HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phước Vĩnh, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1:: Có các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 2: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
A. Na. B. Cu. C. Fe. D. Ag.
Câu 3: Có các dung dịch sau: C6H5.NH3CI (phenylamoni clorua), H2N-CI2-CH(NH2)-COOH, CIH3CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COOHNa. số lượng các dung dịch có pH <7 là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 4: Phèn chua có rất nhiều ứng dụng trong thực tế như làm trong nước, thuộc da, làm vải, chống cháy, chữa hôi nách,…Công thức hóa học của phèn chua là
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. K2SO4.Al2(SO4).24H2O. D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O
Câu 5: Các chất: glucozơ, anđêhit fomic, axit fomic, anđêhit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?
A. Axit fomic. B. Anđêhit fomic C. Anđêhit axetic D. Glucozơ
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:
Glucozơ + Br2 + H2O
Fructozơ + H2 (xt Ni, t0)
Fructozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
Fructozơ + Br2 + H2O
Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 7:Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH
A. Zn. B. Al. C. Na D. Mg.
Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
A. Anilin B. Natri axetat C. Natri hiđroxit D. Amoniac
Câu 9: Các polime dưới đây, polime nào không có tính đàn hồi?
A.( -CH2-CH(CH=CH2)-)n B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C.( -CH2-CH=CCl-CH2)-)n D. ( -CH2-CH=CCH3-CH2)-)n
Câu 10: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K B. Be, Al C. Ca, Ba D. Na, Ba
Câu 11: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, MgSO4. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 12: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M.
Giá trị của V là
A. 1,750 B. 1,670 C. 2,1875 D. 2,625
Câu 13 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,001 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A. 0,03 mol và 0,04 mol B. 0,015 mol và 0,04 mol
C. 0,015 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol và 0,08 mol
Câu 14: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,3 gam. Giá trị của V là:
A. 7,84 B. 8,96 C. 11,2 D. 3,36
Câu 15: Phân tử khổi của xenlulozơ trong khoảng 1000000 2400000 (g/mol). Biết rằng chiều dài của mỗi mắt xích là 5A0. Vậy chiều dài của phân tử xenlulozơ trong khoảng là :
A. 3,0865.10-6 mét đến 7,4074.10-6 mét.
B. 8,016.10-6 mét đến 17,014.10-6 mét.
C. 6,173.10-6 mét đến 14,815.10-6 mét.
D. 4,623.10-6 mét đến 9,532.10-6 mét.
Câu 16: Hãy cho biết trướng hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?
A. Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua.
B. Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua
C. Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat
D. Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat.
Câu 17: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol. X không có khả năng tráng bạc. Có bao nhiêu chất có thẻ là X ( tính cá đồng phân hình học cis – trans) ?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 18: Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Số chất X có thể là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 19 : Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Hãy cho biết những chất sau đây : (1) Cu ;(2) Fe ; (3) Ag ; (4) Ba(OH)2 ; (5) K2CO3 và (6) khi H2S. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X ?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 20: Axit 2,4 – hexadienoic (Axit sorbic) được sử dụng để bảo quản thực phẩm có công thức là
A. C6H12O2 B. C6H8O2 C. C6H10O4 D. C6H14O4
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí H2 và dung dịch muối có nồng độ 5,935%. Kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Ni
Câu 22: Có 5 dung dịch mất nhãn : Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3. Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 23: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2. Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Mối quan hệ giữa a và b:
A. B. C. D.
Câu 24: X là một este của glixerol với axit đơn chức Y. Công thức đơn giản nhất của X là C3H4O3. Axit Y là:
A. Axit crylic B. Axit fomic C. Axit benzoic D. Axit axetic
Câu 25: Cho phản ứng oxi hóa khử sau
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là:
A. 82 B. 44 C. 38 D. 28
Câu 26: Thêm từ tư từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:
A. 1,344 lít B. 0,896 lít C. 0,56 lít D. 1,12 lít
Câu 27: Cho hh X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 7,84 B. 1,12 C. 6,72 D. 4,48
Câu 28: Khi thủy pahan hoàn toàn tetrapeptit có công thức thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
Câu 29: Hỗn hợp este C gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3. Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:
A. 104,2 gam B. 105,2 gam C. 106,2 gam D. 100,2 gam
Câu 30: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?
A. 1,25 mol B. 1,35 mol C. 0,975 mol D. 2,25 mol
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5 M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X ( không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là . Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây:
.png?enablejsapi=1)
Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 6,36 và 378,2 B. 7,8 và 950 C. 8,85 và 250 D. 7,5 và 387,2
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 oxit sắt. Dẫn từ từ khí H2 đi qua m gam X đựng trong ống sứ đã nung đến nhiệt độ thích hợp, thu được 2,07 gam nước và 8,48 gam hỗn hợp Y gồm 2 chất rắn. Hòa tan Y trong 200 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z và 1,792 lít khí H2 (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết T ; cho tiếp xúc với không khí để chuyển T hoàn toàn thành chất rắn G ; khối lượng của T và G khác nhau 1,36 gam. Tỷ lệ mol các ion Fe2+ : Fe3+ trong dung dịch Z là :
A. B. C. D.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm anđêhit malonic, anđêhit acrylic là một este đơn chức mạch hở cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Mặt khác, a gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng phòng hóa). Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là :
A. 8,34 gam B. 21,60 gam C. 16,20 gam D. 11,24 gam
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 19,1 B. 35,5 C. 30,1 D. 32,8
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp x chứa mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22. Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và gam muối khan. Biết trong E không chứa ion Fe2+. Giá trị của m là :
A. 27 B. 24 C. 26 D. 25
Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp. Khi ở cả hai điện cực đều có bọt khí thì dừng lại. Kết quả ở anot có 448ml khí thoát ra (dktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa O,8 gam MgO. Giá trị của m là :
A. 2,95 B. 2,89 C. 2,14 D. 1,62
Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X cần 100 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng). Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 24,2 B. 25,6 C. 23,8 D. 23,6
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (tỉ lệ mol là 3:1) được 15 gam glyxin; 44,5 gam alanin và 35,1 gam valin. Tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 6. Giá trị của m là:
A. 76,6 B. 80,2 C. 94,6 D. 87,4
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, Thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp z gồm hai muối khan. Đốt cháy hoàn toàn z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3, va m gam H2O. Giá trị của m là:
A. 17,1 B. 15,3 C. 8,1 D. 11,7
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:
A. 2,56 B. 2,88 C. 3,20 D. 3,52
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-A |
2-A |
3-A |
4-C |
5-D |
6-D |
7-D |
8-A |
9-A |
10-C |
|
11-D |
12-A |
13-C |
14-C |
15-A |
16-C |
17-B |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-B |
22-D |
23-C |
24-B |
25-B |
26-B |
27-D |
28-C |
29-C |
30-D |
|
31-D |
32-C |
33-B |
34-D |
35-A |
36-A |
37-C |
38-D |
39-D |
40-A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Nhiệt phân Cu(NO3)2
(e) Cho Fe vào dd CuSO4 (g) Cho Zn vào dd FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 2: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
(1) Nhôm vừa tan trong dd HCl, vừa tan trong dd NaOH
(2) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn Al
(3) Tất cả các kim loại nhóm IA, IIA đều là kim loại nhẹ
(4) Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,12g bột kim loại M vào dd HCl thu được 18,816 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Al
Câu 4: Cho dãu các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 5: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
.png)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A. NH4HCO3 → NH3↑ + H2O + CO2↑ B. NH4Cl → NH3↑ + HCl↑
C. BaSO3 → BaO + SO2↑ D. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑
Câu 6: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit thu được andehit. Công thức của X là:
A. HCOOCH2CH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3
C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2
Câu 7: Amino axit có phân tử khối lớn nhất là
A. Alanin B. Valin C. Glyxin D. Lysin
Câu 8: Phát biểu không đúng là:
A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
B. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
C. Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
D. Metylamin tan trong nước cho dd có môi trường bazo.
Câu 9: Hòa tan Fe3O4 vào dd H2SO4 (loãng dư), thu được dd X. Cho dãy các chất KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, K2Cr2O7, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dd X là:
A. 6 B. 5 C. 8 D. 7
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxyl glixerol.
B. Poli(metyl metacrylat) được dùng điều chế thủy tinh hữu cơ.
C. Cao su buna – N thuộc loại cao su thiên nhiên.
D. Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metyl amin.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-B |
2-C |
3-D |
4-A |
5-D |
6-D |
7-D |
8-A |
9-A |
10-C |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-A |
15-C |
16-B |
17-A |
18-A |
19-B |
20-B |
|
21-C |
22-B |
23-C |
24-D |
25-B |
26-A |
27-B |
28-C |
29-A |
30-A |
|
31-C |
32-B |
33-B |
34-A |
35-D |
36-D |
37-A |
38-D |
39-B |
40-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit
A. N2. B. NH3. C. CH4. D. SO2.
Câu 2: Cho các phản ứng sau
(1) CuO + H2 → Cu + H2O
(2) 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4
(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
(4) 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. Anilin + nước Br2
B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
C. Metyl acrylat + H2 (xt Ni,t0)
D. Amilozơ + Cu(OH)2.
Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là
A. Etylmetylamin. B. Metyletanamin C. N-metyletylamin D. Metyletylamin
Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây
A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn. B. Dùng phương pháp điện hóa.
C. Dùng hợp kim chống gỉ. D. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài.
Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.
A. Ag+, Cu2+,Fe3+,Fe2+. B. Ag+, Fe3+,Cu2+,Fe2+.
C. Fe3+, Ag+,Cu2+,Fe2+. D. Fe3+, Cu2+, Ag+,Fe2+.
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C. H[HN-CH2-CH2-CO]2OH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
Câu 8: Trong số các loại tơ sau tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2. Giá trị m là.
A. 4,32 gam B. 1,44 gam C. 2,88 gam D. 2,16 gam
Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan. Kim loại M là.
A. Ba B. Al C. Na D. Zn
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-C |
3-D |
4-A |
5-B |
6-B |
7-D |
8-C |
9-C |
10-A |
|
11-B |
12-A |
13-C |
14-B |
15-A |
16-B |
17-C |
18-C |
19-D |
20-A |
|
21-A |
22-C |
23-A |
24-C |
25-D |
26-D |
27-C |
28-C |
29-B |
30-B |
|
31-A |
32-B |
33-A |
34-B |
35-C |
36-C |
37-A |
38-A |
39-C |
40-D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vậy M là
A. Cu B. Mg C. Al D. Zn
Câu 2: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây:
A. Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B. Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2
C. Điện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D. Điện phân dung dịch CaCl2
Câu 3: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. bọt khí bay ra. D. bọt khí và kết tủa trắng
Câu 5: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A. Cu2+, Mg2+, Pb2+ B. Cu2+, Ag+, Na+ C. Sn2+, Pb2+, Cu2+ D. Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 6: Cho 0,3 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol AgNO3. Sau phản ứng thu được rắn A. Thành phần số mol trong rắn A là:
A. Ag (0,3 mol) B. Cu (0,2 mol)
C. Ag (0,3 mol), Cu (0,3 mol) D. Ag (0,3 mol), Cu (0,5mol).
Câu 7: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
A. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B. Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB
C. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D. Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Câu 8: Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm
D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của S
Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?
A. FeO + HCl B. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng
C. FeCO3 + HNO3 loãng D. Fe + Fe(NO3)3
Câu 10: Cation R 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 .Nguyên tử R là
A. K B. Ca C. Na D. Mg
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-A |
2-C |
3-B |
4-B |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-B |
13-B |
14-B |
15-B |
16-B |
17-D |
18-D |
19-C |
20-A |
|
21-A |
22-B |
23-D |
24-B |
25-A |
26-A |
27-A |
28-A |
29-D |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-D |
34-C |
35-C |
36-B |
37-A |
38-D |
39-B |
40-B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2 là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 2: Chất có mùi khai là
A. metylamin. B. metyl fomat. C. anilin D. glyxin
Câu 3: Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là
A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa. B. NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa.
C. CH3CH(NH2)COOH. D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Câu 4: Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli
A. (ure – fomanđehit). B. buta 1,3 đien.
C. acrilonitrin. D. etilen.
Câu 5: Kim loại thuộc nhóm IA là
A. Li B. Cu C. Ag D. H
Câu 6: Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm
A. hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.
B. tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.
C. tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.
D. tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.
Câu 7: Phát biểu đúng là
A. Thủy phân tinh bột tạo ra saccarozơ.
B. Xenlulozơ tan tốt trong nước.
C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xt Ni, to) tạo ra sorbitol.
Câu 8: Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là
A. CH2=CHCOOH. B. CH3CH2COOH. C. CH3CH2CH2OH. D. CH3COOCH3.
Câu 9: Khí chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4. B. H2S và NH3. C. SO2 và NO2. D. CH4 và CO2.
Câu 10: Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là
A. 144. B. 130. C. 102. D. 116.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-C |
2-A |
3-C |
4-D |
5-A |
6-B |
7-F |
8-A |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-D |
13-A |
14-C |
15-A |
16-B |
17-A |
18-C |
19-B |
20-A |
|
21-D |
22-C |
23-A |
24-B |
25-D |
26-B |
27-A |
28-D |
29-B |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-C |
34-B |
35-D |
36-A |
37-A |
38-D |
39-D |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phước Vĩnh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


