OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài

11/06/2021 1.14 MB 252 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210611/809721442652_20210611_160709.pdf?r=5286
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

  A. C2H4 + H2O → C2H5OH (xúc tác: H2SO4 loãng)

  B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

  C. C2H5OH → C2H4 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)

  D. CH3COOH + CH3CH2OH  CH3CHOOC2H5 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)

Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

  A. SO2, O2 và Cl2             B. Cl2, O2 và H2S          C. H2, O2 và Cl2            D. H2, NO2 và Cl2

Câu 3: Trong các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?

  A. 2                                  B. 4                               C. 1                               D. 3

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

  A. I, II và IV                   B. II, III và IV             C. I, II và III                D. I, III và IV

Câu 5: Cho dãy các chất sau: glucozo, saccarozo, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, triolein, poli(vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

  A. 5                                  B. 4                               C. 6                               D. 7

Câu 6: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 70). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

  A. 1,403                           B. 1,3                            C. 1,304                        D. 1,333

Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

  A. HCl                             B. NaCl                         C. CuCl2                       D. AlCl3

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có công thức phân tử C3H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z chỉ gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:

  A. 840                              B. 960                           C. 420                           D. 480

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

  A. 4                                  B. 5                               C. 2                               D. 3

Câu 10: Trung hòa 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của Y là

  A. C4H11N                        B. CH5N                       C. C2H7N                      D. C3H9N

Câu 11: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất là              

  A. Fe(NO3)3 và AgNO3                                          B. Fe(NO3)2 và AgNO3

  C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3                                      D. Fe(NO3)3

Câu 12: Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu:

  A. Xanh thẫm                  B. vàng                         C. đen                           D. tím

Câu 13: Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn. Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là

  A. 11,2 lít                         B. 8,4 lít                        C. 22,4 lít                      D. 5,6 lít

Câu 14: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

  A. 13,95 gam                   B. 19,55 gam                C. 18,75 gam                D. 16,75 gam

Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?

  A. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

  B. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

  C. Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

  D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

  B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 tạo ra fructozơ.

  C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

  D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

Câu 17: Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic là

  A. 4                                  B. 2                               C. 6                               D. 3

Câu 18: Kim loại có tính khử mạnh nhất là

  A. Ag                               B. Au                            C. Sn                             D. Fe

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(I) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(II) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 

(III) Cho tinh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hòa rồi đun nóng

(IV) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl

(V) Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là:

  A. 4                                  B. 3                               C. 2                               D. 5

Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:

  A. ZnCl2 và FeCl3                                                      B. AgNO3 và H2SO4 loãng

  C. HCl và AlCl3                                                         D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội

Câu 21: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

  A. HCOOH                     B. CH3CH2NH2            C. C6H5OH                   D. H2NCH2COONH4

Câu 22: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

  A. Nước muối                  B. Giấm ăn                    C. Cồn                          D. Nước

Câu 23: Tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

  A. Tơ visco                      B. olon                          C. tơ tằm                       D. tơ nilon-6,6

Câu 24: Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu tác dụng với HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2 gam Cu. Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là

  A. 3,2 gam                       B. 2,3 gam                    C. 4,48 gam                  D. 4,42 gam

Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

  A. 0,015                           B. 0,010                        C. 0,030                        D. 0,020

Câu 26: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là

  A. 51,46%                        B. 44,44%                     C. 53,33%                     D. 49,38%

Câu 27: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

  A. CO và CO2                  B. CO và CH4               C. CH4 và NH3             D. SO2 và NO2

Câu 28: Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

  A. 3                                  B. 6                               C. 4                               D. 5

Câu 29: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

  A. Cồn                             B. Muối ăn                    C. Xút                           D. Giấm ăn

Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Thành phần của kết tủa Y là

  A. Fe(OH)2, Cu(OH)2      B. Fe(OH)3                   C. Fe(OH)2                   D. Fe(OH)3, Cu(OH)2

Câu 31: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

  A. Điện phân dung dịch AlCl3

  B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng

  C. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit

  D. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 32: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

  A. Na2SO4 và BaCl2                                                             B. Ba(NO3)2 và Na2CO3

  C. Ba(NO3)2 và K2SO4                                           D. KNO3 và Na2CO3

Câu 33: Tỉ lệ số người chết về bệnh phối do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

  A. Moocphin                    B. cafein                       C. nicotin                      D. aspirin

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat, natri panmitat. Phân tử khối của X là

  A. 886                              B. 862                           C. 884                           D. 860

Câu 35: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

  A. 49,53 gam                   B. 40,92 gam                C. 47,40 gam                D. 37,80 gam

Câu 36: Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

  A. Tính cứng                    B. Tính dẻo                   C. Ánh kim                   D. Tính dẫn điện

Câu 37: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

  A. 5,36                             B. 4,24                          C. 8,18                          D. 8,04

Câu 38: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3, CH2OHCH(OH)CHO và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dung vừa đủ 12,04 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 1,9 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CH2COOC2H3 trong X là:

  A. 24,92%                        B. 31,16%                     C. 15,58%                     D. 12,46%

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Lys – Gly – Ala, Lys – Ala – Lys – Lys – Lys – Gly và Ala – Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng. Cho 0,16 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là:

  A. 86,16                           B. 90,48                        C. 83,28                        D. 93,26

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố Fe chiếm 52,5% khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 84 ml dung dịch HCl 2M (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 28,32 gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 8,0                               B. 6,4                            C. 8,8                            D. 9,6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-C

3-A

4-D

5-A

6-D

7-D

8-B

9-D

10-C

11-C

12-B

13-A

14-A

15-B

16-A

17-D

18-D

19-B

20-B

21-D

22-B

23-A

24-A

25-B

26-C

27-D

28-D

29-C

30-C

31-C

32-B

33-C

34-D

35-B

36-A

37-D

38-C

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?

  A. 3                                  B. 8                               C. 4                               D. 1

Câu 2: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-aminoaxit) mạch hở là:

  A. 5                                  B. 4                               C. 7                               D. 6

Câu 3: Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

(5) Methionin là thuốc bổ thận

Số nhận định đúng là:

  A. 2                                  B. 5                               C. 3                               D. 4

Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

  A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2           B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

  C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh                        D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 5: Cho các chất sau

(I) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

(II) H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

(III) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Chất nào là tripeptit?

  A. III                                B. I                                C. II                              D. I, II

Câu 6: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

  A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol                             B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột

  C. glucozơ, glixerol, tinh bột                                 D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Câu 7: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?

(H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)

  A. 17466 m3                     B. 18385 m3                  C. 2358 m3                    D. 5580 m3

Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?

  A. H-COO-CH=CH=CH3                                     B. CH=CH-COO-CH3

  C. CH-COO-CH=CH2                                          D. H-COO-CH2-CH=CH2

Câu 9: Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 100g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3g muối khan. X có công thức cấu tạo (cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23)

  A. (H2N)2CH-COOH                                            B. H2N-CH2-CH(COOH)2

  C. H2NCH(COOH)2                                              D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh làm

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số phát biểu đúng là

  A. 5                                  B. 6                               C. 4                               D. 3

 ---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-A

2-A

3-C

4-B

5-C

6-D

7-B

8-A

9-C

10-C

11-B

12-B

13-D

14-B

15-A

16-B

17-D

18-D

19-C

20-A

21-D

22-C

23-A

24-A

25-B

26-C

27-D

28-B

29-B

30-A

31-C

32-B

33-C

34-A

35-D

36-C

37-C

38-C

39-D

40-C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư ), thu được 0,2 mol khí .... Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt  là

  A. 3,6 gam và 5,3gam                                            B. 1,8 gam và 7,1 gam

  C. 1,2 gam và 7,7 gam                                           D. 2,4 gam và 6,5 gam

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 3 chất CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị m là.

  A. 17,92                           B. 17,60                        C. 70,40                        D. 35,20

Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

  A. dung dịch NaOH và Al2O3.

  B. dung dich NaNO3 và dung dịch MgCl2

  C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

  D. K2O và H2O

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

  1. Cho bột Al vào dung dịch NaOH
  2. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
  3. Cho CaO vào nước
  4. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng là

  A. 4                                  B. 1                               C. 3                               D. 2

Câu 5: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH2) được là:

  A. 12,950 gam                 B. 6,475 gam                C. 25,900 gam              D. 19,425 gam

Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol C6H5OH đều có phản ứng với:

  A. dung dịch NaCl.         B. dung dịch NaOH     C. dung dịch Br2           D. dung dịch HCl

Câu 7: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

  A. trùng hợp                    B. trao đổi                     C. axit – bazo                D. trùng ngưng

Câu 8: Công thức của glyxin là

  A. C2H5NH2                                                           B. H2NCH2COOH      

  C. CH3NH2                                                            D. H2NCH(CH)3COOH

Câu 9: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

  A. MgSO4 và ZnCl2         B. FeCl3 và AgNO3      C. .FeCl2 và ZnCl2        D. AlCl3 và HCl

Câu 10: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

  A. nilon-6,6                                                            B. polietilen                  

  C. poli(vinyl clorua)                                               D. poli(metyl metacrylat)

 ---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-D

3-B

4-A

5-A

6-C

7-A

8-B

9-B

10-A

11-C

12-D

13-A

14-B

15-C

16-A

17-B

18-B

19-D

20-B

21-A

22-B

23-D

24-C

25-D

26-D

27-D

28-D

29-A

30-C

31-C

32-C

33-B

34-A

35-B

36-D

37-C

38-C

39-A

40-C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?

 A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan trong nước.

  B. Các amin đều không độc được sử dụng để chế biến thực phẩm.

  C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển xanh.

  D. Để rửa sạch ống nghiệm chứa anilin dùng dung dịch HCl.                                

Câu 2: Cho một số tính chất :

  (1) Có dạng sợi                                                              (2) Tan trong nước

  (3) Tan trong nước Svayde   (4) Tác dụng với axit nitric (xt H2SO4 đặc)

  (5) Có phản ứng tráng bạc     (6) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng

Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (1), (2), (4)                     B. (2), (3), (5)                  C. (1), (3), (6), (4)             D. (3), (5), (6)

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?

    A. CuSO4                            B. MgCl2                         C. AgNO3                         D. FeCl3

Câu 4: Cacbohidrat là :

    A. Hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung dạng Cn(H2O)m

  B. Hợp chất có nguồn gốc thực vật

  C. Hợp chất có nhiều nhóm –OH và nhóm cacboxyl

  D. Hợp chất hữu cơ đa chức và có công thức chung là Cn(H2O)m                         

Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4, hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng :

    A. (NH2)2RCOOH             B. H2NR(COOH)2          C. H2NRCOOH               D. (NH2)­2R(COOH)2

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH nóng, dư thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng . Giá trị của m là:

    A. 85,4                                B. 91,8                             C. 80,6                              D. 96,6

Câu 7: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là :

    A. HCOOCH2CH=CH2                                             B. HCOOC(CH3)=CH-CH3          

  C. CH3COOC(CH3)=CH2    D. HCOOCH=CHC2H5

Câu 8: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số dung dịch có phản ứng tráng bạc là :

    A. 4                                     B. 3                                  C. 5                                   D. 2

Câu 9: Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 8,2 gam muối. Tên gọi của X là :

    A. propyl fomat                  B. etyl axetat                   C. metyl propionat            D. metyl axetat

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng ?

    A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

  B. Chất béo không tan trong nước nhẹ hơn nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

  C. Chất béo là trieste của glixerol với axit.

  D. Chất béo là chất rắn không tan trong nước

 ---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:

- Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X.

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng.

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào.

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng.

- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

  A. 3                                  B. 5                               C. 2                               D. 4

Câu 2: Dãy polime đều thuộc loại poliamit là

  A. Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron.                    B. Tơ visco, tơ nilon-6; tơ nitron.

  C. Tơ enang, tơ capron, tơ visco.                          D. Tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ tằm.

Câu 3: Chất hữu cơ X (C4H6O2) đơn chức, mạch hở, tham gia phản ứng thủy phân tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn là

  A. 3                                  B. 5                               C. 2                               D. 4

Câu 4: Nhỏ dung dịch xút dư vào dung dịch gồm glyxin, amoni clorua, metylamoni clorua. Sau đó, đun nhẹ dung dịch sau phản ứng. Số chất khí và số chất muối tạo thành là

  A. 2 khí và 1 muối           B. 2 khí và 2 muối        C. 1 khí và 1 muối        D. 1 khí và 2 muối

Câu 5: Cho hỗn hợp rắn gồm Mg, MgCO3 vào dung dịch HNO3 dư thu được một chất khí duy nhất và dung dịch X. Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa và khí thoát ra. Sản phẩm khử HNO3 là

  A. NH4NO3                      B. NO2                          C. NO                           D. N2

Câu 6: Cho a gam Mg vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M và CuSO4 3M thu được 21,9 gam hỗn hợp chất rắn gồm hai kim loại. Giá trị của a là

  A. 10,8                             B. 14,4                          C. 13,4                          D. 21,6

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tetrapeptit A và pentapeptit B đều mạch hở bằng dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn sản phẩm thu được (m + 5,71) gam hỗn hợp muối khan của Gly và Val. Đốt muối sinh ra bằng O2 vừa đủ được 1,232 lít (đktc) N2 và 22,38 gam hỗn hợp CO2 và H2O. % về khối lượng của B trong hỗn hợp X

  A. 44,59%                        B. 45,98%                     C. 46,43%                     D. 43,88%

Câu 8: Phương pháp điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm là

  A. Nhiệt luyện                                                       B. Điện phân dung dịch

  C. Điện phân nóng chảy  D. Thủy luyện

Câu 9: Để phân biệt các chất sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng phương pháp hóa học có thể dùng các thuốc thử là

  A. Dung dịch brom, Cu(OH)2                               B. Dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3/NH3

  C. Quỳ tím, Cu(OH)2                                              D. Quỳ tím, dung dịch brom

Câu 10: Cho một lượng α – aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan. Tên gọi của X là

  A. Valin                           B. Axit glutamic           C. Glyxin                      D. Alanin

 ---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-D

3-D

4-B

5-A

6-A

7-C

8-C

9-D

10-A

11-A

12-B

13-C

14-C

15-B

16-B

17-D

18-B

19-C

20-B

21-A

22-D

23-C

24-B

25-C

26-A

27-D

28-D

29-C

30-D

31-A

32-B

33-A

34-D

35-C

36-A

37-C

38-C

39-B

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF