OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lộc Ninh

11/06/2021 1.15 MB 247 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210611/315017988056_20210611_152851.pdf?r=6265
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lộc Ninh. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LỘC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

  A. Saccarozơ                    B. Fructozơ                  C. Mantozơ                   D. Glucozơ

Câu 2: Đầu thế kỉ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với muối ăn. Khi đó xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều. Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm. Hãy cho biết khí thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?

  A. HCl                             B. Cl2                            C. H2SO4                      D. SO2

Câu 3: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: NaOH, HCl, Na2CO3, KHSO4, H2SO4, CaCl2. Số trường hợp tạo ra kết tủa là

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 5

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Triolein  → X  → Y → Z

Tên gọi của Z là

  A. axit stearic                   B. axit panmitic            C. axit axetic                 D. axit oleic

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ nhôm oxit có trong quặng đôlômit.

(b) Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit.

(c) Kim loại natri được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.

(d) Người ta làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nước vôi trong.

(e) Natri hiđrocacbonat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước và dễ bị nhiệt phân hủy.

(g) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

Số phát biểu không đúng là

  A. 1                                  B. 2                               C. 4                               D. 3

Câu 6: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

(a) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh.

b) Cr tác dụng với dung dịch HCl đun nóng và với khí Cl2 đều tạo cùng một muối.

(c) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

(d) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt.

(e) Muối crom (III) thể hiện tính oxi hóa trong môi trường kiềm, tính khử trong môi trường axit.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  A. 3                                  B. 5                               C. 2                               D. 4

Câu 7: Cho các nửa phản ứng:

(1) Cu2+ + 2e → Cu;                                                                          

(2) Cu → Cu2+ + 2e

(3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH-;                                                

(4) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

(5) 2Br- → Br2 + 2e;                                                                           

(6) 2H+ + 2e → H2

Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là

  A. 4                                  B. 5                               C. 6                               D. 3

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ + H2O ;                                  (2) Cao su thiên nhiên + HCl 

(3) Poli(vinyl axetat) + H2O  ;                     (4) Nilon-6,6 + NaOH

(5) Cao su thiên nhiên + S ;                              (6) Cao su thiên nhiên 

Các phản ứng làm giảm mạch polime là

  A. (1),(3), (5)                    B. (1),(4), (6)                 C. (3),(6)                       D. (4), (5)

Câu 9: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

  A. H2N-CH2-COOH        B. CH3COONH4          C. NaHCO3                  D. H2N-C6H4-NH2

Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

  A. Tơ nilon-6,6                B. Tơ vinylic                 C. Tơ visco                   D. Tơ tằm

Câu 11: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 1

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

  B. Phân tử khối của amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH luôn luôn là một số lẻ

  C. Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

  D. Ở điều kiện thường, có 3 amin no, mạch hở, đơn chức tồn tại trạng thái khí

Câu 13: Cho 15 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 22,60                           B. 22,35                        C. 53,95                        D. 44,95

Câu 14: Cho dãy các kim loại: Al, Cs, Cr, Hg, W. Hai kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất tương ứng là

  A. Cs, Cr                          B. Cs, W                       C. Al, Cr                       D. Hg, W

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin, đimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường.

(b) Anilin ít tan trong nước, tan trong benzen.

(c) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh.

(d) Phenylamoni clorua là chất tan tốt trong nước.Số phát biểu đúng là

  A. 2                                  B. 4                               C. 3                               D. 1

Câu 16: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. Biết X tác dụng với NaOH thu được muối Y (chứa C, H, O, Na) và chất Z (có khả năng đổi màu quỳ tím thành màu xanh). Số công thức cấu tạo có thể có của X là

  A. 5                                  B. 4                               C. 3                               D. 2

Câu 17: Phương trình hóa học không đúng trong các phản ứng sau đây là:

  A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

  B. NH2CH2COOH + HCl → ClNH3CH2COOH

  C. Fe(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3NO3

  D. 3NH2CH2COOH + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3ClH3NCH2COOH

Câu 18: Đem trùng ngưng x kg axit ε-aminocaproic thu được y kg polime và 12,15 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của x, y lần lượt là

  A. 98,25 và 76,275          B. 65,5 và 50,85           C. 88,425 và 76,275     D. 68,65 và 88,425

Câu 19: Cho m gam bột Fe vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dich Z. Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hiđroxit kim loại. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Biểu thức liên hệ giữa m với a, b là

  A. m = 8,575b - 7a           B. m = 8,225b - 7a        C. m = 8,4b - 3a            D. m = 9b - 6,5a

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam một trieste mạch hở X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x - 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 trong CCl4 thì lượng Br2 phản ứng tói đa là 0,24 mol . Giá trị của a là

  A. 0,06                             B. 0,04                          C. 0,12                          D. 0,08

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột → C6H12O6 → C2H6O → C2H4O → Axit axetic. Số chất trong sơ đồ trên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

  A. 3                                  B. 2                               C. 1                               D. 4

Câu 22: Cho dãy các chất: Fe, MgO, FeO, Fe2O3, Al2O3, Fe3O4. Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

  A. 3                                  B. 5                               C. 6                               D. 4

Câu 23: Số nguyên tử hiđro có trong một phân tử axit glutamic là

  A. 8                                  B. 10                             C. 11                             D. 9

Câu 24: Trộn lẫn từng cặp dung dịch các chất: Fe(NO3)2, AgNO3, NaOH, HCl. Số trường hợp có xảy ra phản ứng là

  A. 4                                  B. 3                               C. 6                               D. 5

Câu 25: Polime được sử dụng làm chất dẻo là

  A. poliacrilonitrin                                                   B. poli(hexametylen ađipamit)

  C. poli(metyl metacrylat)                                       D. polibuta-1,3-đien

Câu 26: Một học sinh tiến hành thí nghiệm để xác định dung dịch X đựng trong lọ, thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.

- X đều không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3.

Dung dịch X là dung dịch của chất nào sau đây?

  A. AgNO3                        B. KOH                        C. MgCl2                       D. Ba(HCO3)2

Câu 27: Lên men 11,34 kg tinh bột thành V lít ancol etylic 46o (biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml). Giá trị của V là

  A. 17,5                             B. 14,5                          C. 14,0                          D. 6,44

Câu 28: Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl2, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

  A. AgNO3                        B. Cu                            C. NH3                          D. Br2

Câu 29: Cho các chất có công thức cấu tạo sau: C2H3COOCH3, C2H5OC2H5, HCOOC6H5, CH3COC2H5, CH3OOCCH3. Số chất không thuộc loại este là

  A. 1                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 6,94 gam hỗn hợp gồm FexOy và Al vào 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, thu được 0,672 lít H2 (đktc). Biết lượng axit lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng (giả sử không có phản ứng khử Fe3+ thành Fe2+). Công thức của FexOy là 

  A. FeO                             B. Fe2O3                        C. Fe3O4                        D. FeO3

Câu 31: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau  một thời gian thu được chât rắn Y. Để hòa tan hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (loãng). Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M. Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T. Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sứ được chất rắn T nung nóng. Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A. Giá trị của V và m lần lượt là 

  A. 2 và 59,90                   B. 1 và 29,95                C. 2 và 63,20                D. 1 và 65,70

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được x mol khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,84 gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của x là

  A. 0,048                           B. 0,054                        C. 0,032                        D. 0,060

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 7,612 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức (đều mạch hở) cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch KOH a mol/l. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O. Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây?

  A. 1,56                             B. 1,95                          C. 1,42                          D. 1,63

Câu 34: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KClO3 trong X là

  A. 12,67%                        B. 18,10%                     C. 25,62%                     D. 29,77%

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic, trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau Z và T (MZ < MT) và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este được tạo ra từ Z trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

  A. 40,8%                          B. 29,5%                       C. 34,1%                       D. 38,6%

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp A gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp B gồm các muối của Gly, Ala, Val. Đốt cháy hoàn toàn B bằng lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam A thu  được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

  A. 5,8                               B. 7,0                            C. 6,0                            D. 6,6

Câu 37: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước. Giá trị của m là

  A. 8,0                               B. 10,8                          C. 8,6                            D. 15,3

Câu 38: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ. Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong dung dịch X là

  A. 19,7%                          B. 17,2%                       C. 20,2%                       D. 19,1%

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 6,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và 0,54 mol HCl, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối) và 1,568 lít hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 (đktc). Tỉ khối của Z so với metan bằng 1,25. Dung dịch Y có khả năng phản ứng tối đa với 285 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là

  A. 15,09%                        B. 30,18%                     C. 23,96%                     D. 60,36%

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O và K2O. Hòa tan hoàn toàn 12,85 gam X vào nước, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 11,2 gam KOH. Hòa tan hết 0,2 mol H3PO4 vào Y , thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 32                                B. 30,5                          C. 24,5                          D. 38,6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-A

3-A

4-A

5-B

6-C

7-D

8-B

9-D

10-C

11-B

12-B

13-D

14-A

15-C

16-B

17-D

18-A

19-A

20-D

21-B

22-D

23-D

24-C

25-C

26-C

27-C

28-B

29-B

30-B

31-A

32-B

33-D

34-B

35-C

36-C

37-C

38-A

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau?

  A. 6 chất                          B. 9 chất                       C. 3 chất                       D. 5 chất

Câu 2: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

  A. 1                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:

  A. Sự oxi hóa phân tử nước.                                 B. Sự oxi hóa ion Na+

  C. Sự khử phân tử nước. D. Sự khử ion Na+

Câu 4: Phèn chua có công thức là

  A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O                                  B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

  C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O                            D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

  A. Tính oxi hóa.               B. Tính khử                   C. Tính khử và tính oxi hóa.       D. Tính bazơ

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe  Fe(NO3)2   Fe(NO3)3   Fe(OH)3. Các chất X, Y, Z lần lượt là

  A. AgNO3, Fe, KOH                                             B. HNO3, Fe, NaOH   

  C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH                                D. Cu(NO3)2, Cu, H2O

Câu 7: Dẫn khí CO2 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa. Thể tích khí CO2 (đktc) tham gia phản ứng:

  A. 2,24 lít hay 3,36 lít                                            B. chỉ có thể là 6,72 lít

  C. chỉ có thể là 2,24 lít                                           D. 2,24 lít hay 6,72 lít

Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Số kết tủa thu được là

  A. 4 chất kết tủa              B. 3 chất kết tủa           C. 2 chất kết tủa           D. 1 chất kết tủa

Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch         

  A. HCl                             B. H2SO4 loãng             C. HNO3 loãng             D. KOH

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

  A. CH3CHO và CH3CH2OH                                B. CH3CH2OH và CH3CHO

  C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO                   D. CH3CH2OH và CH2=CH2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-A

3-C

4-B

5-A

6-C

7-D

8-C

9-C

10-B

11-A

12-A

13-D

14-A

15-D

16-A

17-D

18-B

19-A

20-C

21-A

22-D

23-A

24-D

25-D

26-B

27-A

28-C

29-A

30-A

31-A

32-A

33-A

34-D

35-D

36-A

37-C

38-A

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi. Vậy, anot được làm bằng kim loại:

  A. Cu.                              B. Ni.                            C. Zn.                            D. Pt.

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

  A. Đốt dây Fe trong khí O2.

  B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

  C. Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng.

  D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 32,4.                            B. 21,6.                         C. 16,2.                         D. 10,8.

Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là

  A. xenlulozơ.                   B. saccarozơ.                C. glucozơ.                   D. tinh bột.

Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là:

  A. CH3COOCH=CH2.    B. CH2=CHCOOC2H5.                                      C. C2H5COOC2H5.       D. C2H5COOCH3.

Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 5

Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương. Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:

  A. 4                                  B. 6                               C. 3                               D. 5

Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

  A. NaHSO4 + NaOH.      B. Na2CO3 + H2SO4.    C. Fe2(SO4)3 + NaOH.  D. KCl + NaNO3

Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:

  A. Al.                               B. Zn.                            C. Mg.                           D. Ag.

Câu 11: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-A

2-C

3-B

4-C

5-B

6-C

7-C

8-D

9-D

10-D

11-B

12-C

13-D

14-D

15-D

16-B

17-B

18-C

19-C

20-A

21-A

22-B

23-B

24-A

25-A

26-D

27-D

28-C

29-C

30-A

31-D

32-A

33-A

34-B

35-C

36-A

37-B

38-D

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện .

  B. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng .

  C. Công thức hóa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

  D. Các kim loại Na và Ba đều có cấu tạo mạng tính thể lập phương tâm khối.

Câu 2: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO42– .Hóa chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là

  A. Na3PO4                        B. AgNO3                     C. BaCl2                        D. NaCl

Câu 3: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

  A. Dung dịch NaOH, đun nóng.                           B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

  C. Kim loại Na.                                                     D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

Câu 4: Thực hiện các thí ngiệm sau:

(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là

  A. 1                                  B. 4                               C. 3                               D. 2

Câu 5: Phát biểu nào sâu đây sai là

  A. Tinh bột là lương thực của con người

  B. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

  C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

  D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ

Câu 6: Cho 4,05 gam bột Al tác dụng với V lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  A. 3,36                             B. 1,26                          C. 1,68                          D. 6,72

Câu 7: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là

  A. 2                                  B. 1                               C. 3                               D. 4

Câu 8: Metylamin không phản ứng với

  A. dung dịch H2SO4                                              B. H2 ( xúc tác Ni, nung nóng)

  C. dung dịch HCl                                                  D. O2, nung nóng

Câu 9: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO

  A. CH2=CHCOOCH3                                           B. CH3COOCH=CH2  

  C. HCOOCH=CH2                                                  D. CH3COOCH=CHCH3

Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

  A. 6                                  B. 8                               C. 2                               D. 4

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-A

3-C

4-B

5-C

6-C

7-D

8-B

9-B

10-D

11-A

12-B

13-A

14-D

15-D

16-B

17-A

18-B

19-A

20-D

21-A

22-B

23-D

24-B

25-A

26-D

27-C

28-C

29-A

30-C

31-D

32-A

33-A

34-D

35-B

36-B

37-C

38-D

39-C

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

  A. Al(OH)3                      B. KOH                        C. Mg(OH)2                  D. Ca(OH)2

Câu 2: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là

  A. 2,5 gam và 3,0 gam                                           B. 3,5 gam và 2,0 gam

  C. 2,8 gam và 2,7 gam.                                          D. 2,7 gam và 2,8 gam

Câu 3: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

  A. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

  B. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là Cu.

  C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

  D. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr

Câu 4: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hóa học xảy ra là

  A. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.

  B. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.

  C. không có kết tủa.

  D. không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 5: Lên men m gam glucozo thu được etanol và khí CO2 (hiệu suất đạt 72%). Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là

  A. 135,0                           B. 100,0                        C. 120,0                        D. 90,0

Câu 6: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

  A. CnH2nO2                      B. CnH2nO4                   C. CnH2n+2O2                 D. CnH2n-2O2      

Câu 7: Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

  A. thạch cao khan            B. thạch cao sống         C. thạch cao nung         D. thạch cao tự nhiên

Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

  A. CH3COONa và C2H5OH                                 B. CH3COONa và CH3OH

  C. HCOONa và C2H5OH                                     D. C2H5COONa và CH3OH

Câu 9: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

  A. Cu, Al                         B. Zn, Fe                       C. Ag, Fe                      D. Fe, Al

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở X1 và X2 (MX1 < MX2) đều tạo từ ancol Y và hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Hỗn hợp X không tác dụng với Na. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Z và 12,4 gam hơi của ancol Y. Nung chất rắn Z trong bình chứa khí O2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được Na2CO3, H2O và 4,48 lit khí CO2 (đktc). Mặt khác, oxi hóa 12,4 gam Y bằng CuO dư, đun nóng thu được chất hữu cơ E (chỉ chứa một nhóm chức). Cho toàn bộ E tác dụng với lượng du AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag. Thành phần % theo khối lượng của X1 trong hỗn hợp X là

  A. 47,2%                          B. 52,8%                       C. 60,0%                       D. 40,0%

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-D

3-B

4-B

5-B

6-A

7-C

8-A

9-D

10-A

11-A

12-B

13-B

14-C

15-D

16-C

17-B

18-C

19-C

20-B

21-A

22-C

23-A

24-B

25-B

26-C

27-D

28-A

29-A

30-B

31-C

32-B

33-A

34-B

35-B

36-C

37-D

38-B

39-C

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lộc Ninh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF