Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tên của loại quặng sắt mà thành phần chính chứa Fe3O4 là
A. Hematit đỏ. B. Xiđerit. C. Pirit. D. Manhetit.
Câu 2: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH ?
A. Cr(OH)3. B. AlCl3. C. CaCO3. D. BaCO3.
Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với 20Ca?
A. Là kim loại kiềm thổ B. Ô số 20, chu kì 3, nhóm IIA.
C. Trong hợp chất Ca có số oxi hóa là +2. D. Cấu hình electron [Ar]4s2.
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
A. ns2np1. B. ns1. C. ns2np2. D. ns2.
Câu 5: Tính chất vật lí không phải của Al là
A. Tính ánh kim. B. Tính dẫn điện. C. Dẫn nhiệt D. Kim loại nặng
Câu 6: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO.
Câu 7: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A. Ca(HCO3)2. B. Fe(NO3)3. C. AlCl3. D. Ba(OH)2
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: Ca(HCO3)2 +X CaCO3 + H2O. Chất X là
A. Ca(OH)2 B. NaOH. C. HCl. D. KOH.
Câu 9: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Na. B. Al. C. Mg. D. Cu.
Câu 10: Chất làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu là
A. NaNO3. B. NaCl. C. HCl. D. Na3PO4
Câu 11: Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào say đây?
A. NaCrO2. B. Cr2O3. C. CrSO4. D. K2Cr2O7.
Câu 12: Cho 13,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Ag trong hỗn hợp X là
A. 37,33%. B. 81,81%. C. 40,74%. D. 44,00%.
Câu 13: Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong các hợp chất là
A. +1 và -1. B. +1. C. 0. D. +2.
Câu 14: Hoàn tan hoàn toàn 0,2 mol Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít.
Câu 15: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Be B. Na. C. Mg. D. Fe.
Câu 16: Chất khí làm đục nước vôi trong và dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy là
A. CO2. B. O3. C. NH3. D. SO2.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là
A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)2.
C. Fe(NO3)3 và HNO3. D. Fe(NO3)3.
Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O. B. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + H2O.
C. 2Fe+ 3Cl2 → 2FeCl3 D. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Câu 19: Cho dung dịch chứa x mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa 3,5 x mol KOH, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z. Chất tan có trong Z là
A. K2CO3. B. KHCO3.
C. KHCO3 và K2CO3. D. Ba(HCO3)2 và KHCO3.
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 21: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,02 mol. B. 0,03 mol. C. 0,015 mol. D. 0,01 mol.
Câu 22: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được a gam oxit duy nhất. Giá trị của a là
A. 14,1gam B. 13,6gam C. 11,4 gam D. 22,8gam
Câu 23: Khi cho AgNO3 dư vào dd FeCl2 thu kết tủa , lấy kết tủa đó cho vào dung dịch HNO3 loãng dư.Chọn câu đúng:
A. Không có hiện tượng gì. B. Kết tủa tan một phần, có khí NO bay ra
C. Kết tủa tan hết bay ra khí clo. D. Kết tủa tan nhưng không có khí bay ra.
Câu 24: Cho 13,44 gam hỗn hợp X gồm K và Al vào 80 gam nước thì tan hoàn toàn được 92,68 gam dung dịch Y. Khối lượng của Al trong X là
A. 5,94 gam. B. 4,86 gam. C. 4,05 gam. D. 6,75 gam.
Câu 25: Cho 2,24 gam bột Fe vào 400ml dd AgNO3 0,15M, sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 6,48 gam. B. 7,60 gam. C. 7,04 gam. D. 8,64 gam.
Câu 26: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 10. B. 30. C. 15. D. 16.
Câu 27: Cho dung dịch X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dung dịch chứa 4,8a mol AgNO3 thu được 64,62 gam kết tủa và dung dịch Y (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là
A. 40,44 gam. B. 38,60 gam. C. 55,56 gam. D. 56,41 gam.
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,03 mol H2. Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1. Cô cạn Y thu được 9,15 gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5,00. B. 4,83 C. 4,97 D. 5,50.
Câu 29: Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch chứa H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Biết trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 2,4. B. 3,92. C. 4,06. D. 4,2.
Câu 30: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong điều kiện không có không khí, cho biết chỉ có phản ứng khử Fe2O3 thành Fe ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn) .Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 0,672 lít H2 (đktc).
+ Phần 2: Hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 34,944 lít khí NO2 bay ra (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Khối lượng Al ban đầu là
A. 13,5g B. 14,04g C. 28,08 g D. 27g
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 ?
A. Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện
B. Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức và không tan,
C. Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện, rồi tan dần.
D. Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức, sau đó kết tủa tan dần
Câu 2: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư.
C. Cho dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ vào dung dịch Ca(HCO3)2.
D. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Câu 3: Số electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng : Al → X→Al2O3→Al
X có thể là
A. NaAlO2. B. AlCl3. C. Al(NO3)3. D. Al2(SO4)3.
Câu 5: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al. B. Fe, Al2O3, Mg. C. Mg, K, Na. D. Mg, Al2O3, Al.
Câu 6: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dung dịch axit
A. H2SO4 đặc, nguội. B. HCl.
C. H2SO4 loãng. D. HNO3 đặc, nóng.
Câu 7: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 ta có thể sử dụng nhóm chất nào sau đây?
A. Fe, Cu, Mg. B. Fe, Cu, Na. C. Cl2, Cu, Ag. D. HCl, Cl2, Fe.
Câu 8: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây (trong điều kiện không có không khí) không tạo FeO:
A. Fe(OH)2 B. CO + Fe2O3
C. FeCO3 D. Fe(NO3)2
Câu 9: Sắt (III) có tính chất hóa học nào dưới đây?
A. Tính oxi hóa. B. Tính oxi hóa, tính khử.
C. Tính axit. D. Tính khử.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Từ Al2O3 có thế điều chế được Al.
B. Al(OH)3, Al2O3, Al đều là các chất lưỡng tính.
C. Al(OH)3, Al2O3 đều là các chất lưỡng tính.
D. Nhôm là kim loai nhẹ và có khả năng dẫn điện tốt.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng…. Công thức của X là
A. NaOH. B. KOH. C. Ca(OH)2. D. Ba(OH)2.
Câu 2: Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Để làm mềm một loại nước cứng có tính cứng toàn phần, ta có thể dùng
A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3.
Câu 3: Cho các kim loại: Ca, Fe, Cu, Ag, Cr, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 4: Phèn chua là một chất có nhiều ứng dụng quan trọng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước…. Công thức hóa học của phèn chua là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 5: Sục từ từ cho đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng hóa học xảy ra là
A. Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan khi CO2 dư.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, sau đó chuyển sang nâu đỏ.
C. Xuất hiện kết tủa trắng không tan khi CO2 dư.
D. Không hiện tượng do không có phản ứng xảy ra.
Câu 6: Trong số các cation kim loại: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Ag+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Fe2+. B. Cu2+. C. Fe3+. D. Ag+.
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 16,2 gam Ca(HCO3)2 thu được chất rắn có khối lượng là
A. 5,6 gam. B. 5 gam. C. 11,2 gam. D. 10 gam.
Câu 8: Cho 8,4 gam sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư, thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) thu được sau phản ứng là
A. 3,36 lít. B. 10,08 lít. C. 5,04 lít. D. 6,72 lít.
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm có dạng
A. ns2np1. B. ns1. C. ns2np5. D. ns2.
Câu 10: Kim loại cứng nhất là
A. Cr. B. W. C. Ag. D. Fe.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 gồm
A CO2, HNO3, NaNO3. B NaHCO3, CO2, CH3NH2 C NH4NO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3. D CO2, NaCl, Na2CO3.
Câu 2: Có 4 dung dịch: Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl. Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận biết được
A 3dung dịch. B 4 dung dịch. C 1dung dịch. D 2 dung dịch.
Câu 3: Cho 14,4gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A 3,2 gam B 64,0 gam C 6,4 gam D 0,64 gam
Câu 4: Cho hỗn hợp CaO, MgO, Na2CO3, Fe3O4 tan vào nước ta thu được chất rắn gồm
A CaCO3, MgO, Fe3O4 B Na2CO3, Fe3O4. C MgO, Fe3O4. D CaO, MgO, Fe3O4.
Câu 5: Có 3 cốc nước : nước cất, nước cứng tạm thời (chứa Ca(HCO3)2), nước cứng vĩnh cửu (chứa CaSO4). Phương pháp nhận biết 3 cốc nước trên là
A đun nóng và dùng dung dịch Na2CO3. B đun nóng, sau đó dùng dung dịch nước vôi. C dùng quỳ tím, dùng dung dịch HCl. D dùng dung dịch HCl, sau đó đun nhẹ.
Câu 6: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là
A Al, Fe, Ag B Al, Fe, Cu C Ag, Cu, Fe D Ag, Cu, Al
Câu 7: .Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A mức oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +3 B nhôm ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA C tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D cấu hình e rút gọn: [Ne] 3s2 3p1
Câu 8: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4. Để loại bỏ tạp chất có thể dùng một lượng dư
A Al B Cu C Ag D Fe
Câu 9: Sục khí CO2 dư vào dung dịch muối X thu được kết tủa trắng. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch muối X đặc dư, thấy xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. Muối X là
A C6H5ONa B BaCl2 C NaAlO2 D AlCl3
Câu 10: Cho Na vào 300ml dung dịch AlCl3. Khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí H2 (đktc), dung dịch A và kết tủa B. Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn D. Nồng độ mol của dung dịch AlCl3 là
A 0,8 M B 0.5 M C 0,4 M D 0,6 M
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1. C 2. B 3. A 4. A 5. A 6. C 7. B 8. D 9. C 10. B
11. A 12. C 13. A 14. D 15. D 16. C 17. B 18. D 19. D 20. B
21. A 22. B 23. C 24. D 25. B 26. A 27. C 28. C 29. D 30. A
31. B 32. D 33. B 34. A 35. C 36. A 37. B 38. D 39. D 40. D
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A. 6,72 lít. B. 10,08 lít. C. 8,96 lít. D. 8,4 lít.
Câu 2: Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu có giá trị gần nhất là
A. 40 phút 45 giây. B. 40 phút 15 giây. C. 50 phút 15 giây. D. 50 phút 45 giây.
Câu 3: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
A. 36,0 gam. B. 39,6 gam. C. 38,0 gam. D. 39,2 gam.
Câu 4: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 5: Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 6: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe. B. Au, Ag, Cu, Al, Fe.
C. Ag, Au, Cu, Fe, Al. D. Ag, Cu, Fe, Al, Au.
Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A. Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu xanh.
B. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh.
C. Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần.
D. Cho CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa sau đó tan khi CO2 dư.
Câu 8: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Câu 9: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe2+ là
A. [Ar] 3d54s1. B. [Ar]3d6. C. [Ar]3d64s2. D. [Ar] 3d44s2.
Câu 10: Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; Fe(NO3)3; FeCl2; Fe2+; Fe3+. Số lượng chất và ion có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
6 |
A |
11 |
B |
16 |
A |
21 |
C |
26 |
B |
|
2 |
C |
7 |
B |
12 |
B |
17 |
A |
22 |
C |
27 |
D |
|
3 |
A |
8 |
C |
13 |
B |
18 |
B |
23 |
C |
28 |
B |
|
4 |
C |
9 |
B |
14 |
C |
19 |
C |
24 |
D |
29 |
C |
|
5 |
B |
10 |
C |
15 |
B |
20 |
D |
25 |
C |
30 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


