HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Bắc Yên Thành, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng:
Fe + A → FeCl2 + B
FeCl3 + B → FeCl2 + A
Các chất A, B lần lượt là
A. Cl2, FeCl3
B. HCl, H2
C. CuCl2, Cu
D. CuCl2, Fe
Câu 2: Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 32. X là dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nóng
B. HNO3 loãng
C. HNO3 đặc, nóng
D. HCl
Câu 3: Cho hỗn hợp chưa a mol Ba và b mol Al tan vào trong nước thấy chất rắn tan hoàn toàn. Mối quan hệ giữa a và b là
A. a = 2b
B. a ≥ b/2
C. a ≤ 2b
D. a ≤ b/2
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cr(OH)3 và dung dịch HCl
B. Cr và dung dịch H2SO4 loãng
C. Cr và dung dịch H2SO4 đặc nguội
D. CrO3 và H2O
Câu 5: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo muối Fe(III)?
A. S
B. Cl2
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch CuSO4
Câu 6: Cho dãy các chất: Ag, CuO, Fe3O4, S, Na2CO3, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư và có tạo ra khí là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 39,4
B. 59,1
C. 78,8
D. 89,4
Câu 8: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
A. Đồng
B. Magie
C. Chì
D. Sắt
Câu 9: Cho các loại tơ sau: nilon, vinilon, nitron, visco, axetat, bông, tơ tằm, capron. Số lượng tơ thiên nhiên, tổng hợp và nhân tạo lần lượt là
A. 2, 4, 2
B. 2, 3, 3
C. 1, 4 , 2
D. 3, 2, 3
Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (metyl metacrilat)
B. Poli (vinyl clorrua)
C. Poli isopren
D. Poli caproamit
Câu 11: Tên gọi theo danh pháp thay thế của amin CH3-NH-C2H5 là
A. Etylmetyl amin
B. Propanamin
C. N-etylmetanamin
D. N-metyletanamin
Câu 12: Từ 1 tấn mùn cưa (chứa 80% xenlulozo, còn lại là tạp chất trơ) có thể điều chế được khối lượng cồn thực phẩm 45o (hiệu suất của toàn bộ quá trình là 64,8%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml) là
A. 0,930 tấn
B. 0,968 tấn
C. 0,744 tấn
D. 0,818 tấn
Câu 13: Dãy các kim loại chỉ khử Fe3+ thành Fe2+ là
A. Zn, Pb, Sn
B. Fe, Cu, Ni
C. Mg, Al, Zn
D. Cu, Al, Fe
Câu 14: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo muối sắt (III)?
A. Cho bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng, nóng
B. Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh
C. Hòa tan sắt (III) oxit trong dung dịch axit HI
D. Đốt thanh sắt trong khí clo
Câu 15: Hòa tan hết 6,25 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào H2O, thu được dung dịch X chứa 8,4 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Li
B. Rb
C. Na
D. K
Câu 16: Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau đó để trong không khí tới khối lượng kết tủa không thay đổi thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,1
B. 123,6
C. 125,3
D. 93,2
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hidroxit lưỡng tính và có tính khử
B. SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh
C. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều có tính bazo và tính khử
D. Al và Cr đều không tác dụng với HNO3 đặc, nguội
Câu 18: Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Cr, Fe, Al, Mg. Số kim loại trong dãy các chất trên tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit Y bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và 95,8 gam hỗn hợp muối của axit linoleic và axit oleic. Mặt khác, m gam Y tác dụng được với tối đa a mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Giá trị của a là
A. 0,2
B. 0,4
C. 0,1
D. 0,3
Câu 20: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, amol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
A. a mol
B. 2a mol
C. 3a mol
D. 4a mol
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng?
A. Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
B. Ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) amino axit còn tồn tại ở dnajg ion lưỡng cực
C. Amino axit vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch NaOH
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Câu 22: Cho một số polime: poli(vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutadien, poli(butadien-stiren), poli(phenol – fomandehit), tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 23: Trong các chất sau: CH3COOCH3, CH3NH2, C6H5NH3Cl, H2N-CH2COOH, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24: Trong các chất sau: CH3COOCH3, CH3NH2, H2N-CH2COOH, saccarozo, số chất tác dụng với dung dịch HCl là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng.
(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(e) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)
(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 26: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1,75 M thì thu được a gam kết tủa. Mặt khác khi cho 2V lít dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1,75M thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của V và a tương ứng là
A. 0,25 và 6,5
B. 0,30 và 7,8
C. 0,35 và 9,1
D. 0,4 và 10,4
Câu 27: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với số chất trong dãy: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KmnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S là
A. 5
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 28: Cho 3,39 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO (không còn sản phẩm khử nào khác). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là
A. 5,25 gam
B. 9,59 gam
C. 12,07 gam
D. 5,87 gam
Câu 29: Cho các nhận định sau:
1. Gang là hợp chất của Fe và C
2. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
3. Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám
4. Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+.
5. Sắt, crom không tác dụng với HNO3 đặc nguội.
6. Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch catri aluminat tạo kết tủa trắng.
Số nhận định đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 30: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan. Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng CO dư thu được 42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
A. 25,6%
B. 32,0%
C. 50,0%
D. 44,8%
Câu 31: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức, có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B (có chứa KOH dư) và (m-12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của X trong A là
A. 54,66%
B. 45,55%
C. 30,37%
D. 36,44%
Câu 32: Cho 1,22 gam hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,1M. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X, dẫn hỗn hợp sản phảm qua dung dịch Ca(OH)2 dư, có 1,344 lít (đktc) khí thoát ra và khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 5,28
B. 10,14
C. 6,82
D. 7,88
Câu 33: Chất hữu cơ X (C, H, O) có khối lượng mol bằng 152. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z. Chất Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, to) thu được một hidrocacbon E. Có bao nhiêu chất hữu cơ có CTCT khác nhau thỏa mãn các tính chất trên của X?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 34: Hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức Y và este đơn chức Z. Đun nóng hỗn hợp X với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được p gam một ancol T vaf 24,4 gam hỗn hợp rắn khan E gồm 2 chất có số mol bằng nhau. Cho p gam T tác dụng với Na dư thoát ra 0,56 lít khí (ở đktc). Trộn đều 24,4 gam E với CaO, sau đó nung nóng hỗn hợp, thu được m gam khí G. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,2
B. 6,4
C. 0,8
D. 1,6
Câu 35: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic và một este đều đơn chức với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol X và 24,4 gam hỗn hợp rắn khan Y gồm 2 chất có số mol bằng nhau. Nung nóng 24,4 gam Y có mặt CaO, thu được m gam khí Z. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 3,2
B. 6,4
C. 0,8
D. 1,6
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn hợp chất X trong 100 ml dung dịch NaOH 1M chỉ tạo ra một muối của α-amino axit có dạng NH2-R(COONa)2 và một ancol Y. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng, thu được 1,84 gam Y và 6,22 gam chất rắn khan. Đun nóng 1,84 gam Y với dung dịch H2SO4 đặc ở 180oC thu được 0,672 lít anken (đktc), hiệu suất phản ứng tác nước là 75%. Biết X không tác dụng với Na, số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 37: Cho 9,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp rắn gồm các oxit và muối clorua, không còn khí dư. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm bằng một lượng vừa đủ 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 85,035 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp X là
A. 48,28%
B. 23,30%
C. 46,15%
D. 43,64%
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 15,36 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 3M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M. Lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn dung dịch, sau đó nung tới khối lượng không đổi, thu được 39,66 gam chất rắn khan. Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là
A. 0,84
B. 0,56
C. 0,87
D. 0,72
Câu 39: X là peptit được tạo bởi các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH; Y, Z là hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic; T là este 2 chức được tạo bởi Y, Z và glixerin. Đốt cháy 11,76 gam hỗn hợp hơi E chứa X, Y, Z, T (trong đó số mol của X bằng số mol của T) cần dùng 0,535 mol O2 thu được 6,48 gam nước. Mặt khác đun nóng 11,76 gam E cần dùng 160 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,98
B. 18,18
C. 15,92
D. 18,48
Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa một liên kết C=C trong phân tử). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chúa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 118,89 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chúa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Thêm KOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G. Phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với
A. 11,6%
B. 12,5%
C. 13,3%
D. 10,9%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
A |
B |
C |
B |
C |
C |
C |
A |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
C |
B |
D |
D |
C |
A |
A |
B |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
B |
C |
D |
A |
B |
B |
C |
B |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
B |
C |
A |
A |
C |
C |
A |
B |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại dần điện tốt nhất là
A. Ag.
B. Au.
C. Al.
D. Cu.
Câu 2: Thạch cao sống có công thức là
A. CaSO4.H2O.
B. CaSO4.
C. CaCO3.
D. CaSO4.2H2O.
Câu 3: Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí V nhẹ hơn CO. X là dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. HNO3 loãng.
C. HNO3đặc, nóng
D. HCl.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
B. Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
C. Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
D. Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Câu 5: X là một oxit của sắt. X tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 muối. Công thức phân tử của X là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO2.
Câu 6: Hòa tan hết 10,4 gam hồn hợp Fe, Mg vào 500 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,4M và HC1 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 36,7.
B. 39,2.
C. 44,0.
D. 34,2.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ FeCl2 có tính oxi hoá?
A. Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe
B. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3.
C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
D. FeCl2 + Pb(NO3)2 → Fe(NO3) 2 + PbCl2
Câu 8: Khí nào sau đây gây hiệu ứng nhà kính?
A. O2
B. H2
C. N2
D. CO2
Câu 9: Este X có công thức phân tử C4H6O2. Thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CH-COO-CH3.
B. HCOO-CH2-CH=CH2.
C. HCOO-CHCH-CH3.
D. CH3-COO-CH=CH2.
Câu 10: Số amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C4H11N là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 5
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
D |
D |
C |
C |
A |
A |
D |
C |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
C |
B |
A |
B |
C |
C |
B |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
C |
B |
D |
A |
A |
C |
B |
D |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
B |
D |
A |
A |
D |
C |
B |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bàng phương pháp nhiệt luyện?
A. Ca và Fe
B. Na và Cu
C. Mg và Zn
D. Fe và Cu
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao nung.
B. thạch cao khan.
C. đá vôi.
D. thạch cao sống.
Câu 3: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A. Na2CO3.
B. NaHCO3.
C. MgCO3.
D. Ca(HCO3)2
Câu 4: Oxit nào sau đây không tan trong cả hai dung dịch NaOH loãng và dung dịch HC1 loãng?
A. CrO.
B. FeO.
C. Fe2O3
D. Cr2O3
Câu 5: Thể tích dung dịch FeSO4 0,2M cần để phản ứng với 100 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M trong H2SO4 dư là
A. 200 ml
B. 400 ml.
C. 300 ml.
D. 350 ml.
Câu 6: Một hỗn hợp bột kim loại X gồm Zn, Fe, Cu, Ag. Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng không đổi, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch
A. Fe(NO3)3.
B. AgNO3.
C. Cu(NO3)2.
D. HNO3 loãng.
Câu 7: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.3.
B. 4.
C. 1.
D.2.
Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường?
A. Các khí CO, CO2, SO2, NO2 gây ô nhiễm không khí.
B. Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước.
C. Nước chứa càng nhiều ion NO-3, PO3-4 thì càng tốt cho thực vật phát triển.
D. Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển.
Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và CH3OH
B. HCOONa và C2H5OH
C. CH3COONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH
Câu 10: Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây?
A. Ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi.
B. Rửa cá bằng giấm ăn.
C. Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3.
D. Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
A |
D |
C |
A |
D |
C |
A |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
A |
D |
C |
B |
B |
B |
B |
B |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
D |
A |
D |
B |
D |
D |
D |
A |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
C |
C |
A |
A |
D |
D |
B |
B |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá-khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau: Zn2+ /Zn ; Fe2+ /Fe ; Sn2+ /Sn ; Cu2+ /Cu ; Ag+ /Ag. Kim loại phản ứng được với ion Fe trong dung dịch là
A. Zn.
B. Cu.
C. Ag.
D. Sn.
Câu 2: Sục a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch chứa hỗn hợp hai muối Na3CO3 và NaHCO3, biểu thức nào sau đây đúng?
A. a>b
B. a
C. b<2a
D. a= b
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhôm là kim loại lưỡng tính, nhôm hiđroxit là bazơ lưỡng tính, nên chúng đều có thế tan trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
B. Hỗn hợp 2 kim loại Al và K (với tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hoàn toàn trong nước,
C. Nhôm bền trong không khí là do tạo lớp màng oxit bảo vệ, nhôm bền trong nước do nhôm tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 ngăn không cho nhôm tiếp xúc với H2O
D. Nhôm có khả năng tan trong các dung dịch NaOH, KHSO4 và HCl
Câu 4: Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Fe + 2HC1 → FeCl2 + H2 ↑
B. Cr(OH)3 + 3HC1 → CrCl3 + 3H2O
C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cr(OH)3 dễ bị khử trong không khí.
B. Cr(OH)2 dễ bị oxi hoá trong không khí.
C. Fe(OH)2 dễ bị khử trong không khí.
D. Fe(OH)3 dễ bị oxi hoá trong không khí.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 thu được kim loại Mg ở catot.
B. Nung AgNO3 thu được Ag kim loại.
C. Cho H2 qua bột CuO, nung nóng thu được kim loại Cu.
D. Điện phân nóng chảy muối ăn thu được kim loại Na.
Câu 7: Nung a gam hỗn hợp A12O3 và Fe3CO4 với H2 dư, thu được b gam nước và c gam chất rắn A. Hoà tan A trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít H2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của b là
A. 0,18.
B. 0,36.
C. 0,54.
D. 1,08.
Câu 8: Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính, chúng còn gây ra hiện tượng
A. ô nhiễm môi trường đất.
B. ô nhiễm môi trường nước.
C. thủng tầng ozon.
D. mưa axit.
Câu 9: Để có được bơ thực vật từ dầu thực vật ta phải
A. hiđro hoá axit béo.
B. hiđro hoá lipit lỏng.
C. đề hiđro hoá lipit lỏng.
D. xà phòng hoá lipit lỏng.
Câu 10: Phản ứng trùng hợp là phản ứng
A. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime).
B. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước).
C. cộng họp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành nhiều phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước).
D. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tủ lớn (polime)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
B |
A |
D |
B |
A |
D |
C |
B |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
D |
B |
C |
A |
D |
C |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
C |
D |
B |
A |
A |
C |
C |
A |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
C |
D |
B |
D |
C |
A |
B |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Kim loại nặng nhất là:
A. Ag.
B. Au.
C. Cr.
D. Os.
Câu 2: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là
A. Mg.
B. Al.
C. Cr.
D. Cu.
Câu 3: Dung dịch nào dưới đây không tác dụng được với Ba(HCO3)2?
A. HCl.
B. NaCl.
C. K2CO3.
D. Na2SO4.
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Cr + 3S → Cr2S3
B. 2Cr + 3Br2 → 2CrBr3
C. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
D. 2Cr + 3O2 → 2CrO3
Câu 5: Nung nóng 10,4 gam Cr trong oxi dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng oxit là
A. 13,6 gam.
B. 16,8 gam.
C. 12,0 gam.
D. 15,2 gam.
Câu 6: Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi), thu được chất rắn X. Hoà tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc). Kim loại M là
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Fe
Câu 7: Nung hỗn hợp gồm Cu, Al, Fe và Mg trong dòng khí oxi dư, thu được hỗn hợp chất rắn X. Thổi luồng H2 dư qua X nung nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y gồm:
A. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
B. Al, Cu, Fe, MgO.
C. Al2O3, Cu, MgO, Fe3O4.
D. Al2O4, Cu, Fe, MgO.
Câu 8: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chỉnh gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. O2
B. SO2
C. CO2
D. N2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Saccarozơ không tạo phức với Cu(OH)2.
B. Saccarozơ bị thuỷ phân trong dung dịch axit khi đun nóng.
C. Saccarozơ tan tốt trong nước.
D. Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc.
Câu 10: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?
A. H2N-CH(C6H5)CONH-CH2CH2CONH-CH2COOH.
B. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2CH2COOH.
C. H2N-CH(CH3)CONH-CH(CH3)CONH-CH2COOH.
D. H2N-CH(CH3)CONH-CH(CH3)CH2CONH-CH(CH3)COOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
B |
D |
D |
A |
D |
C |
A |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
A |
B |
D |
C |
A |
A |
C |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
C |
A |
D |
B |
C |
A |
D |
A |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
B |
A |
C |
B |
C |
D |
A |
A |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Bắc Yên Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


