HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phúc Lợi được biên soạn và tổng hợp, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT PHÚC LỢI |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOCH2 – CH3. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH = CH2. D. CH2 = CH – COOCH3.
Câu 3: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. fructozơ. B. amilopectin. C. xenlulozơ. D. saccarozơ.
Câu 4: Trong những năm 30 của thế kỷ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đôla mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. B. (-NH-[CH2]6-CO-)n.
C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n. D. (-NH-[CH2]5-CO-)n.
Câu 5: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được
A. amino axit. B. amin. C. lipit. D. este.
Câu 6: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
A. NH3. B. H2NCH2COOH. C. CH3COOH. D. CH3NH2.
Câu 7: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị của m là
A. 360. B. 108. C. 300. D. 270.
Câu 8: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,6. B. 18,6. C. 20,8. D. 16,8.
Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. CH3COOC2H5. B. HCOONH4. C. C2H5NH2. D. H2NCH2COOH.
Câu 10: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,20. B. 10,40. C. 8,56. D. 3,28.
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 8,5. B. 18,0. C. 15,0. D. 16,0.
Câu 12: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là
A. CH3[CH2]16(COOH)3. B. CH3[CH2]16COOH. C. CH3[CH2]16 (COONa)3. D. CH3[CH2]16COONa.
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 14: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Amilozơ. B. Nilon-6,6. C. Cao su isopren. D. Cao su buna.
Câu 15: Đường Fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua… rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là
A. C12H22O11. B. C6H12O6. C. C6H10O5. D. CH3COOH.
Câu 16: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopetin. B. Xenlulozơ. C. Cao su isopren. D. PVC.
Câu 17: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. anilin. B. metylamin. C. đimetylamin. D. benzylamin.
Câu 18: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2. B. 21,6. C. 5,4. D. 10,8.
Câu 19: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
A. Vinyl clorua và caprolactam. B. Axit aminoaxetic và etilen.
C. Etan và propilen. D. Buta-1,3-đien và alanin.
Câu 20: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
.png?enablejsapi=1)
Oxit X là
A. Al2O3. B. K2O. C. CuO. D. MgO.
Câu 21: Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là
A. 12500 đvC. B. 62500 đvC. C. 25000đvC. D. 62550 đvC.
Câu 22: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 23: Ba dung dịch: glucozơ, sacarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B. Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Thủy phân trong dung dịch H+ cho các monosaccarit nhỏ hơn.
D. Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag.
Câu 24: Chất ở trạng thái lỏng điều kiện thường là
A. natri axetat. B. tripanmitin. C. triolein. D. natri fomat.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 20. B. 32. C. 36. D. 24.
Câu 26: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y đều mạch hở (chúng được cấu tạo từ 1 loại amino axit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là
A. 116,28. B. 109,50. C. 104,28. D. 110,28.
Câu 27: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là
A. 46,58% và 53,42%. B. 56,67% và 43,33%. C. 55,43% và 44,57%. D. 35,6% và 64,4%.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 29: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 3,48. B. 2,34. C. 4,56. D. 5,64.
Câu 30: Cho dãy các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 31: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
Câu 32: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V (ml) dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là
A. 290 và 83,23. B. 260 và 102,7. C. 290 và 104,83. D. 260 và 74,62.
Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit (X) bằng lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam muối. Giá trị của m là
A. 444. B. 442. C. 443. D. 445.
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và 0,12 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92 gam kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là
A. 0,02 M. B. 0,04 M. C. 0,05 M. D. 0,10 M.
Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau (được trộn theo tỉ lệ mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Công thức phân tử của 3 amin là
A. C2H7N, C3H9N, C4H11N. B. C3H7N, C4H9N, C5H11N.
C. CH5N, C2H7N, C3H9N. D. C3H8N, C4H11N, C5H13N.
Câu 36: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,4. B. 27,3. C. 54,6. D. 23,4.
Câu 37: Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối là natri oleat, natri panmitat có tỷ lệ mol 1 : 2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
B. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị a-amino axit.
C. Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 5,92. B. 4,68. C. 2,26. D. 3,46.
Câu 40: Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC thành tơ clorin bằng cách cho Cl2 tác dụng với PVC. Trong tơ clorin, clo chiếm 66,77% về khối lượng. Số mắt xích trung bình của PVC đã phản ứng với 1 phân tử clo là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc. Nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ visco. B. tơ poliamit. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. propyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl propionat.
Câu 3: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,5. B. 12,3. C. 10,2. D. 8,20.
Câu 4: Chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 5: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 7: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của kim loại Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A. 2,8 gam. B. 8,4 gam. C. 5,6 gam. D. 1,6 gam.
Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?
A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2. B. C6H5NH2, CH3NH2, NH3.
C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
Câu 9: Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Phân tử khối của alanin là
A. 89u. B. 75u. C. 93u. D. 117u.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của kim loại Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A. 2,8 gam. B. 1,6 gam. C. 8,4 gam. D. 5,6 gam.
Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH là
A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 4: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc. Nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ visco. B. tơ axetat. C. tơ poliamit. D. tơ polieste.
Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?
A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2. B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
C. C6H5NH2, CH3NH2, NH3. D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
Câu 6: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là
A. 33,00. B. 29,70. C. 26,73. D. 25,46.
Câu 7: Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 10: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,20. B. 10,5. C. 12,3. D. 10,2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá cho nhau.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
(e) Cho I2 vào hồ tinh bột được dung dịch màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C7H6O3. Khi đun nóng, 13,8 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH. Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COONa và C2H5OH. D. HCOONa và C2H5OH.
Câu 4: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch: HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc, nguội. M là kim loại
A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Ag.
Câu 5: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. polietilen. B. poli(metyl metacrylat).
C. polibutađien. D. poli(vinyl clorua).
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 2M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 150 ml. B. 100 ml. C. 200 ml. D. 75 ml.
Câu 7: X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp, X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ.
Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với saccarozơ?
A. Chất rắn, tan trong nước và có vị ngọt. B. Có nhiều trong cây mía và củ cải đường.
C. Thuộc loại polisaccarit. D. Ngọt hơn đường glucozơ.
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Các este thường có mùi thơm đặc trưng.
B. Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường và hầu như không tan trong nước.
C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D. Có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro.
Câu 10: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Amilopectin. D. Glucozơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch: HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc nguội. M là kim loại
A. Fe. B. Al. C. Ag. D. Zn.
Câu 2: Chất X là este của axit axetic có công thức phân tử C3H6O2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC2H4CHO. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. HCOOC2H5.
Câu 3: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Amilopectin. D. Saccarozơ.
Câu 4: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH.
C. CH3COONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 2M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 200 ml. B. 150 ml. C. 75 ml. D. 100 ml.
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C7H6O3. Khi đun nóng, 13,8 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH. Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 7: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá cho nhau.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
(e) Cho I2 vào hồ tinh bột được dung dịch màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. polietilen. B. polibutađien. C. poli(vinyl clorua). D. poli(metyl metacrylat).
Câu 9: X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp, X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ.
Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?
A. C6H5NH2, CH3NH2, NH3. B. NH3, C6H5NH2, CH3NH2.
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phúc Lợi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


