OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Thông Hội

10/06/2021 1.07 MB 258 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/102646306649_20210610_142634.pdf?r=8486
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Thông Hội. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TÂN THÔNG HỘI

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,... Biện pháp nào sau đây làm giảm hiệu ứng nhà kính?

A. Tăng lượng khí CH4 trong khí quyển.

B. Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

C. Giảm lượng khí thải chứa CO2 vào khí quyển.

D. Phá hủy rừng nguyên sinh, rừng phòng hộ.

Câu 42. Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

A. K.                                      B. Mg.                                C. Fe.                                D. Cu.

Câu 43. Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là

A. FeSO4.                               B. FeS2.                              C. FeS.                              D. Fe2(SO4)3.

Câu 44. Chất nào sau đây vừa tan trong dung dịch NaOH, vừa tan được dung dịch HCl?

A. Ag.                                    B. CuO.                             C. FeO.                             D. Al2O3.

Câu 45. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO hoặc H2?

A. K.                                      B. Mg.                                C. Fe.                                D. Al.

Câu 46. Polime nào sau đây là polime tổng hợp?

A. Amilozơ.                           B. Xenlulozơ.                    C. PVC.                            D. Amilopectin.

Câu 47. Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(OH)3.                           B. Fe(NO3)2.                      C. FeS.                              D. FeO.

Câu 48. Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và chất hữu cơ X. Chất X là

A. CH3COOH.              B. CH3OH.                          C. CH3CHO.                        D. C2H5OH.

Câu 49. Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. C6H5NH2 (anilin).    B. CH3CH2NH2.                 C. CH3NHCH3.                   D. CH3NH2.

Câu 50. Trường hợp nào sau đây phản ứng không sinh ra chất khí?

A. Al + HCl                                                            B . Al + NaOH + H2O 

C. Al + HNO3 (đặc, nóng)                                     D. Al2O3 + NaOH 

Câu 51. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

A. AlCl3.                                B. Al(OH)3.                       C. Al2O3.                           D. NaAlO2.

Câu 52. Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là

A. CaO.                         B. CaSO4.2H2O.                    C. CaSO4.H2O.                 D. CaCO3.

Câu 53. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.                                            B. Mg(HCO3)2, CaCl2.

C. CaSO4, MgCl2.                                                            D. Ca(HCO3)2, MgCl2.

Câu 54. Thủy phân tristearin trong dung dịch H2SO4 lãng, thu được glixerol và axit có công thức là

A. C15H31COOH.                                                             B. CH3COOH

C. C17H35COOH.                                                             D. C17H33COOH.

Câu 55. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. C2H5OH.                           B. HNO3.                           C. CH3COOH.                  D. KCl.

Câu 56. Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột.                            B. Saccarozơ.                     C. Glucozơ.                       D. Xenlulozơ.

Câu 57. Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chế từ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là

A. CaC2.

B. SiO2.

C. Al4C3.

D. CaO.

Câu 58. Natri hiđroxit (xút ăn da) có công thức hóa học là

A. Na2CO3.

B. NaOH.

C. NaCl.

D. NaHCO3.

Câu 59. Thành phần chính của đá vôi là

A. CaCO3.

B. CaSO4.

C. Ca(OH)2.

D. CaO.

Câu 60. Số liên kết peptit của Ala-Gly-Ala-Val là

 

A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 61. Nung hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 2M, thu được dung dịch muối trung hòa. Giá trị của V là

A. 150.                                   B. 300.                              C. 75.                                D. 200.

Câu 62. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2.

(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl.

(c) Đun nóng NaHCO3.

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

A. 3.                                       B. 4.                                  C. 6.                                  D. 5.

Câu 63. Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng hỗn hợp

A. axit terephtalic và hexametylenđiamin.

B. axit terephtalic và etylen glicol.

C.  axit ađipic và etylen glicol.

D. Axit ađipic và hexanetylen điamin.

Câu 64. Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X,  đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60-70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

A. anđehit fomic.                   B. ancol etylic.                  C. axit axetic.                    D. glixerol.

Câu 65. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%). Giá trị của m là

A. 300.                                   B. 100.                              C. 420.                              D. 210.

Câu 66. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. tinh bột và saccarozơ.

B. xenlulozơ và saccarozơ.

C. tinh bột và glucozơ.

D. saccarozơ và fructozơ.

Câu 67. Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 1 gam H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 72.                                     B. 92.                                C. 116.                              D. 68.

Câu 68. Cho 1,5 gam glyxin tác dụng với 10 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được dung dịch X. Làm bay hơi cẩn thận X, thu được tối đa m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 1,695.                                B. 2,070.                           C. 1,830.                           D. 1,455.

Câu 69. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng.

B. Hợp chất H2N –CH2-CONH-CH2 -CH2 -COOH là một đipeptit.

C. Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai aminoaxit.

D. Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.

Câu 70. Cho Fe lần lượt phản ứng với dung dịch HCl và khí Cl2. Sản phẩm muối thu được lần lượt là

lượt là

A. FeCl3

và FeCl2.

 

B. FeCl3 và FeCl3.

C. FeCl2

và FeCl2.

 

D. FeCl2 và FeCl3.

Câu 71. Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

a)  X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O

b) X2 + NaOH → X3 + H2O

c) X3 + NaOH → CH4 + Y2

d) X1 + X2 →X4

Biết X là muối có công thức C3H12O3N2; X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Phân tử khối của X4 là

A. 91.                                     B. 194.                              C. 105.                              D. 124.

Câu 72. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A. 95,51%.                             B. 88,52%.                        C. 65,75%.                        D. 87,18%.

Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,20.                                  B. 0,16.                             C. 0,24.                             D. 0.12.

Câu 74. Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kể tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-aminoaxit). Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong G là

A. 24,57% .                            B. 52,89%.                         C. 54,13%.                        D. 25,53%.

Câu 75. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit Y mạch hở cần vừa đủ 3 mol NaOH, thu được dung dịch chỉ chứa muối của glyxin và muối của alanin. Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là

A. 8.                                       B . 4.                                  C. 2.                                  D. 6.

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Trong tơ tằm có các gốc α-aminoaxit.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

Số phát biểu đúng là

A. 3.                                       B. 2.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 77. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.

Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.

Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng đung dịch AgNO3 trong NH3.

Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70°C.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím.

(b) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có nhiều nhóm OH.

(c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.

(d) Sau bước 4, có khí màu nâu đỏ bay ra.

(e) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có phản ứng thủy phân

(f) Ở bước 4, xảy ra sự khử glucozơ thành amoni gluconat.

Số phát biểu đúng là

A.1.                                        B.4.                                   C.2.                                   D.3

Câu 78. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Ngâm viên Fe vào dung dịch HCl.

(b) Ngâm viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

(c) Ngâm viên Fe vào dung dịch FeCl3 .

(d) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

(e) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

(g) Ngâm viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A. 3                                        B. 5.                                   C. 2.                                  D. 4.

Câu 79. Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X và Y; X mạch hở. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,86 gam hỗn hợp muối khan Z gồm ba muối (trong đó có muối natri phenolat) và 12,16 gam một ancol no duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn 61,86 gam Z cần vừa đủ 2,595 mol O2), thu được 20,7 gam H2O. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,235 mol O2. Phần trăm khối lượng của este Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 28.                                     B. 32.                                C. 38.                                D. 34.

Câu 80. Cho m gam hỗn hợp E gồm este Y (hai chức, mạch hở) và este X (đơn chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một ancol T và hỗn hợp hai muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,62 mol O2, thu được 22,26 gam Na2CO3; 2,04 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thu được 0,12 mol khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,1 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 66.                                     B. 60.                                 C. 54.                                D. 58.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41C

42A

43D

44D

45C

46C

47A

48C

49A

50D

51C

52C

53A

54C

55C

56C

57A

58B

59A

60A

61A

62B

63D

64A

65D

66A

67D

68B

69D

70D

71C

72D

73D

74C

75D

76C

77A

78A

79D

80D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là:

A. C6H12O6.

B. (C6H10O5)n.

 

C. C12H22O11.

D. C2H4O2.

Câu 42: ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. CO2.

B. O2.

 

 

C. SO2.

D. N2.

Câu 43: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

A. HCOOCH3.

B. HCOOC3H7.

 

C. CH3COOC2H5.

D. HCOOC2H5.

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào dưới đây?

A. Nước.

B. Dầu hỏa.

 

 

C. Giấm ăn.

D. Ancol etylic.

Câu 45: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A. K2SO4.

B. Na2CO3.

 

 

C. AlCl3.

D. Ca(HCO3)2.

Câu 46: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a mol/l với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam kêt tủa. Giá trị của a là:

A. 0,2.

B. 2,0.

 

 

C. 0,1.

D. 1,0.

Câu 47: Công thức của triolein là:

A. (C17H33COO)3C3H5.

 

 

B. (C17H35COO)3C3H5.

C. (C2H5COO)3C3H5.

 

 

 

D. (CH3COO)3C3H5.

 

 

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc).

A. 2,24.

B. 1,12.

 

 

C. 6,72.

D. 4,48.

Câu 49: Để làm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây?

A. Dùng Ca(OH)2 vừa đủ.

 

 

B. Đun sôi nước.

 

 

C. Dùng NaCl hoặc NaNO3.

 

 

D. Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4.

Câu 50: Chất nào sau đây không chứa liên kết ba trong phân tử?

A. Propin.

B. Axetilen.

 

 

C. Etilen.

D. Vinyl axetilen.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41C

42A

43A

44B

45D

46D

47A

48A

49C

50C

51D

52A

53C

54B

55B

56C

57A

58B

59A

60A

61A

62A

63C

64A

65D

66A

67C

68B

69D

70A

71B

72D

73D

74C

75A

76A

77C

78C

79A

80C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Trong khói thuốc lá có một chất gây nghiện, độc hại có thể gây ung thư không những cho người hút mà cả những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng. Chất gây nghiện có nhiều trong thuốc lá đó là

A. Heroin.                               B. Ancol etylic.                 C. Cafein.                          D. Nicotin.

Câu 42: Natri cacbonat còn gọi là sođa được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt, nước giải khát…Công thức phân tử của natri cacbonat là

A. NaOH.                         B. Na2CO3.                          C. Na2SO4.                      D. NaHCO3.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ.

B. Fructozơ có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo phức có màu xanh lam.

C. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo sobitol.

D. Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, chế thuốc súng không khói.

Câu 44: Hòa tan 2,46 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu trong dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thu được dung dịch B chứa 2,67 gam muối và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 1,92.                                   B. 2,19.                              C. 0,54.                              D. 4,05.

Câu 45: Chất nào sau đây là amin bậc 1?

A. CH3-NH-CH3.                   B. (CH3)3N.                       C. CH3-CH2-NH2.             D. CH3NH3Cl.

Câu 46: Giấy bạc được sử dụng làm giấy gói kẹo, thuốc lá, bọc thực phẩm giúp giữ ẩm thực phẩm khi nấu nướng. Thành phần của giấy bạc chứa chủ yếu kim loại nào sau đây?

A. Mg.                                    B. Fe.                                 C. Al.                                 D. Ag.

Câu 47: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là

A. 48,6.                                   B. 180,0.                           C. 54,0.                              D. 36,0.

Câu 48: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức có màu tím?

A. Lòng trắng trứng .             B. Glixerol.                        C. Glucozơ.                       D. Tinh bột.

Câu 49: Khi phân tích thành phần một cốc nước thấy có chứa các ion Ca2+, Mg2+, SO42+, HCO3-, Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nước nào sau đây?

A. Nước cứng toàn phần.                                                 B. Nước cứng tạm thời.

C. Nước cứng vĩnh cửu.                                                   D. Nước mềm.

Câu 50: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poliacrilonitrin.                  B. Nilon-6,6.                     C. Poli(vinyl clorua).         D. Polietilen.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41D

42B

43C

44A

45C

46C

47C

48A

49A

50B

51D

52B

53C

54C

55D

56C

57B

58A

59D

60B

61A

62D

63D

64C

65D

66A

67D

68B

69A

70A

71B

72B

73C

74A

75B

76A

77D

78D

79C

80B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại nào sau đây không khử được nước ở nhiệt độ thường?

A.  Be

B. Ba

C. Ca

D. K

Câu 2. Chất nào sau đây có màu nâu đỏ

A. Fe(OH)2                              B. Fe                                     C. Fe(OH)3                         D. FeO

Câu 3. Chất có cùng công thức phân tử với glucozơ là

A. fructozơ

B. saccarozơ

C. tinh bột

D. xenlulozơ

Câu 4. Khí X là khí gây mưa axit và được sinh ra trong quá trình đốt cháy quặng pirit. Khí X là

A. O2

B. N2

C. CO2

D. SO2

Câu 5. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ                                                              

A. Mg

B. Zn

C. K

D. Cu

Câu 6. Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

A. CH4

B. C2H4

C. C2H2

D. C6H6 (benzen)

Câu 7. Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

A. Fe2O3

B. FeCO3

C. Fe3O4

D. FeS2

Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất

A. Al3+

B. Na+

C. Ag+

D. Fe2+

Câu 9. Trong phèn chua có chứa loại muối nhôm nào sau đây?

A. AlCl3

B. AlBr3

C. Al(NO3)3

D. Al2(SO4)3

Câu 10. Phân tử khối của alanin là

A. 117

B. 75

C. 89

D. 93

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1A

2C

3A

4D

5A

6A

7A

8C

9D

10C

11A

12B

13B

14B

15D

16B

17C

18C

19C

20D

21D

22A

23A

24B

25A

26B

27A

28D

29C

30B

31A

32D

33A

34C

35B

36C

37A

38B

39C

40A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41. Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?

A. Polibutadien.

B. Polietilen.

C. Nilon-6,6.

D. Poliacrilonitrin.

Câu 42. Lên men rượu 27 gam glucozơ với hiệu suất 75%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

A. 5,04.

B. 6,72.

C. 8,96.

D. 2,52.

Câu 43. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH

A. Metanol.

B. Axit axetic.

C. Axit glutamic.

D. Anilin.

Câu 44. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

A. NaCl.

B. C2H5OH.

C. NaOH.

D. HCl.

Câu 45. Xà phòng hóa este nào sau đây bằng dung dịch NaOH thì thu được CH2=CHCOONa và CH3CH2OH?

A. CH3CH2COOCH2CH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH2CH3.

D. CH2=CHCOOCH3.

Câu 46. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tơ nilon-6 thuộc loại polime tổng hợp.

B. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh.

C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

D. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

Câu 47. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. CH3COOCH3.                         B. CH3COOC6H5.           C. HCOOCH3.                 D. CH3COOH.

Câu 48. Phân tử chất nào sau đây chỉ chứa một nhóm -NH2?

A. Metylamin.                                B. Lys–Ala.                       C. Lysin.                            D. Dimetylamin.

Câu 49. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

A. Etyl axetat.                                B. Triolein.                         C. Metyl fomat.                 D. Tripanmitin.

Câu 50. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.

B. Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ thì thu được sobitol.

C. Glyxin là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

D. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41.B

42.A

43.C

44.B

45.C

46.B

47.C

48.A

49.D

50.A

51.D

52.C

53.B

54.D

55.A

56.A

57.B

58.D

59.C

60.B

61.A

62.D

63.C

64.A

65.D

66.B

67.C

68.C

69.B

70.C

71.D

72.D

73.B

74.B

75.D

76A

77A

78A

79.D

80.D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Thông Hội. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF