HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Chuyên Bắc Ninh, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. Thành phần % khối lượng hỗn hợp của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A.6,72 gam B. 7,68 gam C. 10,56 gam D. 3,36 gam
Câu 2: Các chất đều không bị phân thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen
B. polietilen; cao su buna; polistiren
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietilen
D. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
Câu 3: X là amin no, đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9. Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2. Số công thức cấu tạo của amin là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 4: Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH. Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)
Câu 5: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly. Giá trị cuả m là
A. 42,16 B. 43,8 C. 34,8 D. 41,1
Câu 6: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tac dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lit khí (đktc). Kim loại X,Y là
A. liti và beri B. kali và bari C. natri và magie D. kali và canxi
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Glyxin là axit amino đơn giản nhất
B. Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit
C. Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
D. Tripeptit là các peptit có 2 gốc α-amino axit
Câu 8: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 58,52% B. 51,85% C. 48,15% D. 41,48%
Câu 9: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh và có khối lượng giảm 8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là
A. 2,25 B. 1,50 C. 1,25 D. 3,25
Câu 10: Hỗn hợp X gồm CuO, FeO và Fe2O3. Dẫn khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng. Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa nữa. Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 10,16 B. 16,88 C. 6,86 D. 7,20
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl + NaNO3
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl
Câu 12: Cho 2,58 gam một este đơn mạch hở X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 6,48 gam Ag. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13: Có 5 mẫu kim loại: Mg, Ba, Al, Fe, Cu. Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được các kim loại
A. Mg, Al, Ba B. Mg, Ba, Cu C. Mg, Ba, Al, Fe D. Mg, Ba, Al, Fe, Cu
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl thu được 3,136 lít khí (đktc) và m gam muối clorua. Giá trị của m là
A. 12,34 B. 13,44 C. 15,20 D. 9,60
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được dd Z và hỗn hợp 2 khí Y ( đều làm xanh quỳ tím ẩm) khí hơn kém nhau 1 nguyên tử C. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 15,55 B. 13,75 C. 9,75 D. 11,55
Câu 16: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm tiếp 500 ml dung dịch H2SO4 1M. Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và V lít khí NO (đktc). Giá trị của V và thể tích dung dịch NaOH 1m tối thiểu cần dùng để trung hòa và kết tủa hết Cu2+ trong dung dịch X lần lượt là
A. 2,24 lít và 0,8 lít B. 4,48 lít và 0,8 lít C. 4,48 lít và 0,6 lít D. 2,24 lít và 0,6 lít
Câu 17: Các chất trong dãy nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. stiren, clobenzen B. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen
C. etyl clorua, butadien-1,3 D. 1,2-diclopropan, vinylaxetilen
Câu 18: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. polistiren B. poliacrilonitrin
C. poli(metyl metacrylat) D. poli(etylen terephtalat)
Câu 19: Cho một Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là
A. X(Ag); Y(Cu2+, Fe2+) B. X(Ag); Y(Cu2+, Fe2+)
C. X(Ag,Cu); Y(Cu2+, Fe2+) D. X(Fe); Y(Cu2+)
Câu 20: Cho Ba vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo ra kết tủa là
A. 4 B. 2 C. 5 D. 2
Câu 21: Khi đồ vật bằng thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây sai?
A. Ở cực dương xảy ra quá trình khử: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-
B. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa: Fe →Fe2+ + 2e
C. Ở cực dương xảy ra quá trình khử: 2H+ + 2e → H2
D. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa: Fe → Fe3+ + 3e
Câu 22: Kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện cao thế là
A. Ag B. Cu C. Cr D. Fe
Câu 23: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y ( đều đơn chức) và este Z được tạo ra từ X và Y (trong M, oxi chiếm 43,795% về khối lượng). Cho 10,96 gam M tác dụng vừa đủ với 40gam dung dịch NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là
A. CH3COOH và CH3OH B. CH3COOH và C2H5OH
C. CH2=CHCOOH và CH3OH D. CH2=CHCOOH và C2H5OH
Câu 24: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm -COOH và hai nhóm -NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan. Tìm công thức phân tử của Y
A. C5H12N2O2 B. C6H14N2O2 C. C5H10N2O2 D. C4H10N2O2
Câu 25: Phương trình phản ứng hóa học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là
A. Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4] B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
C. 2Al(OH)3 → t Al2O3 + 3H2O D. 2Al(OH)3 2Al + 3H2O + O2
Câu 26: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy Al2O3
B. Nhiệt luyện, dùng CO khử Al2O3
C. Điện phân dung dịch AlCl3
D. Thủy luyện, cho kim loại K vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 27: Hòa tan hết một hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y trong nước thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Z. Để trung hòa dung dịch Z cần ít nhất V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
A. 500 B. 600 C. 150 D. 300
Câu 28: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và ancol Z. Oxi hóa Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1. Khi cho 1 mol Z1 tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được tối đa 4 mol Ag. Tên gọi đúng của X là
A. n-propyl fomal B. etyl axetat C. metyl propionat D. isopropyl fomat
Câu 29: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
B. Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D. Poli(etylen terephatalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Câu 31: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm
A. Al, Fe, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg
C. Al2O3, Fe, Cu, MgO D. Al2O3, Fe, Cu, Mg
Câu 32: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu có trong mẫu bạc (Ag), người ta ngâm mẫu bạc này vào một lượng dư dung dịch
A. HCl B. FeCl2 C. H2SO4 D. AgNO3
Câu 33: Đipeptit X, pentapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 16 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,1 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?
A. 3,75mol B. 3,25 mol C. 4,00 mol D. 3,65 mol
Câu 34: Hỗn hợp A gồm HCOOH và axit Y1; Y2 đều no, đơn chức, mạch hở (MY1 < MY2). Hỗn hợp B gồm axit Z và T đều không no, đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử (MZ < MT). Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn giữa a mol A và b mol B ( trong đó tổng số mol axit Y1, Y2, Z và T là 0,25 mol) với 0,175 mol glixerol thu được hỗn hợp E. Đem hỗn hợp E thủy phân hoàn toàn trong 600 ml KOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn khan F. Chia F thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được hỗn hợp sản phẩm C, hấp thụ toàn bộ C vào 600ml Ca(OH)2 0,5M và CaCl2 1 1M, sau phản ứng thu được 43,75 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 3,225 gam
+ Phần 2: Được trung hòa vừa đủ bằng 75 ml HCl 1M, sản phẩm thu được đưa vào bình cho phản ứng với vôi tôi xút hoàn toàn thu được hỗn hợp khí D. Nung D với xúc tác Niken, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí K có tỉ khối so với H2 là 9,1875. Khối lượng hidrocacbon có trong K và khối lượng của F gần nhất là:
A. 3,5 gam; 35 gam B. 4,2 gam; 35 gam C. 5,6 gam; 56 gam D. 4,2 gam; 56 gam
Câu 35: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm - NH2. Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 4,125 gam X. Giá trị của m là
A. 9,69 B. 18,725 C. 8,7 D. 8,389
Câu 36: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và đều thu được m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là
A. 399,4 B. 409,2 C. 340,8 D. 396,6
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) và nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X ( điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 32 và 4,9 B. 32 và 9,6 C. 30,4 và 8,4 D. 24 và 9,6
Câu 38: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO; CnH2n-2(CHO)2; CnH2n-3(CHO)(COOH)2 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam kết tủa bạc. Trung hòa hỗn hợp X cần dùng 30 gam dung dịch hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6 %. Đốt m gam hỗn hợp X cần (m+7,92) gam O2. Giá trị gần nhất của m là
A. 19,84 B. 20,16 C. 19,30 D. 20,24
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 chuỗi oligopeptit có số liên kết lần lượt là 9,3,4 bằng dung dịch NaOH ( dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được hồn hợp Y gồm muối Natri của Ala (a gam) và Gly (b gam) cùng NaOH dư. Cho vào Y từ từ đến dư dung dịch HCl 3M thì thấy HCl phản ứng tối đa hết 2,31 lít. Mặc khác, khi đốt cháy hoàn toàn 40,27 gam hỗn hợp A trên cần dùng vừa đủ 34,44 lít O2 (đktc), đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi với khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của nước là 37,27 gam. Tỉ lệ a/b gần nhất là
A. 888/5335 B. 999/8668 C. 888/4224 D. 999/9889
Câu 40: Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5. Phần trăm khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? Giả sử sự phân li của HSO4- thành ion được coi là hoàn toàn
A. 13,7 B. 13,3 C. 14,0 D. 13,5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-C |
5-D |
6-C |
7-D |
8-B |
9-C |
10-A |
|
11-D |
12-B |
13-D |
14-B |
15-B |
16-B |
17-B |
18-D |
19-C |
20-A |
|
21-C |
22-B |
23-D |
24-A |
25-A |
26-A |
27-B |
28-C |
29-D |
30-D |
|
31-C |
32-D |
33-A |
34- |
35-D |
36-D |
37-B |
38-C |
39-A |
40-A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu ?
A. NaHCO3 B. Ca(OH)2 C. HCl D. Na2CO3
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A. anilin B. alanin C. metylamin D. axit glutamic
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2?
A. alanin B. triolein C. anilin D. glucozơ
Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là?
A. saccarozơ B. amilozơ C. glucozơ D. fructozơ
Câu 5: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 29,55 gam B. 39,40 gam C. 23,64 gam D. 19,70 gam
Câu 6: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, amoni fomat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là.
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 7: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa.
B. Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy.
C. Dung dịch natri cacbonat được dùng để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng đơn chất.
Câu 9: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C3H5N. B. C2H7N. C. C3H7N. D. CH5N.
Câu 10: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được dung dịch X và khí NO. X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-. Giá trị của m là
A. 19,2 gam B. 12,8 gam C. 32 gam D. 25,6 gam
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 700 , hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 700 thu được là :
A. 208,688 lit B. 298,125 lit C. 452,893 lit D. 425,926 lit
Câu 2: Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :
A. 75% B. 80% C. 85% D. 60%
Câu 3: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :
A. HCOO-CH=CHCH3 B. CH2=CH-COOCH3
C. HCOO-CH2CH=CH2 D. CH2COOCH=CH2.
Câu 4: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :
A. Fe B. Ag C. Al D. Cu
Câu 5: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả nho có một loại đường là glucozo. Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :
A. 19,565 kg B. 16,476 kg C. 15,652 kg D. 20,595 kg
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?
A. > 4 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 7: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH → 2Y + H2O
Y + HClloãng → Z + NaCl
Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?
A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,05 mol D. 0,2 mol
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa:
A → B → C → CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5
A là :
A. CH3-CH(NH2)-COONH4 B. CH3-CH(CH3)-COONH4
C. H2N-CH2-CH2-COOH D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 9: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 9,60g B. 23,1g C. 11,4g D. 21,3g
Câu 10: Dung dịch nào làm xanh quì tím :
A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH(NH2)COOH
C. ClH3NCH2COOH D. HOOCCH2CH(NH2)COOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1.D |
11.C |
21.C |
31.C |
|
2.B |
12.B |
22.C |
32.B |
|
3.A |
13.A |
23.D |
33.B |
|
4.C |
14.D |
24.B |
34.A |
|
5.B |
15.D |
25.C |
35.D |
|
6.B |
16.D |
26.B |
36.B |
|
7.A |
17.D |
27.D |
37.A |
|
8.A |
18.D |
28.D |
38.D |
|
9.D |
19.D |
29.A |
39.A |
|
10.B |
20.B |
30.A |
40.C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
A. Alanin B. Anilin C. Etylamin D. Glyxin
Câu 2: Cho 10,4 gam crom vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ( đktc). Coi lượng oxi tan trong dung dịch không đáng kể, giá trị của V là
A. 2,24 B. 4,48 C. 8,96 D. 6,72
Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí CO2, qua dung dịch KOH dư, thu được dung dịch X, số chất tan có trong dung dịch X là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A. Caprolaptam B. Axit terephtalic và etylen glicol
C. Axit ađipic và hexametylen điamin D. Vinyl xianua
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2.
(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Cho khí H2 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng.
(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng.
Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (4). C. (2), (5). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 6: Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là:
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O B. KAl(SO4)2.24H2O
C. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 7: Vỏ trứng gia cầm là lớp CaCO3, trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những lỗ nhỏ nên vi khuẩn có thể xâm nhập được làm trứng nhanh hỏng. Để bảo quản trứng người ta thường nhúng vào dung dịch Ca(OH)2, việc nhúng vào dung dịch này nhằm tạo ra phản ứng nào sau đây?
A. CaO + H2O → Ca(OH)2 B. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Câu 8: Hàn the là natri tetraborat ngậm nước có công thức Na2B4O7.10H2O thường được người dân dùng như một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở…làm tăng tính dai và giòn. Từ năm 1985, tổ chức y tế thế giới đã cấm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy tim, hôn mê. Hàm lượng nguyên tố Na có trong hàn the là bao nhiêu?
A. 12,04%. B. 27,22%. C. 6,59%. D. 15,31%.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.
B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.
C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.
D. Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.
Câu 10: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2 B. C2H5OH C. CH3COOH D. H2NCH2CH2COOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-B |
3-B |
4-C |
5-B |
6-D |
7-D |
8-A |
9-A |
10-D |
|
11-D |
12-D |
13-C |
14-A |
15-C |
16-A |
17-C |
18-C |
19-C |
20-B |
|
21-A |
22-A |
23-D |
24-C |
25-D |
26-A |
27-A |
28-C |
29-C |
30-C |
|
31-D |
32-D |
33-B |
34-D |
35-C |
36-C |
37-A |
38-B |
39-B |
40-B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phản ứng: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
A. ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+ B. ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
C. ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+ D. ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Câu 2: Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?
A. PVC B. Tơ capron C. Polistrien D. Tơ xenlulozo axetat
Câu 3: Công thức tổng quát của xeton không no, mạch hở, hai chức, có chứa một liên kết ba trong phân tử là
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n-4O2 C. CnH2n-6O2 D. CnH2n-8O2
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp hai muối nitrat, thu được chất rắn X. Nếu cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thì thấy X tan một phần. Hai muối nitrat đó là
A. Fe(NO3)2, Al(NO3)3 B. AgNO3, Au(NO3)3 C. KNO3, Cu(NO3)2 D. Cu(NO3), AgNO3
Câu 5: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy các hợp chất của chúng là:
A. Na, Ca, Zn B. Na, Ca, Al C. Fe, Cu, Al D. Na, Cu, Al
Câu 6: Trong các dung dịch: HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số dung dịch tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 7: Cho sơ đồ sau: .
Chất T có tên gọi là
A. vinyl acrylat B. etyl axetat C. metyl acrylat D. vinyl axetat
Câu 8: Điều nào sau đây không dùng khi nói về xenlulozo
A. Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 B. Có thể dùng để điều chế ancol etylic
C. Dùng để sản xuất tơ enang D. Tạo thành este với anđehiđrit axetic
Câu 9: Xenlulozo không tham gia phản ứng với
A. H2 (Ni, t0) B. hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
C. Cu(OH)2 trong NH3 D. CS2 + NaOH
Câu 10: Nếu thêm dung dịch HBr đặc, dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành
A. màu da cam B. màu vàng C. màu xanh lục D. không màu
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-C |
2-D |
3-C |
4-D |
5-B |
6-C |
7-D |
8-C |
9-A |
10-A |
|
11-B |
12-C |
13-D |
14- |
15-B |
16-D |
17-D |
18-D |
19-D |
20-C |
|
21-B |
22-C |
23-D |
24-A |
25-A |
26-D |
27-B |
28-A |
29-A |
30-A |
|
31-A |
32-A |
33-B |
34-B |
35-B |
36-D |
37-D |
38-D |
39-C |
40-B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Chuyên Bắc Ninh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


