OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Quy Nhơn

13/06/2021 1005.32 KB 313 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210613/824859302852_20210613_210834.pdf?r=4544
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Quy Nhơn. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT QUY NHƠN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Cho các phát biểu sau:

  (a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit.

  (b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước.

  (c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O.

(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3là các chất có tính chất lưỡng tính.

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                  B. 4.                                    C. 3.                                    D. 5.

Câu 2:  Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

  A. vôi sống.                       B. Muối ăn.                         C. Cát.                                D. Lưu huỳnh.

Câu 3:  Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3, m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không  có không khí được hỗn hợp  D. Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí. Gía trị gần nhất của  m là?

  A. 0,12.                             B. 0,1233.                           C. 0,2467.                           D. 0,3699

Câu 4:  Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là

  A. 4,99%.                          B. 4,00%.                            C. 5,00%.                            D. 6,00%.

Câu 5:  Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là

  A. 0,10.                             B. 0,05.                               C. 0,20.                               D. 0,80.

Câu 6:  Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

  A. từ 2% đến 5%.              B. từ 0,01% - 2%.               C. trên 5%.                         D. từ 2% - 3%.

Câu 7:  Dẫn một luồng hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8. Toàn bộ V lít hợp khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3  nung nóng thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại. Ngâm toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (ở đktc). Giá trị V là

  A. 11,20 lít.                       B. 10,08 lít.                         C. 8,96 lít.                           D. 13,44 lít.

Câu 8:  Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?

  A. Ag.                               B. Al.                                  C. Na.                                 D. Mg.

Câu 9:  Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

  A. NaCl, H2SO4.               B. NaOH, HCl.                  C. KCl, NaNO3.                 D. Na2SO4, KOH.

Câu 10:  Quặng hematit nâu có chứa

  A. Fe2O3 khan.                  B. Fe3O4.                            C. FeCO3.                           D. Fe2O3.nH2O.

Câu 11:  Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg cần 2,08 mol HNO3 thu được 0,1 mol N2O; x mol N2. Cô cạn dung dịch được 132 gam muối khan. Giá trị của x, m lần lượt là (không có sản phẩm khử khác của N+5).

  A. 0,128; 3,04.                  B. 0,090; 26,60.                  C. 0,128; 26,60.                  D. 0,090; 3,04.

Câu 12:  Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

  A. ns2np2.                          B. ns2np1.                            C. ns2.                                 D. ns1.

Câu 13:  Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+,  HCO3-, SO42- và Cl- gọi là 

  A. Nước có tính cứng vĩnh cữu.                                   B. Nước có tính cứng tạm thời.

  C. Nước có tính cứng toàn phần.                                 D. Nước mềm.

Câu 14:  Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

  A. +4.                                B. +6.                                  C. +2.                                  D. +3.

Câu 15:  Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch HCl như hình vẽ dưới đây:

Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:

  A. Ni.                                B. Zn.                                 C. Cu.                                 D. Sn.

Câu 16:  Nung m gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 7,2 gam một oxit. Giá trị của m là

  A. 10,7.                             B. 21,4                                C. 16.                                  D. 9,63.

Câu 17:  Nhận định nào sau đây đúng khi cho Ca vào dung dịch Na2CO3 ?

  A. Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan.

  B. Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.

  C. Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.

  D. Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.

Câu 18:  Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là

  A. Ba.                                B. Fe.                                  C. Zn.                                 D. Be.

Câu 19:  Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:

4Fe(OH)2  +  O2  + 2H2O →   4Fe(OH)3

Kết luận nào sau đây là đúng?

  A. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

  B. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

  C. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá.

  D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

Câu 20:  Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m  là:

  A. 90,7g                            B. 75,5g                              C. 78,7g                              D. 74,6g

Câu 21:  Crom có số hiệu nguyên tử là 24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là

  A. [Ar]3d4.                        B. [Ar]3d2.                          C. [Ar]3d5.                          D. [Ar]3d3.

Câu 22:  Cho sơ đồ sau:

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

  A. HCl, HNO3, Na2NO3.                                              B. Cl2, AgNO3, MgCO3.

  C. Cl2, HNO3, CO2.                                                      D. HCl, AgNO3, (nh4)2CO3.

Câu 23:  Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4­.Al2(SO4)3.24H2O. M là

  A. NH4.                             B. Na.                                 C. K.                                   D. Li.

Câu 24:  Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm

  A. Al2O3, Zn, Fe, Cu.                                                   B. Al, Zn, Fe, Cu.

  C. Al2O3, ZnO, Fe, Cu.                                                D. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu.

Câu 25:  Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO­4)3 dư.

(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

  A. 1.                                  B. 2.                                    C. 4.                                    D. 3.

Câu 26:  Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được kết tủa có khối lượng là:

  A. 0,0 gam.                        B. 7,8 gam.                         C. 18,2 gam.                       D. 15,6 gam.

Câu 27:  Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Khối lượng Y là

  A. 24 gam.                         B. 8 gam.                            C. 16 gam.                          D. 32 gam.

Câu 28:  Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị gần nhất của t là

  A. 1,00.                             B. 1,20.                               C. 0,25.                               D. 0,60.

Câu 29:  Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

  A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.                                  B. Fe(NO3)2, AgNO3.

  C. Fe(NO3)3, AgNO3.                                                   D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

Câu 30:  Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta 

  A. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.

  B. Điện phân dung dịch AlCl3.

  C. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.

  D. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

6

B

11

B

16

D

21

D

26

B

2

D

7

A

12

C

17

C

22

D

27

A

3

C

8

C

13

C

18

A

23

C

28

A

4

C

9

B

14

C

19

D

24

A

29

C

5

C

10

D

15

B

20

A

25

D

30

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

A.  Zn.                               B.  Ca.                               C.  Na.                               D.  Rb.

Câu 2: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

A.   Mg2+; Na+                       B.  K+; Na+                                C.  Mg2+; Ca2+                         D.  Mg2+; Ca2+

Câu 3: Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

A.  Mg2+, Fe2+ , Cu2+.     B.  Cu2+, Fe2+, Mg2+ .          C.  Mg2+, Cu2+, Fe2+.         D.  Cu2+, Mg2+, Fe2+.

Câu 4: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A.  Cu, Fe, Al2O3, MgO.       B.  Cu, Fe, Al, MgO.      C.  Cu, FeO, Al2O3, MgO.     D.  Cu, Fe, Al, Mg.

Câu 5: Cho một thanh sắt nặng 20 gam vào 200ml dung  dịch  CuSO4 0,5M. Sau phản ứng, rửa sạch, sấy khô thanh sắt và đem cân lại có khối lượng là

A.  5,6 gam.                       B.  6,4 gam.                       C.  20,8 gam.                     D.  19,2 gam.

Câu 6: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 1,5M cần dùng để trung hoà một phần hai dung dịch X là

A.  75 ml.                           B.  150 ml.                         C.  100 ml.                         D.  50 ml.

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3;              

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng;

(3) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl;

(4) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm;         

(5) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là

A.  3.                                  B.  1.                                  C.  2.                                  D.  4.

Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng lại. Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Nồng độ mol AgNO3 và thời gian điện phân là bao nhiêu (biết I = 20A)?

A.  1,6M, 360 giây.            B.  0,4M, 380 giây.             C.  0,8M, 3860 giây.           D.  1,6M, 3860 giây.

Câu 9: Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là

A.  cốc sắt.                         B.  cốc thủy tinh.               C.  cốc nhôm.                    D.  cốc nhựa.

Câu 10: Nung 24gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư. Phản ứng hoàn toàn. Cho hỗn hợp khí tạo ra trong phản ứng đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng của bình này tăng lên 7,2 gam. Vậy khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng là:

A.  11,2g Fe; 3,2g Cu                 B.  11,2g Fe; 6,4g Cu                  C.  5,6g Fe; 3,2g Cu                    D.  5,6g Fe; 6,4g Cu

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

D

A

A

C

C

C

D

C

B

A

B

D

B

C

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

B

C

B

C

D

A

B

D

D

B

A

D

A

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là: CnH2n+3N ( n ≥ 1).

(2) C6H5NH2 có tên thay thế là anilin.

(3) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc và dễ tan trong nước.

 (4) Dung dịch metylamin không làm quì tím hóa xanh.  

Số phát biểu đúng là:

A. 4                                     B. 2                                     C. 3                                     D. 1

Câu 2: Tên gọi của CH3-CH2- NH-CH2-CH2 - CH3 là :

A. N-Etylpropan-1- amin    B. isopropyletylamin           C. N- Propyl etanamin        D. propyletanamin

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là :

A. 4                                     B. 3                                     C. 8                                     D. 1

Câu 4: Cho các chất sau:

 (1) C6H5NH2 

(2) CH3NH2

(3) (C6H5)2NH               

(4) (CH3)2NH             

(5) NH3

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A. (3), (1), (5), (4), (2)                                                    B. (3), (2), (1), (5), (4)

C. (3), (1), (5), (2), (4)                                                     D. (5), (4), (2), (1), (3)

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây mô tả KHÔNG chính xác?

A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh.

B. Phản ứng giữa dung dịch  metylamin đậm đặc và dung dịch HCl đậm đặc thấy xuất hiện “khói trắng”.

C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.

D. Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu hồng.

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 X  Y  Z  T. 

X, Y, Z, T  lần lượt là

A. C2H­2, C6H6, C6H5­NO2, C6H5N2+Cl-                                   B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl                          D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl

Câu 7: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 36% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

A. C4H9N.                         B. C2H7N.                          C. CH5N.                           D. C3H7N.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3. Tên gọi của amin đó là

A. etyl metylamin.              B. đietylamin.                      C.  metyl iso-propylamin.   D. đimetylamin.

Câu 9: Cho 2,22 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,68 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. C3H7NH2 và C4H9NH2.                                         B. C2H5NH2 và C3H7NH2.        

C. CH3NH2 và C2H5NH2.                                           D. CH3NH2 và (CH3)3N.

Câu 10: Phát biểu đúng là

A. Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, luôn tồn tại ở dạng phân tử.

B. Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl  

C. Amino axit ít tan trong nước và có vị hơi ngọt.

D. Các amino axit thiên nhiên là các β- amino axit.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một tripeptit X được tạo thành từ một α- amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là:

A. 19,80.                             B. 18,00                              C. 15,30.                             D. 18,90.

Câu 2: Cho a gam valin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,68 gam muối khan. Giá trị của a là:

A. 11,7                                B. 14,04                              C. 15,06                              D. 11,07

Câu 3: Polime nào tạo thành sau phản ứng khâu mạch ?

A. Cao su lưu hóa               B. Nhựa rezol.                     C. Tơ lapsan.                       D. Cao su Buna.

Câu 4: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo tối đa mấy hợp chất đipeptit ?

A. 2.                                    B. 1.                                    C. 3.                                    D. 4.

Câu 5: Cứ 2,62 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam Br2 trong CCl4 . Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?

A. 1: 3                                 B. 1: 2                                 C. 2: 3                                 D. 3: 5

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 X  Y  Z  T.  

X, Y, Z, T  lần lượt là

A. C2H­2, C6H6, C6H5­NO2, C6H5N2+Cl-                                   B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl                  D. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl

Câu 7: Chọn khái niệm đúng :

A. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

B. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ khi đun nóng.

C. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.

D. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime.

Câu 8: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với x mắt xích trong mạch PVC . Giá trị của x là :

A. 1.                                    B. 3.                                    C. 2.                                    D. 4.

Câu 9: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 30 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 44,6 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-[CH2]4-COOH.      B. H2N-CH2-COOH.          C. H2N-[CH2]3-COOH.      D. H2N-[CH2]2-COOH.

Câu 10: Teflon là tên của một polime được dùng làm

A. chất dẻo.                        B. tơ tổng hợp.                   C. keo dán.                         D. cao su tổng hợp.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, mạch hở (trong phân tử  mỗi chất  đều chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 6,72 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 26 gam kết tủa. Vậy công thức cấu tạo thu gọn của amino axit có phân tử khối nhỏ là:

A. H2N[CH2]2COOH         B. H2NCH2COOH             C. H2N[CH2]4COOH         D. H2N[CH2]3COOH

Câu 2: Chọn khái niệm đúng :

A. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime.

B. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ khi đun nóng.

C. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.

D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 X  Y  Z  T. 

X, Y, Z, T  lần lượt là

A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

B. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl

C. C2H­2, C6H6, C6H5­NO2, C6H5N2+Cl-

D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl

Câu 4: Tên gọi của CH3-CH2- NH-CH2-CH2 - CH3 là :

A. isopropyletylamin                                                      B. N- Propyl etanamin       

C. propyletanamin                                                          D. N-Etylpropan-1- amin

Câu 5: Cứ 2,62 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam Br2 trong CCl4 . Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?

A. 2: 3                                 B. 1: 3                                 C. 3: 5                                 D. 1: 2

Câu 6: Cho 2,22 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,68 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. CH3NH2 và C2H5NH2.                                           B. C2H5NH2 và C3H7NH2.        

C. C3H7NH2 và C4H9NH2.                                         D. CH3NH2 và (CH3)3N.

Câu 7: Một tripeptit X được tạo thành từ một α- amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là:

A. 18,90.                             B. 15,30.                             C. 19,80.                             D. 18,00

Câu 8: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 30 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 44,6 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-[CH2]4-COOH.      B. H2N-[CH2]2-COOH.      C. H2N-[CH2]3-COOH.      D. H2N-CH2-COOH.

Câu 9: Cho 6,75 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 10,55 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 8,750.                             B. 7,450                              C. 13,025.                           D. 10,655

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 12,9 gam peptit X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 6,75 gam glixin; 5,34 gam alanin và 3,51 gam valin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được tripeptit Gly-Val-Gly ; Gly-Ala, không có Gly-Gly. Công thức cấu tạo của X là:

A. Gly-Gly-Val-Gly-Ala-Ala.                                        B. Gly-Ala-Gly-Val-Gly-Ala.

C. Gly-Ala-Val-Gly-Gly-Ala.                                         D. Ala-Val-Gly-Ala-Ala-Gly.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Quy Nhơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF