Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tăng Bạt Hổ. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 12 gam B. 8 gam C. 16 gam D. 10 gam
Câu 2: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Seduxen, nicotin, cafein B. Pennixilin, paracetamol, amoxilin
C. Moocphin, paracetamol, fomon D. Glucozơ, seduxen, vitamin C
Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 58,88 gam B. 71,84 gam C. 12,96 gam D. 45,92 gam
Câu 4: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3. D. 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Câu 5: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 100% B. 85% C. 80% D. 90%
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3 Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. B. CuSO4; BaCl2; CrCl3.
C. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2. D. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2.
Câu 7: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
B. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeO + HCl B. FeCO3 + HNO3 (loãng)
C. Fe + Fe(NO3)3 D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)
Câu 9: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 10: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. B. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 11: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
B. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 12: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 13: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.
Câu 14: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO3. B. NaCl, H2SO4. C. Na2SO4, KOH. D. NaOH, HCl.
Câu 15: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 4,48 lít B. 8,96 lít hoặc 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 11,2 lít D. 8,96 lít
Câu 16: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam B. Sủi bọt khí
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam D. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục
Câu 17: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
.png?enablejsapi=1)
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có kết tủa đen của PbS
B. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
C. Có kết tủa trắng của PbS
D. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 19: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
B. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D. CrO3 là oxit axit.
Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 21: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 2,205 gam B. 22,05 gam. C. 4,410 gam. D. 13,23 gam
Câu 22: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 300. B. 100. C. 200. D. 150.
Câu 23: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 7,84 lít C. 8,40 lít D. 6,72 lít
Câu 24: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,2 gam B. 36,3 gam C. 18 gam D. 27 gam
Câu 25: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. CO B. NH3 C. SO2 D. O3
Câu 26: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Ca2+, Al3+, Ne B. Mg2+, Al3+, Cl- C. Mg2+, F -, Ar D. Mg2+, Al3+, Ne
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. C2H5OH B. Dầu hoả. C. H2O D. NH3 lỏng
Câu 28: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Thép cứng B. Thép mềm C. Gang xám D. Gang trắng
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,05. B. 43,2. C. 5,4. D. 7,8.
Câu 30: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
C. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3+H2O D. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Glucozơ, seduxen, vitamin C B. Pennixilin, paracetamol, amoxilin
C. Seduxen, nicotin, cafein D. Moocphin, paracetamol, fomon
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3 Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. B. CuSO4; BaCl2; CrCl3.
C. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2. D. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2.
Câu 3: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F -, Ar C. Mg2+, Al3+, Cl- D. Ca2+, Al3+, Ne
Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 5: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4→ Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 22,05 gam. B. 13,23 gam C. 4,410 gam. D. 2,205 gam
Câu 6: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Thép mềm B. Thép cứng C. Gang xám D. Gang trắng
Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,2 gam B. 18 gam C. 36,3 gam D. 27 gam
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 9: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 7,84 lít
Câu 10: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1:Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A. Ánh kim. B. Tính dẻo. C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 2: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A. Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B. Tỉ khối Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D. Tính cứng Cs < Fe < Al ~ Cu < Cr
Câu 3: Liên kết tạo thành trong mạng tinh thể kim loại là
A. liên kết kim loại.
B. liên kết ion
C. liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết hidro.
Câu 4 :Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là :
A. ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.
B. ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
C. ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
D. ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 5:Tính chất vật lý chung của kim loại là
A. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
C. Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
D. Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
Câu 6:: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A. Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng.
B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ.
C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền.
D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
Câu 7:: Cho các kim loại Fe , Al , Mg , Cr , K , có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong các phản ứng hóa học chỉ thể hiện một hóa trị duy nhất ?
A.3 B.5 C.2 D.4
Câu 8: Trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4.
C. Tôn lợp nhà xây sát tiếp xúc với không khí ẩm .
D. Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.
Câu 9:Dãy các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A. Na, Mg, Al.
B. Cu, Na, Mg.
C. Mg, Al, Cu.
D. Al, Cu, Na.
Câu 10:: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau
A. Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+.
B. Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+.
C. Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+.
D. Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
18 |
A |
|
2 |
D |
19 |
D |
|
3 |
A |
20 |
B |
|
4 |
B |
21 |
C |
|
5 |
A |
22 |
B |
|
6 |
B |
23 |
D |
|
7 |
A |
24 |
C |
|
8 |
D |
25 |
B |
|
9 |
A |
26 |
D |
|
10 |
B |
27 |
C |
|
11 |
A |
28 |
B |
|
12 |
B |
29 |
C |
|
13 |
A |
30 |
A |
|
14 |
C |
31 |
A |
|
15 |
B |
32 |
B |
|
16 |
B |
33 |
B |
|
17 |
A |
34 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì thu được sản phẩm là
A. Fe2O3 và Fe3O4. B. Fe2O3 và H2. C. Fe3O4 và H2. D. FeO và H2.
Câu 2: Hai chất chỉ có tính oxi hóa là
A. Fe2O3, FeCl3. B. FeO, Fe2O3. C. Fe2O3, FeCl2. D. FeO, FeCl3.
Câu 3: Để tạo men màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh người ta dùng
A. K2CrO4. B. CrO3. C. Cr2O3. D. Cr(OH)3.
Câu 4: Chất nào dưới đây là chất khử các sắt oxit trong lò cao?
A. CO. B. CO2. C. Al. D. H2.
Câu 5: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 rất cao (20500C), vì vậy để hạ nhiệt độ nóng chảy xuống, phải hòa tan Al2O3 trong:
A. criolit nóng chảy. B. đất sét nóng chảy. C. boxit nóng chảy. D. mica nóng chảy.
Câu 6: Có các dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, FeCl2. Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH làm thuốc thử thì có thể phân biệt được
A. 2 dung dịch. B. 4 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 3 dung dịch.
Câu 7: Hòa tan 16,8 gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 0,5M. Giá trị của V là
A. 150 ml. B. 50 ml. C. 100 ml. D. 200 ml
Câu 8: Cho dung dịch chứa FeCl2 và AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm
A. Fe2O3. B. FeO. C. FeO, ZnO. D. Fe2O3, ZnO.
Câu 9: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là
A. 0,26 gam. B. 1,04 gam. C. 0,056 gam D. 0,52 gam.
Câu 10: Để chế tạo thép không gỉ, người ta thêm vào thành phần của thép thường kim loại
A. Mn. B. W, Cr. C. Cr, Ni. D. Si.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
A. 6,24 gam. B. 3,12 gam. C. 6,5 gam. D. 7,24 gam.
Câu 2. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, MgO. D. Cu, Al2O3, Mg.
Câu 3. Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V là:
A. 1,344lit. B. 2,24 lit.
C. 3,136lit. D. 3,136lit hoặc 1,344 lit.
Câu 4. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
A. 28 gam. B. 26 gam. C. 22 gam. D. 24 gam.
Câu 5. Để làm sạch loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn,Sn,Pb cần khuấy loại thủy ngân này trong:
A. Dung dịch Sn(NO3)2. B. Dung dịch HgNO3)2.
C. Dung dịch Zn(NO3)2. D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 6. Al2O3, Al(OH)3 bền trong:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch Ca(OH)2.
C. H2O. D. Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 7. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
A. Ozon. B. Dẫn xuất flo của hidrocacbon.
C. Cacbon dioxit. D. Lưu huỳnh dioxit.
Câu 8. Để phân biệt các khí CO CO2 O2 và SO2 có thể dùng
A. tàn đóm cháy dở và nước brom.
B. dung dịch Na2CO3 và nước brom.
C. tàn đóm cháy dở nước vôi trong và dung dịch K2CO3.
D. tàn đóm cháy dở nước vôi trong và nước brom.
Câu 9. Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí (đktc). Hai kim loại kiềm đó là:
A. K, Rb. B. Rb, Cs. C. Li, Na. D. Na, K.
Câu 10. Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:
A. 53,6%. B. 40,8%. C. 20,4%. D. 40,0 %.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1. A |
11. C |
21. A |
31. C |
|
2. C |
12. B |
22. D |
32. B |
|
3. C |
13. D |
23. C |
33. A |
|
4. B |
14. A |
24. C |
34. D |
|
5. B |
15. A |
25. C |
35. A |
|
6. C |
16. D |
26. B |
36. A |
|
7. D |
17. B |
27. D |
37. D |
|
8. D |
18. D |
28. C |
38. B |
|
9. D |
19. B |
29. B |
39. B |
|
10. A |
20. A |
30. C |
40. A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tăng Bạt Hổ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


