾ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol etylic 46o. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml. Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A. 720,00g B. 735,00g C. 1632,65g D. 1600,00g
Câu 42. Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng màu biure.
C. phản ứng trùng ngưng. D. sự đông tụ.
Câu 43. Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
A. 4,00. B. 4,80. C. 3,00. D. 3,84.
Câu 44. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
A. 5. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 45. Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Mg.
Câu 46. Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 47. Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói.
(b) Tinh bột là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t0), thu được sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 48. Glyxin không có phản ứng với
A. C2H5OH (khí HCl). B. NaOH.
C. NaCl. D. HCl.
Câu 49. Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A. C17H33COONa và glixerol. B. C15H31COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và etanol.
Câu 50. Tính chất vật lí không đúng với este là
A. Dễ bay hơi.
B. Tan tốt trong nước.
C. Có mùi thơm đặc trưng.
D. Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường.
Câu 51. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit. Khối lượng của Mg trong hỗn đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Al = 27; Mg = 24)
A. 5,1 gam. B. 1,2 gam. C. 3,6 gam. D. 2,4 gam.
Câu 52. Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân. X là
A. Xenlulozơ. B. Amilopectin. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 53. Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH2-CH3.
C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3.
Câu 54. Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A. ánh kim. B. khối lượng riêng.
C. độ cứng. D. nhiệt độ nóng chảy
Câu 55. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 56. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
B. Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
C. Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol.
D. Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
Câu 57. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Al. B. Fe. C. K. D. Mg.
Câu 58. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A. (CH3COO)3C3H5. B. (C6H5COO)3C3H5.
C. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]16COO)2C2H4.
Câu 59. Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
A. 10,8. B. 21,6. C. 5,4. D. 43,2.
Câu 60. Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
A. nilon – 6,6. B. polietilen.
C. poli(metyl metacrylat). D. polibutađien.
Câu 61. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp.
B. Xenlulozơ là một polime thiên nhiên.
C. Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon).
D. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
Câu 62. Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Ag.
Câu 63. Kết luận không đúng về glucozơ là
A. Có phản ứng tráng bạc. B. Hòa tan được Cu(OH)2.
C. Có phản ứng thủy phân. D. Chất rắn, tan tốt trong nước.
Câu 64. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
B. Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch.
C. Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường.
D. Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa.
Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C3H6O2. B. CH2O2. C. C2H4O2. D. C4H8O2.
Câu 66. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
A. Al. B. Fe. C. Hg. D. Zn.
Câu 67. Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A. (CH3)2NH. B. (CH3)3N. C. C6H5NH2. D. CH3NH2.
Câu 68. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Metylamin. B. Anilin. C. Glyxin. D. Glucozơ.
Câu 69. Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4.
B. Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm.
C. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4.
D. Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl.
Câu 70. Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối. Phân tử khối của Y là
A. 117. B. 89. C. 103. D. 75.
Câu 71. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Chuyển màu xanh |
|
Y |
Cu(OH)2 |
Có màu tím |
|
Z |
Nước Brom |
Kết tủa trắng |
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng.
B. Etylamin, lòng trắng trứng, anilin.
C. Etylamin, anilin, lòng trắng trứng.
D. Lòng trắng trứng, etylamin, anilin.
Câu 72. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A. Tơ visco. B. Poliacrionitrin.
C. Tinh bột. D. Polietilen.
Câu 73. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. poli(metyl metacrylat). B. polietilen.
C. polistiren D. poli(vinyl clorua).
Câu 74. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím.
B. Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
C. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
D. Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Câu 75. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. propyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 76. kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A. HCl, CaCl2. B. CuSO4, H2SO4. C. MgCl2, FeCl3. D. CuSO4, ZnCl2.
Câu 77. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04. B. 0,16. C. 0,08. D. 0,20.
Câu 78. Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20,60. B. 25,80. C. 20,85. D. 22,45.
Câu 79. Công thức phân tử của saccarozơ là?
A. (C6H10O5)n. B. C6H12O6.
C. (CH3COO)3C3H5. D. C12H22O11.
Câu 80. Số đồng phân amin có công thức C2H7N là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
C |
51 |
D |
61 |
C |
71 |
B |
|
42 |
B |
52 |
C |
62 |
B |
72 |
A |
|
43 |
A |
53 |
C |
63 |
C |
73 |
B |
|
44 |
B |
54 |
A |
64 |
D |
74 |
C |
|
45 |
C |
55 |
B |
65 |
D |
75 |
B |
|
46 |
A |
56 |
B |
66 |
C |
76 |
B |
|
47 |
C |
57 |
C |
67 |
A |
77 |
C |
|
48 |
C |
58 |
C |
68 |
A |
78 |
C |
|
49 |
A |
59 |
B |
69 |
A |
79 |
D |
|
50 |
B |
60 |
D |
70 |
C |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit. Khối lượng của Mg trong hỗn đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Al = 27; Mg = 24)
A. 3,6 gam. B. 2,4 gam. C. 5,1 gam. D. 1,2 gam.
Câu 42. Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
A. 5,4. B. 10,8. C. 43,2. D. 21,6.
Câu 43. Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol etylic 46o. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml. Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A. 1632,65g B. 1600,00g C. 735,00g D. 720,00g
Câu 44. Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối. Phân tử khối của Y là
A. 75. B. 89. C. 103. D. 117.
Câu 45. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. poli(metyl metacrylat). B. polietilen.
C. polistiren D. poli(vinyl clorua).
Câu 46. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A. Poliacrionitrin. B. Tinh bột.
C. Polietilen. D. Tơ visco.
Câu 47. Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
A. 3,00. B. 4,00. C. 3,84. D. 4,80.
Câu 48. Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
A. polibutađien. B. nilon – 6,6.
C. poli(metyl metacrylat). D. polietilen.
Câu 49. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04. B. 0,08. C. 0,16. D. 0,20.
Câu 50. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3CHO. B. CH3COONa và CH2=CHOH.
C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH2=CHCOONa và CH3OH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
B |
51 |
C |
61 |
C |
71 |
D |
|
42 |
D |
52 |
C |
62 |
B |
72 |
C |
|
43 |
A |
53 |
D |
63 |
A |
73 |
D |
|
44 |
C |
54 |
C |
64 |
B |
74 |
C |
|
45 |
B |
55 |
D |
65 |
B |
75 |
D |
|
46 |
D |
56 |
C |
66 |
D |
76 |
A |
|
47 |
B |
57 |
A |
67 |
A |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
C |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
B |
69 |
C |
79 |
C |
|
50 |
A |
60 |
B |
70 |
A |
80 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH2-CH3. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 42. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
B. Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường.
C. Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch.
D. Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa.
Câu 43. Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 44. Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A. ánh kim. B. độ cứng.
C. khối lượng riêng. D. nhiệt độ nóng chảy
Câu 45. Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm.
B. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4.
C. Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl.
D. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4.
Câu 46. Số đồng phân amin có công thức C2H7N là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 47. Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
A. 3,84. B. 3,00. C. 4,00. D. 4,80.
Câu 48. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,16. B. 0,20. C. 0,08. D. 0,04.
Câu 49. Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối. Phân tử khối của Y là
A. 103. B. 75. C. 117. D. 89.
Câu 50. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Chuyển màu xanh |
|
Y |
Cu(OH)2 |
Có màu tím |
|
Z |
Nước Brom |
Kết tủa trắng |
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, etylamin, anilin.
B. Etylamin, lòng trắng trứng, anilin.
C. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng.
D. Etylamin, anilin, lòng trắng trứng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
D |
51 |
B |
61 |
D |
71 |
A |
|
42 |
D |
52 |
C |
62 |
A |
72 |
D |
|
43 |
A |
53 |
C |
63 |
B |
73 |
A |
|
44 |
A |
54 |
D |
64 |
A |
74 |
D |
|
45 |
D |
55 |
C |
65 |
A |
75 |
A |
|
46 |
A |
56 |
C |
66 |
C |
76 |
C |
|
47 |
C |
57 |
D |
67 |
C |
77 |
D |
|
48 |
C |
58 |
D |
68 |
A |
78 |
A |
|
49 |
A |
59 |
D |
69 |
C |
79 |
C |
|
50 |
B |
60 |
D |
70 |
B |
80 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2, FeCl3. B. CuSO4, H2SO4. C. CuSO4, ZnCl2. D. HCl, CaCl2.
Câu 42. Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 43. Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol etylic 46o. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml. Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A. 1600,00g B. 1632,65g C. 720,00g D. 735,00g
Câu 44. Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
A. 3,00. B. 4,80. C. 4,00. D. 3,84.
Câu 45. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. poli(vinyl clorua). B. polietilen.
C. polistiren D. poli(metyl metacrylat).
Câu 46. Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A. CH3NH2. B. C6H5NH2. C. (CH3)2NH. D. (CH3)3N.
Câu 47. Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng trùng ngưng.
C. phản ứng màu biure. D. sự đông tụ.
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C4H8O2. B. C2H4O2. C. CH2O2. D. C3H6O2.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước.
B. Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
C. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
D. Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím.
Câu 50. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Chuyển màu xanh |
|
Y |
Cu(OH)2 |
Có màu tím |
|
Z |
Nước Brom |
Kết tủa trắng |
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng.
B. Lòng trắng trứng, etylamin, anilin.
C. Etylamin, anilin, lòng trắng trứng.
D. Etylamin, lòng trắng trứng, anilin.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
C |
71 |
C |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
C |
72 |
D |
|
43 |
B |
53 |
C |
63 |
A |
73 |
B |
|
44 |
C |
54 |
A |
64 |
B |
74 |
B |
|
45 |
B |
55 |
A |
65 |
C |
75 |
A |
|
46 |
C |
56 |
D |
66 |
A |
76 |
D |
|
47 |
C |
57 |
B |
67 |
D |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
B |
68 |
B |
78 |
C |
|
49 |
C |
59 |
A |
69 |
C |
79 |
C |
|
50 |
D |
60 |
D |
70 |
D |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Glyxin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Glucozơ.
Câu 42. Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4.
B. Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl.
C. Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm.
D. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4.
Câu 43. Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
A. 43,2. B. 10,8. C. 5,4. D. 21,6.
Câu 44. Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Al. B. Zn. C. Cu. D. Mg.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước.
B. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
C. Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
D. Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím.
Câu 46. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
A. 8. B. 9. C. 7. D. 5.
Câu 47. Tính chất vật lí không đúng với este là
A. Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường.
B. Dễ bay hơi.
C. Có mùi thơm đặc trưng.
D. Tan tốt trong nước.
Câu 48. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3CHO. B. CH3COONa và CH2=CHOH.
C. CH2=CHCOONa và CH3OH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 49. Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
A. 4,00. B. 4,80. C. 3,00. D. 3,84.
Câu 50. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
B. Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
C. Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol.
D. Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
B |
71 |
D |
|
42 |
D |
52 |
D |
62 |
A |
72 |
C |
|
43 |
D |
53 |
B |
63 |
D |
73 |
A |
|
44 |
A |
54 |
A |
64 |
D |
74 |
A |
|
45 |
B |
55 |
C |
65 |
B |
75 |
A |
|
46 |
C |
56 |
B |
66 |
B |
76 |
B |
|
47 |
D |
57 |
C |
67 |
C |
77 |
B |
|
48 |
A |
58 |
A |
68 |
B |
78 |
D |
|
49 |
A |
59 |
A |
69 |
D |
79 |
D |
|
50 |
A |
60 |
A |
70 |
D |
80 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Mai Hắc Đế. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


