Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Cầu Giấy dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 1,12 lít
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. KCl.
Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:
A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 4: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O. Vậy % khối lượng metanol trong X là
A. 25%. B. 20%. C. 50,5%. D. 59,5%.
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. Ba(OH)2. B. H2O. C. Al2(SO4)3. D. H2SO4.
Câu 6: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A. HCOOCH3, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3COOCH3.
C. CH3COOH, HCOOCH3. D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
Câu 7: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?
A. HCl B. H2SO4 đặc C. CaO D. HNO3
Câu 8: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOCH(CH3)2. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH2CH2CH3. D. C2H5COOCH3.
Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 10: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A. 2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. 2,2-đimetylpropan. D. pentan.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol.
Câu 12: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là
A. C8H12O8. B. C6H9O6. C. C2H3O2. D. C4H6O4.
Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic. B. glixerol. C. ancol metylic. D. etylen glicol.
Câu 14: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là
A. 55. B. 8. C. 75. D. 65.
Câu 15: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:
A. dung dịch Ca(OH)2 B. dung dịch Br2 C. dung dịch NaOH D. dung dịch KNO3
Câu 16: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 17: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C6H5CH2OH. B. CH3OH. C. CH2=CHCH2OH. D. C3H7OH.
Câu 18: Thuốc thử nào để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?
A. Na. B. Cu(OH)2/OH–. C. nước brom. D. AgNO3/NH3.
Câu 19: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?
A. C2H7N B. C3H7N C. C6H7N D. C3H9N
Câu 20: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là
A. 48,86%. B. 56,32%. C. 68,75%. D. 49,61%.
Câu 21: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. CH3OCH3, CH3CHO. B. C2H5OH, CH3OCH3.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6.
Câu 22: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A. 32,4g. B. 21,6g. C. 16,2g. D. 10,8g.
Câu 23: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A. tinh bột. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. glucozơ.
Câu 24: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. H2N-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. H2N-[CH2]3-COOH D. H2N-[CH2]2-COOH
Câu 25: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Nếu đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, nếu cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng thu được dịch N. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với
A. 24,74. B. 25,10. C. 38,04. D. 16,74.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Câu 27: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
B. HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa.
C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa.
D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
Câu 28: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?
A. 10,8% B. 25,51% C. 31,28% D. 28,15%
Câu 29: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 30: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. metyl amin, amoniac, natri axetat. B. anilin, metyl amin, amoniac.
C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 32: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2NCH2COO-CH3 B. H2NCOO-CH2CH3 C. H2N-C2H4COOH D. CH2=CHCOONH4
Câu 33: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là:
A. vinyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. etyl axetat
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi. Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc). Vậy CTPT của X có thể là:
A. C4H9O2N B. C2H5O2N C. C3H9O2N D. C3H7O2N
Câu 35: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức chung của X có dạng:
A. H2NRCOOH B. H2NR(COOH)2 C. (H2N)2RCOOH D. (H2N)2R(COOH)2
Câu 36: Đun m gam hợp chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O, MX < 250, chỉ chứa một loại nhóm chức) với 100 ml dung dịch KOH 2M đến phản ứng hoàn toàn. Trung hòa lượng KOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol Y, Z đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối khan (trong đó có một muối của axit cacboxylic T). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử T.
B. Trong phân tử X có 14 nguyên tử hiđro.
C. Axit T có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.
D. Y và Z là đồng đẳng kế tiếp nhau.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 2,26. B. 5,92. C. 4,68. D. 3,46.
Câu 38: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí.
- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí.
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):
A. 4,16 gam. B. 8,80 gam. C. 4,96 gam. D. 17,6 gam.
Câu 39: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Giá trị của V là
A. 200. B. 250. C. 500. D. 1000.
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịchCa(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4.
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. C2H5OH, CH3OCH3. D. C4H10, C6H6.
Câu 2: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. H2N-[CH2]3-COOH B. H2N-[CH2]2-COOH
C. CH3-CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2-COOH
Câu 3: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH2CH2CH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 4: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là
A. 75. B. 8. C. 55. D. 65.
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. NaOH. B. KCl. C. Na2SO4. D. HCl.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol.
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
C. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
D. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Câu 7: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
Câu 8: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 9: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là
A. C8H12O8. B. C6H9O6. C. C2H3O2. D. C4H6O4.
Câu 10: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:
A. dung dịch Ca(OH)2 B. dung dịch Br2 C. dung dịch NaOH D. dung dịch KNO3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 2: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với
A. glixerol. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. ancol etylic.
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. NaOH. B. KCl. C. Na2SO4. D. HCl.
Câu 5: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOH
C. H2N-[CH2]3-COOH D. H2N-[CH2]2-COOH
Câu 6: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A. (CH3)2CHOH, HCOOCH3. B. HCOOCH3, CH3COOH.
C. CH3COOH, CH3COOCH3. D. CH3COOH, HCOOCH3.
Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 8: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là
A. C8H12O8. B. C4H6O4. C. C2H3O2. D. C6H9O6.
Câu 9: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. 2-đimetylpropan. D. pentan.
Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A. 21,6g. B. 16,2g. C. 10,8g. D. 32,4g.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, K vào lượng dư nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 75 ml. B. 50 ml. C. 25 ml. D. 100 ml.
Câu 2: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5OH. B. C2H5COOH. C. C2H5CHO. D. HCOOH.
Câu 3: Hiđrocacbon nào dưới đây làm mất màu nước brom?
A. benzen. B. hexan. C. metan. D. etilen.
Câu 4: Hiđroxit nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
A. NaOH. B. Al(OH)3. C. Mg(OH)2. D. Ca(OH)2.
Câu 5: Axit aminoaxetic có công thức là
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH.
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 7,2. B. 11,2. C. 12,8. D. 8,8.
Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ.
Câu 8: Nguyên nhân chính gây nên những tính chất vật lí chung của kim loại là do
A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn.
B. bán kính nguyên tử kim loại lớn.
C. nguyên tử kim loại có số electron lớp ngoài cùng ít.
D. tinh thể kim loại có các electron tự do.
Câu 9: Quặng hemantit đỏ có thành phần chính là
A. Fe2O3. B. Fe2O3.nH2O. C. Fe3O4. D. FeCO3.
Câu 10: Oxi hóa ancol etylic bằng CuO (đốt nóng), thu được sản phẩm hữu cơ là
A. fomanđehit. B. axetanđehit. C. axit axetic. D. axit fomic.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 7,2. B. 11,2. C. 8,8. D. 12,8.
Câu 2: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 3: Khí thải có trong khói máy bay là một trong những tác nhân phá hủy tầng ozon là
A. NO2. B. NO. C. CO. D. CO2.
Câu 4: Nguyên nhân chính gây nên những tính chất vật lí chung của kim loại là do
A. bán kính nguyên tử kim loại lớn.
B. nguyên tử kim loại có số electron lớp ngoài cùng ít.
C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn.
D. tinh thể kim loại có các electron tự do.
Câu 5: Axit aminoaxetic có công thức là
A. (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, K vào lượng dư nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 25 ml. B. 75 ml. C. 100 ml. D. 50 ml.
Câu 7: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5COOH. B. C2H5OH. C. HCOOH. D. C2H5CHO.
Câu 8: Hiđrocacbon nào dưới đây làm mất màu nước brom?
A. metan. B. etilen. C. hexan. D. benzen.
Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch glixin 1,0M với 100 ml dung dịch NaOH 1,4M, thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch X là
A. 340 ml. B. 40 ml. C. 140 ml. D. 240 ml.
Câu 10: Cho dung dịch HNO3 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất: Fe2O3, C, FeCO3, CaCO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Cầu Giấy. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


