HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Nguyễn Siêu, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN SIÊU |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4,0.
A. 900,0 ml. B. 1000,0 ml. C. 90,0 ml. D. 990,0 ml.
Câu 42. Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
A. 0 B. Không xác định được
C. 7 D. 14
Câu 43. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. KCl. B. HCl. C. NaOH. D. Na2SO4.
Câu 44. Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
Câu 45. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
D. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Câu 46. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
A. 0.35 mol B. 0,15 mol C. 0,20 mol D. 0,3 mol
Câu 47. Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 48. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. KBr. B. HCl. C. HNO3. D. K3PO4.
Câu 49. Dung dịch điện li là một dung dịch
A. không dẫn nhiệt. B. dẫn điện.
C. dẫn nhiệt. D. không dẫn điện.
Câu 50. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
B. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
D. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
Câu 51. Muối nào sau đây là muối axit?
A. Ca(HCO3)2. B. Na3PO4. C. CH3COOK. D. NH4NO3.
Câu 52. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu. B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương). D. chất.
Câu 53. Dung dịch X chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?
A. 2a+c = 2b+d B. a+b = c+d C. 2a+2b = c+d D. a+b = 2c+2d
Câu 54. Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, , Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 55. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol KOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A. a : b > 1 : 4. B. a : b < 1 : 4. C. a : b = 1 : 4. D. a : b = 1 : 5.
Câu 56. Cho dung dịch chứa 40 gam NaOH vào dung dịch chứa 73 gam HCl. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
A. . kiềm B. Trung tính
C. Không xác định được D. Axit
Câu 57. Công thức tính pH
A. pH = log [H+] B. pH = - log [H+]
C. pH = - log [OH-] D. pH = +10 log [H+]
Câu 58. Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
A. [ H+ ] .[ OH_ ] <1,0.10 -14 B. [ H+ ] .[ OH_ ]> 1,0.10 -14
C. không xác định được D. [ H+ ] .[ OH_ ] =1,0.10 -14
Câu 59. Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. HCl. B. KOH. C. BaCl2. D. KNO3.
Câu 60. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong d2 là 5,435 g. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02. B. 0,01 và 0,03. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05.
Câu 61. Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-. B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3, H2O. D. H+, NO3-, HNO3.
Câu 62. Dung dịch H2SO4 0,05M có
A. [H+] > 2,0M B. pH = 1 C. pH > 1 D. pH < 1
Câu 63. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe(OH)2. B. Al(OH)3. C. Cr(OH)2. D. Ba(OH)2.
Câu 64. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
D. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 65. Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A. Cu2+, Mg2+, Al3+. B. Fe2+, Zn2+, Al3+ .
C. Fe3+, HSO4-. D. NH4+, Na+, K+.
Câu 66. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch rượu. B. Dung dịch đường.
C. Dung dịch benzen trong ancol. D. Dung dịch muối ăn.
Câu 67. Dung dịch một chất có pH=3 thì nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch là:
A. 10-3 M B. 3.105 M C. 103 M D. 0,3M
Câu 68. Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
A. KOH B. CH3COOH C. NH3 D. C2H5OH
Câu 69. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
D. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
Câu 70. Cho hai dung dịch axit clohiđric và axit sunfuric loãng. Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch trên là:
A. dung dịch natri cacbonat. B. dung dịch bari clorua.
C. dung dịch natri hiđroxit. D. sắt (II) hiđroxit.
Câu 71. Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là:
A. pH= 6,5. B. pH=12. C. pH= 2 D. pH= 7.
Câu 72. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] < 0,10M. B. [H+] = 0,10M.
C. [H+] < [CH3COO-]. D. [H+] > [CH3COO-].
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
D |
49 |
B |
57 |
B |
65 |
D |
|
42 |
D |
50 |
C |
58 |
D |
66 |
D |
|
43 |
C |
51 |
A |
59 |
C |
67 |
A |
|
44 |
C |
52 |
A |
60 |
A |
68 |
B |
|
45 |
A |
53 |
C |
61 |
B |
69 |
D |
|
46 |
A |
54 |
D |
62 |
B |
70 |
B |
|
47 |
A |
55 |
A |
63 |
B |
71 |
D |
|
48 |
C |
56 |
D |
64 |
C |
72 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, , Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A. 4. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 42. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl. B. HNO3. C. K3PO4. D. KBr.
Câu 43. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol KOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A. a : b = 1 : 5. B. a : b = 1 : 4. C. a : b < 1 : 4. D. a : b > 1 : 4.
Câu 44. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong d2 là 5,435 g. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
Câu 45. Dung dịch một chất có pH=3 thì nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch là:
A. 10-3 M B. 0,3M C. 3.105 M D. 103 M
Câu 46. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
B. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Câu 47. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Na2SO4. B. NaOH. C. KCl. D. HCl.
Câu 48. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)2. B. Ba(OH)2. C. Al(OH)3. D. Fe(OH)2.
Câu 49. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
B. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
C. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
D. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
Câu 50. Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4,0.
A. 1000,0 ml. B. 990,0 ml. C. 90,0 ml. D. 900,0 ml.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
C |
49 |
A |
57 |
A |
65 |
A |
|
42 |
B |
50 |
B |
58 |
C |
66 |
A |
|
43 |
D |
51 |
D |
59 |
B |
67 |
B |
|
44 |
A |
52 |
C |
60 |
A |
68 |
D |
|
45 |
A |
53 |
A |
61 |
C |
69 |
A |
|
46 |
D |
54 |
D |
62 |
B |
70 |
A |
|
47 |
B |
55 |
B |
63 |
D |
71 |
C |
|
48 |
C |
56 |
A |
64 |
B |
72 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
Câu 42. Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 43. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. KCl.
Câu 44. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Câu 45. Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là:
A. pH= 6,5. B. pH= 7. C. pH= 2 D. pH=12.
Câu 46. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < 0,10M.
C. [H+] > [CH3COO-]. D. [H+] < [CH3COO-].
Câu 47. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch muối ăn. B. Dung dịch benzen trong ancol.
C. Dung dịch rượu. D. Dung dịch đường.
Câu 48. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
A. 0,3 mol B. 0,15 mol C. 0,20 mol D. 0.35 mol
Câu 49. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3. B. CH3COOK. C. Ca(HCO3)2. D. Na3PO4.
Câu 50. Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-, H2O. B. H+, NO3-.
C. H+, NO3-, HNO3, H2O. D. H+, NO3-, HNO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
A |
49 |
C |
57 |
D |
65 |
B |
|
42 |
A |
50 |
A |
58 |
C |
66 |
D |
|
43 |
C |
51 |
B |
59 |
D |
67 |
D |
|
44 |
C |
52 |
A |
60 |
D |
68 |
D |
|
45 |
B |
53 |
A |
61 |
B |
69 |
C |
|
46 |
B |
54 |
D |
62 |
B |
70 |
C |
|
47 |
A |
55 |
B |
63 |
B |
71 |
B |
|
48 |
D |
56 |
C |
64 |
A |
72 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Muối nào sau đây là muối axit?
A. Ca(HCO3)2. B. Na3PO4. C. NH4NO3. D. CH3COOK.
Câu 42. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
A. 0,3 mol B. 0,20 mol C. 0.35 mol D. 0,15 mol
Câu 43. Cho hai dung dịch axit clohiđric và axit sunfuric loãng. Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch trên là:
A. sắt (II) hiđroxit. B. dung dịch natri hiđroxit.
C. dung dịch natri cacbonat. D. dung dịch bari clorua.
Câu 44. Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4,0.
A. 1000,0 ml. B. 900,0 ml. C. 990,0 ml. D. 90,0 ml.
Câu 45. Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
Câu 46. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] > [CH3COO-]. B. [H+] = 0,10M.
C. [H+] < 0,10M. D. [H+] < [CH3COO-].
Câu 47. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
B. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
C. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
D. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
Câu 48. Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 49. Công thức tính pH
A. pH = +10 log [H+] B. pH = log [H+]
C. pH = - log [H+] D. pH = - log [OH-]
Câu 50. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
49 |
C |
57 |
A |
65 |
B |
|
42 |
C |
50 |
C |
58 |
B |
66 |
B |
|
43 |
D |
51 |
A |
59 |
B |
67 |
C |
|
44 |
C |
52 |
A |
60 |
C |
68 |
D |
|
45 |
C |
53 |
A |
61 |
C |
69 |
D |
|
46 |
C |
54 |
B |
62 |
A |
70 |
C |
|
47 |
D |
55 |
D |
63 |
D |
71 |
C |
|
48 |
A |
56 |
D |
64 |
A |
72 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaHSO4 và NaHCO3. B. HCl và AgNO3.
C. AlCl3 và CuSO4. D. NaAlO2 và HCl.
Câu 42. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. HClO4. D. Ba(OH)2.
Câu 43. Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
A. C2H5OH B. NaCl C. C3H5(OH)3 D. Saccarozơ.
Câu 44. Dung dịch của một bazơ ở 250C có
A. [H+] = 1,0.10-7. B. [H+] < 1,0.10-7.
C. [H+] > 1,0.10-7. D. [H+] .[OH-]> 1,0.10-14.
Câu 45. Dãy gồm các chất điện ly yếu là
A. HClO, NaCl, CH3COONa. B. HClO, HNO2, Mg(OH)2.
C. H2S, HClO4, HNO2. D. CH3COONa, HBr, HNO2.
Câu 46. 100ml dd NaCl có chứa 1,06gam Na2CO3 thì nồng độ mol/lit của ion Na+ là:
A. 0,2M B. 0,02M C. 2M D. 0,1M
Câu 47. Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, , Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 4.
Câu 48. Cho 100ml dd Ba(OH)2 0,1M phản ứng với 100ml dd HNO3 0,2M. Dd sau phản ứng có môi trường là:
A. Trung tính B. Bazơ C. Axit D. Lưỡng tính
Câu 49. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- thì trong dung dịch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al2(SO4)3 B. 0,4 mol Al3+ và 0,2 mol Al2(SO4)3
C. 0,4 mol Al3+ D. 1,8mol Al2(SO4)3
Câu 50. Có 4 dung dịch riêng biệt: . Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì có thể nhận biết bao nhiêu chất?
A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
C |
49 |
B |
57 |
B |
65 |
C |
|
42 |
B |
50 |
A |
58 |
C |
66 |
C |
|
43 |
B |
51 |
D |
59 |
D |
67 |
C |
|
44 |
B |
52 |
D |
60 |
C |
68 |
D |
|
45 |
B |
53 |
D |
61 |
A |
69 |
A |
|
46 |
A |
54 |
D |
62 |
B |
70 |
A |
|
47 |
B |
55 |
C |
63 |
B |
71 |
A |
|
48 |
A |
56 |
B |
64 |
A |
72 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Nguyễn Siêu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


