Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT THẠCH BÀN |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 13,30. B. 9,60. C. 13,10. D. 9,65.
Câu 42: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A. muối ăn. B. quặng boxit. C. đá vôi. D. quặng hematit.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối. Giá trị của V là
A. 5,60. B. 8,96. C. 13,44. D. 6,72.
Câu 44: Hợp chất của crom có màu da cam là
A. CrO3. B. K2CrO4. C. Cr2O3. D. K2Cr2O7.
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
.png?enablejsapi=1)
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.
B. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O.
C. 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O.
D. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3↑ + H2O.
Câu 46: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?
A. Clo. B. Lưu huỳnh.
C. Oxi. D. Dung dịch HNO3 loãng.
Câu 47: Thạch cao khan có công thức là
A. CaCO3. B. CaSO4. C. MgSO4. D. MgCO3.
Câu 48: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 49: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?
A. Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường. B. Tan trong dung môi hữu cơ.
C. Nhẹ hơn nước. D. Dễ tan trong nước.
Câu 50: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Zn. B. Cu. C. K. D. Fe.
Câu 51: Thành phần chính của supephotphat kép là
A. KH2PO4. B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2.
Câu 52: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Valin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Lysin.
Câu 53: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?
A. Etilen. B. Axetilen. C. Toluen. D. Stiren.
Câu 54: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A. Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.
B. Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O.
C. Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2.
D. Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.
Câu 55: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn. Công thức của axit axetic là
A. CH3-CHO. B. HCOOH. C. CH3-COOH. D. C2H5OH.
Câu 56: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Mg(OH)2. B. KOH. C. Fe(OH)3. D. Zn(OH)2.
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 5,75 gam kim loại kiềm X vào dung dịch H2SO4 loãng, thoát ra 2,8 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là
A. Na. B. Li. C. K. D. Rb.
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
A. 12,6 gam. B. 50,4 gam. C. 30,8 gam. D. 100,8 gam.
Câu 59: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Chất X trong sơ đồ phản ứng trên là
A. Ca3P2. B. PH3. C. P2O5. D. P.
Câu 61: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1. X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit. Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước. Công thức cấu tạo của X và Y là
A. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5. B. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
C. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5. D. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH.
Câu 62: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung dịch. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien : stiren trong X là
A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 1 : 1. D. 1 : 2.
Câu 63: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 64: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan. Phần hai cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát ra 0,18 mol khí NO duy nhất. Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là
A. 19,21 gam. B. 21,92 gam. C. 27,84 gam. D. 24,32 gam.
Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3. Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,82. B. 31,20. C. 19,24. D. 17,94.
Câu 66: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro. Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung. Đốt cháy một lượng Y, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của X là
A. C4H6. B. C3H4. C. C2H2. D. C2H4.
Câu 67: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2 (đktc) thu được 7,20 gam nước. Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
A. 60%. B. 70%. C. 75%. D. 50%.
Câu 68: Hấp thụ hết 4,480 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200ml dung dịch X. Cho từ từ 100ml X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 0,15. B. 0,10. C. 0,20. D. 0,06.
Câu 69: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 86,9. B. 97,5. C. 68,1. D. 77,5.
Câu 70: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2.
(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Đốt cháy HgS bằng O2.
(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 71: Chất X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 72: Cho sơ đồ phản ứng sau
Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là
A. H2SO4 (loãng) và Br2. B. K2SO4 và Br2.
C. H2SO4 (loãng) và Na2SO4. D. NaOH và Br2.
Câu 73: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch gồm HCl và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
.png)
Giá trị của (mmax – mmin) là
A. 18,58. B. 16,05. C. 20,15. D. 14,04.
Câu 74: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1-NH2, 1-COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ glyxin và alanin (nY : nZ = 1 : 2; tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5). Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của aminoaxit (trong đó có 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam A trong O2 dư, thu được CO2, N2, và 1,425 mol nước. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Y là (Gly)2(Ala)2.
B. Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5.
C. Số mol của Z là 0,1 mol.
D. Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol.
Câu 75: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
B. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
C. Chất Z làm mất màu nước brom.
D. Chất T không có đồng phân hình học.
Câu 76: Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiểu là
A. 17,92 lít. B. 8,96 lít. C. 14,56 lít. D. 13,44 lít.
Câu 77: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam). Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa. Còn nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 56,7. B. 43,0. C. 38,0. D. 46,0.
Câu 78: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau (trong đó X có số mol nhỏ nhất). Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức. Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag. Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag. Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong E là
A. 20,00%. B. 13,33%. C. 25,00%. D. 16,67%.
Câu 79: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3.
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.
(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Dung dịch brom |
Tạo kết tủa trắng |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng |
Tạo kết tủa vàng |
|
Z |
Cu(OH)2 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
|
T |
Quỳ tím |
Hóa đỏ |
X, Y, Z, T lần lượt là
A. axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin. B. anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic.
C. anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozơ. D. anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
A |
51 |
D |
61 |
B |
71 |
D |
|
42 |
B |
52 |
D |
62 |
D |
72 |
A |
|
43 |
A |
53 |
C |
63 |
C |
73 |
D |
|
44 |
D |
54 |
B |
64 |
C |
74 |
B |
|
45 |
D |
55 |
C |
65 |
D |
75 |
D |
|
46 |
B |
56 |
D |
66 |
C |
76 |
C |
|
47 |
B |
57 |
A |
67 |
A |
77 |
B |
|
48 |
A |
58 |
A |
68 |
B |
78 |
D |
|
49 |
D |
59 |
A |
69 |
A |
79 |
D |
|
50 |
C |
60 |
C |
70 |
C |
80 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A. quặng hematit. B. đá vôi. C. quặng boxit. D. muối ăn.
Câu 42: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Cu. B. Zn. C. K. D. Fe.
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
.png?enablejsapi=1)
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O.
B. 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O.
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.
D. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3↑ + H2O.
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối. Giá trị của V là
A. 5,60. B. 6,72. C. 13,44. D. 8,96.
Câu 45: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Glyxin. B. Lysin. C. Alanin. D. Valin.
Câu 46: Hợp chất của crom có màu da cam là
A. K2Cr2O7. B. Cr2O3. C. CrO3. D. K2CrO4.
Câu 47: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 13,30. B. 13,10. C. 9,65. D. 9,60.
Câu 48: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?
A. Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường. B. Tan trong dung môi hữu cơ.
C. Nhẹ hơn nước. D. Dễ tan trong nước.
Câu 49: Thành phần chính của supephotphat kép là
A. KH2PO4. B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2.
Câu 50: Thạch cao khan có công thức là
A. CaCO3. B. CaSO4. C. MgSO4. D. MgCO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
C |
51 |
D |
61 |
C |
71 |
B |
|
42 |
C |
52 |
C |
62 |
A |
72 |
A |
|
43 |
D |
53 |
B |
63 |
C |
73 |
D |
|
44 |
A |
54 |
D |
64 |
D |
74 |
D |
|
45 |
B |
55 |
B |
65 |
A |
75 |
D |
|
46 |
A |
56 |
A |
66 |
A |
76 |
C |
|
47 |
A |
57 |
B |
67 |
A |
77 |
D |
|
48 |
D |
58 |
C |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
D |
59 |
B |
69 |
B |
79 |
B |
|
50 |
B |
60 |
B |
70 |
D |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Trong các chất cho dưới đây, chất điện li mạnh là
A. CO2. B. NaOH. C. H2S. D. H2O.
Câu 42: Cr không phản ứng với
A. dung dịch CuSO4. B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H2SO4 loãng. D. dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Câu 43: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là
A. CO. B. HNO3. C. CO2. D. NH3.
Câu 44: X là một a–amino axit no, chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được 16,75 gam muối của X. X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. H2N[CH2]5COOH. B. CH3[CH2]3CH(NH2)COOH.
C. H2N[CH2]3COOH. D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 45: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hóa xanh. B. Phản ứng với dung dịch Br2.
C. Phản ứng với HCl trong dung dịch. D. Phản ứng cháy trong oxi.
Câu 46: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch CuSO4. B. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
C. Dung dịch HNO3 đặc nóng. D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 47: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton. Số chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 48: Hợp chất nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
A. KOH. B. NaOH. C. Al(OH)3. D. Mg(OH)2.
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a%. Giá trị của a là
A. 0,4. B. 0,6. C. 1,2. D. 0,8.
Câu 50: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A. axit béo và glixerol. B. muối natri của axit béo và glixerol.
C. axit cacboxylic và glixerol. D. muối natri của axit béo và etylen glicol.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
B |
51 |
D |
61 |
D |
71 |
B |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
A |
72 |
C |
|
43 |
D |
53 |
D |
63 |
A |
73 |
D |
|
44 |
B |
54 |
A |
64 |
C |
74 |
D |
|
45 |
A |
55 |
B |
65 |
D |
75 |
D |
|
46 |
B |
56 |
A |
66 |
B |
76 |
C |
|
47 |
B |
57 |
B |
67 |
D |
77 |
D |
|
48 |
C |
58 |
A |
68 |
B |
78 |
C |
|
49 |
D |
59 |
C |
69 |
D |
79 |
B |
|
50 |
B |
60 |
C |
70 |
A |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Ancol etylic không phản ứng với
A. NaOH. B. HCl. C. CuO, t0. D. Na.
Câu 42: Chất gây hiệu ứng nhà kính là
A. H2. B. SO2. C. CO. D. CO2.
Câu 43: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là
A. NH3. B. HNO3. C. CO2. D. CO.
Câu 44: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton. Số chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 45: Trong các chất cho dưới đây, chất điện li mạnh là
A. NaOH. B. H2O. C. H2S. D. CO2.
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại R hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để trung hòa axit dư, cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Kim loại R là
A. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Mg.
Câu 47: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 loãng. B. Dung dịch CuSO4.
C. Dung dịch HNO3 đặc nóng. D. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a%. Giá trị của a là
A. 0,4. B. 0,6. C. 1,2. D. 0,8.
Câu 49: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A. axit béo và glixerol. B. muối natri của axit béo và glixerol.
C. axit cacboxylic và glixerol. D. muối natri của axit béo và etylen glicol.
Câu 50: X là một a–amino axit no, chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được 16,75 gam muối của X. X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. H2N[CH2]3COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. CH3[CH2]3CH(NH2)COOH. D. H2N[CH2]5COOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
51 |
D |
61 |
D |
71 |
A |
|
42 |
D |
52 |
D |
62 |
C |
72 |
D |
|
43 |
A |
53 |
A |
63 |
D |
73 |
B |
|
44 |
A |
54 |
B |
64 |
C |
74 |
D |
|
45 |
A |
55 |
C |
65 |
C |
75 |
B |
|
46 |
D |
56 |
B |
66 |
A |
76 |
B |
|
47 |
D |
57 |
A |
67 |
B |
77 |
A |
|
48 |
D |
58 |
C |
68 |
C |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
D |
69 |
B |
79 |
A |
|
50 |
C |
60 |
B |
70 |
C |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là
A. HNO3. B. NH3. C. CO2. D. CO.
Câu 42: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 loãng. B. Dung dịch CuSO4.
C. Dung dịch HNO3 đặc nóng. D. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Câu 43: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton. Số chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 44: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic thu được m gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 60%. Giá trị của m là
A. 200. B. 150. C. 175. D. 125.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a%. Giá trị của a là
A. 0,6. B. 0,4. C. 1,2. D. 0,8.
Câu 46: Công thức phân tử của glucozơ là
A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C2H6O. D. C12H22O11.
Câu 47: Cr không phản ứng với
A. dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. dung dịch CuSO4.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 48: Trong các chất cho dưới đây, chất điện li mạnh là
A. NaOH. B. H2O. C. CO2. D. H2S.
Câu 49: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A. axit cacboxylic và glixerol. B. axit béo và glixerol.
C. muối natri của axit béo và etylen glicol. D. muối natri của axit béo và glixerol.
Câu 50: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A. Phản ứng với HCl trong dung dịch. B. Phản ứng cháy trong oxi.
C. Phản ứng với dung dịch Br2. D. Làm quỳ tím hóa xanh.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
B |
51 |
C |
61 |
D |
71 |
B |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
C |
72 |
D |
|
43 |
A |
53 |
B |
63 |
A |
73 |
D |
|
44 |
B |
54 |
B |
64 |
B |
74 |
A |
|
45 |
D |
55 |
B |
65 |
B |
75 |
D |
|
46 |
A |
56 |
A |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
A |
57 |
C |
67 |
D |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
D |
68 |
B |
78 |
C |
|
49 |
D |
59 |
C |
69 |
C |
79 |
D |
|
50 |
D |
60 |
C |
70 |
C |
80 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


