OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đại Từ

11/06/2021 1.08 MB 141 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210611/90523691129_20210611_115253.pdf?r=1432
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đại Từ. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

  A. Tơ nitron.                    B. Tơ xenlulozơ axetat.                                      C. Tơ visco.      D. Tơ nilon -6,6.

Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng. X, Y, Z lần lượt là:

  A. glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng.             B. metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ.

  C. metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng.              D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.

Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

  A. triolein.                        B. Saccarozơ.                C. Glucozơ.                  D. Metyl axetat.

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai:

  A. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

  B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử.

  C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

  D. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

Câu 5: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là:

  A. K2O.                            B. CuO.                        C. MgO.                        D. Al2O3.

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(1) Cho bột Mg vào dung dịch KOH.

(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho bột CaO vào nước.

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

  A. 1                                  B. 2                               C. 4                               D. 3

Câu 7: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây:

  A. AgNO3/NH3                B. NaOH.                     C. Br2.                           D. HCl.

Câu 8: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với H2SO4 đậm đặc nóng, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,688 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở (đktc). Giá trị của m là;

  A. 2,16.                            B. 3,24.                         C. 6,48.                         D. 9,72.

Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

  A. Cu, Fe, Al.                  B. Fe, Al, Cr.                C. Fe, Mg, Al.               D. Cu, Pb, Ag.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích CO2 tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của (X) là:

  A. 5                                  B. 3                               C. 6                               D. 4

Câu 11: Đun nóng 250 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

  A. 27,0                             B. 54,0.                         C. 108,0.                       D. 13,5.

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

(b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.

(c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O.

(d) Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa.

(e) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh.

(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường.

Số phát biểu đúng là:

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 5

Câu 13: Cho luồng khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO nung nóng. Sau khi phản ứng kết thúc, đem toàn bộ lượng khí thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa nữa. Mặt khác, cho 4,56 gam hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  A. 7,20.                            B. 10,16.                       C. 6,86.                         D. 11,28.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2(đktc) thu được 1,8 gam H2O. Giá trị m là:

  A. 3,15                             B. 6,20.                         C. 3,60.                         D. 5,25.

Câu 15: Este CH3COOCH3 có tên gọi là:

  A. metyl axetat.               B. etyl axetat.               C. etyl fomat.                D. metyl metylat.

Câu 16: Tính hóa học đặc trưng của kim loại là:

  A. tính khử.                      B. tính bazơ.                 C. tính oxi hóa.             D. tính axit.

Câu 17: Cho 89 gam tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là:

  A. 4,6.                              B. 14,4.                         C. 27,6.                         D. 9,2.

Câu 18: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường:

  A. Glucozơ, glixerol và saccarozơ.                        B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat.

  C. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.               D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat.

Câu 19: X là α-amino axit trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là:

  A. H2N-CH2-CH(CH3)-COOH.                            B. H2N-CH2-CH2-COOH.

  C. H2N-CH2-COOH.                                            D. H2N-CH(CH3)-COOH.

Câu 20: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:

  A. 4                                  B. 7                               C. 5                               D. 6

Câu 21: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:

  A. Điện phân dung dịch AlCl3.                             B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.

  C. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.                   D. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.

Câu 22: Đồng phân của glucozơ là:

  A. Xenlulozơ.                  B. Sobitol.                     C. Saccarozơ.                D. Fructozơ.

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 25,2 gam một kim loại M vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 10,08 lít H2 (đktc). Kim loại M là:

  A. Fe.                               B. Al.                            C. Mg.                           D. Ca.

Câu 24: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?

  A. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2( lấy dư).

  B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư.

  C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.

  D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b) Xenlulozơ tan trong nước Svayde.

(c) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

(d) Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.

(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.

Số phát biểu sai là:

  A. 4                                  B. 1                               C. 2                               D. 3

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Na và Al vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí bay ra ở (đktc) và 1,62 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

  A. 9,85.                            B. 3,75.                         C. 5,37.                         D. 8,52.

Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và tripeptit: Gly-Val-Val?

  A. Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon.

  B. Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit.

  C. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

  D. Đều cho được phản ứng thủy phân.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:

  A. 47,40 gam.                  B. 37,80 gam.               C. 40,92 gam.               D. 49,53 gam.

Câu 29: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là:

  A. amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.         B. saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ.

  C. amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ.             D. triolein, amilozơ, fructozơ, protein.

Câu 30: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ:

  A. Na.                              B. Fe.                            C. Ca.                            D. Al.

Câu 31: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

  A. Amilozơ.                     B. Xenlulozơ.               C. Glucozơ.                  D. Saccarozơ.

Câu 32: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo

  A. tơ tằm.                         B. tơ olon.                     C. tơ visco.                   D. tơ nilon-6,6.

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 28,75 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 13,44 lít khí H2 bay ra ở (đktc). Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là:

  A. 49,50 gam.                  B. 50,05 gam.               C. 39,40 gam.               D. 71,35 gam.

Câu 34: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

  A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.

  B. Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.

  C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

  D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa K2Cr2O7 và H2SO4.

(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.

(6) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(7) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(8) H2S vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm thu được đơn chất là:

  A. 5                                  B. 6                               C. 4                               D. 3

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH3COOC2H3, C2H3COOCH3 và (CH3COO)3C2H5 cần 35,84 lít O2(đktc) thu được 63,80 gam CO2 và 19,80 gam H2O. Nếu lấy m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích (ml) NaOH 1M cần dùng vừa đủ tác dụng hết với X là:

  A. 400.                             B. 600.                          C. 300.                          D. 500.

Câu 37: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 448 ml khí X duy nhất ở (đktc) và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là:

  A. NO.                             B. N2O.                         C. NO2.                         D. N2.

Câu 38: Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3?

  A. Fe.                               B. Ag.                           C. Cu.                           D. Mg.

Câu 39: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạch nhất trong dãy trên là:

  A. CH3NH2                      B. CH3NHCH3             C. NH3                          D. C6H5NH2

Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng:

  A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

  B. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

  C. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

  D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-B

3-A

4-A

5-B

6-D

7-C

8-A

9-B

10-D

11-B

12-C

13-B

14-A

15-A

16-A

17-D

18-A

19-D

20-C

21-D

22-D

23-A

24-C

25-A

26-C

27-B

28-C

29-B

30-C

31-D

32-C

33-D

34-D

35-C

36-A

37-B

38-B

39-B

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom và sắt đều có hóa trị (III)?

  A. dung dịch HCl (không có không khí)               B. S

  C. dung dịch Cu(NO3)2                                          D. Cl2

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường

  A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội          B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng

  C. Cho Na vào H2O                                              D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là

  A. 3,42 gam                     B. 3,24 gam                  C. 2,70 gam                  D. 2,16 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 12,24 gam muối. Giá trị của m là

  A. 10,8                             B. 9,6                            C. 7,2                            D. 8,4

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

  A. K                                 B. Li                              C. Be                             D. Rb

Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

  A. 9,65 gam                     B. 9,55 gam                  C. 8,15 gam                  D. 8,10 gam

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.

  B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

  C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

  D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

  A. xanh lam                      B. vàng nhạt                 C. trắng xanh                D. nâu đỏ

Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  A. Tơ visco                      B. Tơ nitron                  C. Tơ tằm                      D. Tơ capron

Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

  A. quặng manhetit           B. quặng pirit                C. quặng boxit              D. quặng đolomit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-A

3-A

4-B

5-C

6-B

7-A

8-D

9-A

10-C

11-D

12-B

13-C

14-B

15-D

16-A

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-C

23-C

24-D

25-A

26-B

27-A

28-D

29-D

30-C

31-B

32-D

33-A

34-D

35-C

36-C

37-C

38-A

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi. Vậy, anot được làm bằng kim loại:

  A. Cu.                              B. Ni.                            C. Zn.                            D. Pt.

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

  A. Đốt dây Fe trong khí O2.

  B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

  C. Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng.

  D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 32,4.                            B. 21,6.                         C. 16,2.                         D. 10,8.

Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là

  A. xenlulozơ.                   B. saccarozơ.                C. glucozơ.                   D. tinh bột.

Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là:

  A. CH3COOCH=CH2.    B. CH2=CHCOOC2H5.                                      C. C2H5COOC2H5.       D. C2H5COOCH3.

Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 5

Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương. Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:

  A. 4                                  B. 6                               C. 3                               D. 5

Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

  A. NaHSO4 + NaOH.      B. Na2CO3 + H2SO4.    C. Fe2(SO4)3 + NaOH.  D. KCl + NaNO3

Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:

  A. Al.                               B. Zn.                            C. Mg.                           D. Ag.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-A

2-C

3-B

4-C

5-B

6-C

7-C

8-D

9-D

10-D

11-B

12-C

13-D

14-D

15-D

16-B

17-B

18-C

19-C

20-A

21-A

22-B

23-B

24-A

25-A

26-D

27-D

28-C

29-C

30-A

31-D

32-A

33-A

34-B

35-C

36-A

37-B

38-D

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Ngâm đinh sắt trong dung dịch H2SO4 đậm đặc một thời gian lâu để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận thấy đinh sắt bị hòa tan một phần. Cấu hình electron cation tạo thành trong dung dịch là 

  A.[Ar]3d54s1                    B. [Ar]3d44s2                C. [Ar]3d5                     D. [Ar]3d6

Câu 2: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

  A. phenyl amin, amoniac, natri hiđroxit                B. metyl amin, đimetyl amin, natri hiđroxit

  C. anilin, metyl amin, amoniac                              D. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là

  A. Rb (85)                        B. K (39)                       C. Na (23)                     D. Li (7)

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra trong dung dịch ?

  A. Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag                              B. Ba + Fe2+ → Ba2+ + Fe

  C. Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu                                   D. Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb

Câu 5: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl. Điện phân dung dịch X (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Tỉ lệ số mol a:b là 

  A. 2:1                               B. 1 :3                           C. 3 :2                           D. 3 :1

Câu 6: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3-. Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là 

  A. H2SO4                         B. NaCl                         C. Na2CO3                    D. HCl

Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

  A. 16,68 gam                   B. 17,80 gam                C. 18,24 gam                D. 18,38 gam

Câu 8: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được các dung dịch saccarozơ, glucozơ, etyl fomat là

  A. AgNO3 trong dung dịch NH3                           B. Br2 trong H2O

  C. CH3OH trong dung dịch HCl                          D. Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

  B. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tân diện.

  C. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhệt độ thường.

  D. Trong nhóm kim loại kiềm thổ, từ Be đến Ba các kim loại ở nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

Câu 10: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,7 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được  V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của V, m là:

  A. 7,84 ; 167,9                 B. 8,96 ; 169,6              C. 7,84 ; 172,7              D. 8,96 ; 172,7

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-B

3-B

4-B

5-B

6-C

7-B

8-D

9-A

10-C

11-C

12-D

13-C

14-A

15-D

16-D

17-B

18-A

19-A

20-D

21-D

22-D

23-B

24-A

25-C

26-C

27-A

28-B

29-C

30-B

31-A

32-A

33-D

34-A

35-A

36-B

37-B

38-B

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho dãy các chất: fructozo, glucozo, metyl acrylat, etylaxetat, triolein, poli (vinylaxetat) (PVA), tinh bột. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

  A. 4                                  B. 5                               C. 3                               D. 7

Câu 2: Cho X mol hỗn hợp kim loại Al, Fe (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y = 3:17). Sau khi kim loại tan hết, thu được sảm phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat. Cho AgNO3 đến dư vào Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

  A. 27y/17                       B. 432y/17                      C. 54y/17                      D. 108y/17

Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag và Al. Hóa chất duy nhất dùng để tác Ag mà không làm thay đổi thể tích dung dịch là:

  A. Fe(NO3)3 dư.               B. Fe(NO3)2 dư             C. AgNO3  dư               D. HNO3 loãng, dư.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức mạch hở X ( phân từ có số liên kết pi nhỏ hơn 3 ) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng ( các khí đo ở cùng điều kiện ) .Cho m g X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y .Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan, giá trị của m là?

  A. 6,66                             B. 8,88                          C. 7,20                          D. 10,58

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 ­ đặc, nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần chất máu không tan. Chất tan có trong dung dịchY là:

  A. MgSO­4 và FeSO4                                              B. Fe(NO3)2 dư       

  C. AgNO3  dư                                                       D. HNO3 loãng, dư.

Câu 6: Cho sơ đồ biến hóa sau:

Fe → Fe3O4 → Fe2 (SO4)3 → FeSO4 → Fe(OH)2 → Fe2O3.

Trong các phản ứng trên, có ít nhất số phản ứng oxi hóa khử là:

  A. 4                                  B. 2                               C. 5                               D. 3

Câu 7: Công thức hóa học của metylbutirat là:

  A. CH3CH2CH2COOCH3.                                    .B. CH3COOCH2CH2CH3       

  C. CH3CH2CH2CH2COOCH3.                               D. CH3COOCH2CH2CH2CH3.

Câu 8: Trong các polime sau: thủy tinh plexiglat, tơ nilon-6; tơ visco; nilon-6,6; cao su buna; poli (vinyl clorua) (PVC);  tơ nitron;  tơ enang; poli (vinylaxetat) (PVA). Số polime có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 5

Câu 9: Chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa môt loại nhóm chức có công thức phân tử C4H6O4. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol. Số công thức cấu tạo của X là:

  A. 4                                  B. 1                               C. 2                               D. 3

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Trong công nghiệm nhôm được điều chế từ quặng đôlomit.

  B. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cữa của nước

  C. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.

  D. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-C

2-C

3-A

4-B

5-A

6-D

7-A

8-C

9-D

10-D

11-A

12-C

13-B

14-A

15-D

16-B

17-B

18-D

19-A

20-C

21-A

22-B

23-A

24-C

25-C

26-A

27-B

28-C

29-D

30-D

31-A

32-D

33-A

34-C

35-D

36-A

37-A

38-A

39-C

40-A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đại Từ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF