OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh

08/06/2021 1.18 MB 190 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210608/49955085836_20210608_162423.pdf?r=1717
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐÔNG KINH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41. Tính chất vật lí không đúng với este là

  A. Có mùi thơm đặc trưng.

  B. Khó bay hơi.

  C. Là chất lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường.

  D. Ít tan hoặc không tan trong nước.

Câu 42. Nhận định nào sau đây đúng?

  A. Este no, mạch hở, đơn chức không chứa liên kết π trong phân tử.

  B. Thủy phân các este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol.

  C. Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn.

  D. Chất béo là trieste giữa axit béo với etylen glicol.

Câu 43. Dung dịch axit glutamic không có phản ứng với

  A. Quỳ tím.                      B. HCl.                                C. NaOH.                        D. AgNO3/NH3.

Câu 44. Kết luận không đúng về saccarozơ là

  A. Có phản ứng tráng bạc.                                           B. Có phản ứng thủy phân

  C. Chất rắn, tan tốt trong nước.                                   D. Hòa tan được Cu(OH)2.

Câu 45. Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và không bị thủy phân. X là

  A. Xenlulozơ.                   B. Saccarozơ.                      C. Glucozơ.                     D. Amilopectin.

Câu 46. Triolein không tác dụng với chất nào sau đây?

  A. H2O (H2SO4, đun nóng).                                         B. NaOH.

  C. H2 (Ni, to).                                                                D. Cu(OH)2.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

  B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

  C. Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

  D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím.

Câu 48. Chất nào sau đây là một amin thơm?

  A. anilin.                           B. đimetyl amin.                  C. metyl amin.                 D. etanamin.

Câu 49. Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic. Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

  A. HCOOC2H5.                B. C2H5COOCH3.               C. CH3COOC2H5.           D. C2H5COOC2H5.

Câu 50. Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

  A. polistiren                                                                  B. polipropilen.

  C. polietilen.                                                                 D. poli(vinyl clorua).

Câu 51. Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

  A. 0,20M.                         B. 0,02M.                            C. 0,10M.                        D. 0,01M.

Câu 52. Tên gọi của este có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 là

  A. etyl fomat.                   B. metyl fomat.                   C. etyl axetat.                  D. metyl axetat.

Câu 53. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

  A. 0,42 gam.                     B. 0,60 gam.                        C. 0,90 gam.                    D. 0,42 gam.

Câu 54. Nhận định nào sau đây đúng?

  A. Các kim loại đều có độ cứng như nhau.

  B. Fe không khử được Fe3+ trong dung dịch.

  C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt để làm tôn là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa.

  D. Kim loại Al không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

Câu 55. Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

  A. 17,9.                             B. 19,4.                                C. 9,2.                              D. 16,6.

Câu 56. Kim loại dẫn điện tốt nhất là

  A. Ag.                               B. Al.                                   C. Au.                              D. Cu.

Câu 57. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2

Tạo hợp chất màu tím

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

 

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

  A. Lysin, Gly-Ala-Gly, anilin.                                      B. Gly-Ala-Gly, Lysin, anilin.

  C. Anilin, Lysin, Gly-Ala-Gly.                                     D. Gly-Ala-Gly, anilin, Lysin.

Câu 58. Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?

  A. Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm.

  B. Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl.

  C. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4.

  D. Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.

Câu 59. Công thức phân tử của glucozơ là?

  A. C6H12O6.                      B. (C6H10O5)n.                     C. (CH3COO)3C3H5.       D. C12H22O11.

Câu 60. Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

  A. C2H5COOCH3.            B. CH3COOCH = CH2.      C. CH3COOCH2-CH3.    D. HCOOCH3.

Câu 61. Tính chất không phải tính chất vật lí chung của kim loại là

  A. ánh kim.                       B. tính dẻo.                         C. Tính dẫn điện.             D. độ cứng.

Câu 62. Phân tử khối của alanin là (cho C= 12; H= 1; O = 16 ; N= 14)

  A. 117u.                            B. 89u.                                 C. 75u.                             D. 147u.

Câu 63. Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là

  A. 9,44.                             B. 11,60.                              C. 10,76.                          D. 11,32.

Câu 64. Chất có phản ứng màu biure là

  A. Chất béo.                     B. Tinh bột.                         C. Protein.                       D. Saccarozơ.

Câu 65. Propyl fomat được điều chế từ:

  A. axit axetic và ancol propylic.                                   B. axit fomic và ancol metylic.

  C. axit fomic và ancol propylic.                                   D. axit propionic và ancol metylic.

Câu 66. Kim loại không tác dụng với axit HCl là

  A. Zn.                               B. Al.                                   C. Fe.                               D. Cu.

Câu 67. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

  A. 22,15.                           B. 20,60.                              C. 23,35.                          D. 20,15.

Câu 68. Cho kim loại Zn lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

  A. 2.                                  B. 3.                                     C. 4.                                 D. 1.

Câu 69. Số đồng phân amino axit có công thức C3H7O2N là

  A. 4.                                  B. 1.                                     C. 2.                                 D. 3.

Câu 70. Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)?

  A. 7,440.                           B. 0,744.                              C. 0,930.                          D. 0,294.

Câu 71. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  A. Polipropilen.                B. Tinh bột.                         C. Polistiren.                    D. Polietilen.

Câu 72. Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

  A. sự đông tụ.                   B. sự phân huỷ.                   C. sự trùng ngưng.          D. sự ngưng tụ.

Câu 73. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?

  A. (CH3[CH2]16COO)2C2H4.                                        B. (C6H5COO)3C3H5.

  C. (CH3COO)3C3H5.                                                    D. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.

Câu 74. Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala là

  A. 1.                                  B. 2.                                     C. 3.                                 D. 4.

Câu 75. Trong các kim loại Zn, Al, Mg, Fe. Kim loại có tính khử mạnh nhất là

  A. Al.                                B. Zn.                                  C. Mg.                             D. Fe.

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(d) Xenlulozơ có phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                                  B. 3.                                     C. 2.                                 D. 1.

Câu 77. Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

  A. nilon – 6,6                                                                B. polietilen.

  C. poliacrilonitrin.                                                         D. polibutađien.

Câu 78. Cho 8 gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A và 9,52 gam chất rắn. Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705 gam chất rắn. Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Pb = 207)

  A. 0,35M.                         B. 0,1M.                              C. 0,20M.                        D. 0,25M.

Câu 79. Kết luận nào sau đây không đúng?

  A. Trùng hợp isopren thu được polime là cao su thiên nhiên.

  B. Trùng ngưng ε – amino axit thu được polime thuộc loại poliamit.

  C. Amilopectin có cấu tạo mạch phân tử phân nhánh.

  D. Tơ visco được chế hóa từ xenlulozơ.

Câu 80. Thủy ngân tác dụng với phi kim nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. nitơ.                             B. oxi.                                  C. clo.                              D. lưu huỳnh.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

B

51

C

61

D

71

B

42

C

52

C

62

B

72

A

43

D

53

B

63

C

73

D

44

A

54

D

64

C

74

B

45

C

55

A

65

C

75

C

46

D

56

A

66

D

76

B

47

B

57

B

67

A

77

B

48

A

58

D

68

B

78

D

49

A

59

A

69

C

79

A

50

D

60

D

70

A

80

D

 

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41. Kết luận không đúng về saccarozơ là

  A. Chất rắn, tan tốt trong nước.                                   B. Hòa tan được Cu(OH)2.

  C. Có phản ứng tráng bạc.                                           D. Có phản ứng thủy phân

Câu 42. Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

  A. sự trùng ngưng.           B. sự đông tụ.                      C. sự phân huỷ.               D. sự ngưng tụ.

Câu 43. Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

  A. 19,4.                             B. 17,9.                                C. 16,6.                            D. 9,2.

Câu 44. Cho kim loại Zn lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

  A. 4.                                  B. 3.                                     C. 1.                                 D. 2.

Câu 45. Tên gọi của este có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 là

  A. metyl fomat.                B. etyl fomat.                      C. etyl axetat.                  D. metyl axetat.

Câu 46. Nhận định nào sau đây đúng?

  A. Kim loại Al không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

  B. Fe không khử được Fe3+ trong dung dịch.

  C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt để làm tôn là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa.

  D. Các kim loại đều có độ cứng như nhau.

Câu 47. Công thức phân tử của glucozơ là?

  A. C6H12O6.                      B. (C6H10O5)n.                     C. C12H22O11.                  D. (CH3COO)3C3H5.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

  B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím.

  C. Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

  D. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

Câu 49. Chất có phản ứng màu biure là

  A. Tinh bột.                      B. Saccarozơ.                      C. Protein.                       D. Chất béo.

Câu 50. Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là

  A. 10,76.                           B. 9,44.                                C. 11,32.                          D. 11,60.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

C

51

D

61

D

71

B

42

B

52

D

62

A

72

D

43

B

53

B

63

A

73

D

44

B

54

A

64

C

74

B

45

C

55

D

65

B

75

B

46

A

56

D

66

A

76

A

47

A

57

A

67

C

77

A

48

D

58

A

68

A

78

C

49

C

59

C

69

D

79

C

50

A

60

B

70

D

80

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41. Nhận định nào sau đây đúng?

  A. Các kim loại đều có độ cứng như nhau.

  B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt để làm tôn là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa.

  C. Kim loại Al không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

  D. Fe không khử được Fe3+ trong dung dịch.

Câu 42. Tính chất vật lí không đúng với este là

  A. Ít tan hoặc không tan trong nước.

  B. Là chất lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường.

  C. Có mùi thơm đặc trưng.

  D. Khó bay hơi.

Câu 43. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

  A. 0,90 gam.                     B. 0,42 gam.                        C. 0,60 gam.                    D. 0,42 gam.

Câu 44. Kết luận không đúng về saccarozơ là

  A. Hòa tan được Cu(OH)2.                                          B. Có phản ứng thủy phân

  C. Có phản ứng tráng bạc.                                           D. Chất rắn, tan tốt trong nước.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

  B. Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

  C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

  D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím.

Câu 46. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

  A. 20,15.                           B. 22,15.                              C. 20,60.                          D. 23,35.

Câu 47. Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)?

  A. 7,440.                           B. 0,744.                              C. 0,294.                          D. 0,930.

Câu 48. Propyl fomat được điều chế từ:

  A. axit fomic và ancol metylic.                                     B. axit axetic và ancol propylic.

  C. axit propionic và ancol metylic.                               D. axit fomic và ancol propylic.

Câu 49. Nhận định nào sau đây đúng?

  A. Thủy phân các este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol.

  B. Este no, mạch hở, đơn chức không chứa liên kết π trong phân tử.

  C. Chất béo là trieste giữa axit béo với etylen glicol.

  D. Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn.

Câu 50. Thủy ngân tác dụng với phi kim nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. lưu huỳnh.                   B. nitơ.                                C. oxi.                              D. clo.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

C

51

A

61

B

71

B

42

D

52

B

62

C

72

C

43

C

53

D

63

C

73

A

44

C

54

B

64

B

74

B

45

A

55

A

65

C

75

A

46

B

56

A

66

B

76

B

47

A

57

C

67

A

77

A

48

D

58

A

68

B

78

B

49

D

59

A

69

C

79

C

50

A

60

B

70

D

80

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41. Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím.

  B. Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

  C. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

  D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

Câu 42. Số đồng phân amino axit có công thức C3H7O2N là

  A. 4.                                  B. 1.                                     C. 3.                                 D. 2.

Câu 43. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  A. Polietilen.                     B. Tinh bột.                         C. Polistiren.                    D. Polipropilen.

Câu 44. Tính chất vật lí không đúng với este là

  A. Là chất lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường.

  B. Có mùi thơm đặc trưng.

  C. Ít tan hoặc không tan trong nước.

  D. Khó bay hơi.

Câu 45. Dung dịch axit glutamic không có phản ứng với

  A. Quỳ tím.                      B. NaOH.                            C. HCl.                            D. AgNO3/NH3.

Câu 46. Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

  A. sự phân huỷ.                B. sự ngưng tụ.                   C. sự đông tụ.                  D. sự trùng ngưng.

Câu 47. Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?

  A. Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm.

  B. Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl.

  C. Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.

  D. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4.

Câu 48. Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

  A. polistiren                                                                  B. polietilen.

  C. poli(vinyl clorua).                                                     D. polipropilen.

Câu 49. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

  A. 0,60 gam.                     B. 0,42 gam.                        C. 0,42 gam.                    D. 0,90 gam.

Câu 50. Nhận định nào sau đây đúng?

  A. Este no, mạch hở, đơn chức không chứa liên kết π trong phân tử.

  B. Chất béo là trieste giữa axit béo với etylen glicol.

  C. Thủy phân các este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol.

  D. Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

C

51

A

61

C

71

D

42

D

52

B

62

D

72

A

43

B

53

C

63

A

73

D

44

D

54

C

64

B

74

D

45

D

55

A

65

D

75

B

46

C

56

D

66

A

76

B

47

C

57

B

67

A

77

C

48

C

58

B

68

C

78

B

49

A

59

A

69

D

79

C

50

D

60

A

70

A

80

D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41. Phân tử khối của alanin là (cho C= 12; H= 1; O = 16 ; N= 14)

  A. 117u.                            B. 75u.                                 C. 147u.                           D. 89u.

Câu 42. Triolein không tác dụng với chất nào sau đây?

  A. Cu(OH)2.                                                                 B. H2 (Ni, to).

  C. NaOH.                                                                     D. H2O (H2SO4, đun nóng).

Câu 43. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

  A. 23,35.                           B. 20,15.                              C. 20,60.                          D. 22,15.

Câu 44. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

  A. 0,60 gam.                     B. 0,90 gam.                        C. 0,42 gam.                    D. 0,42 gam.

Câu 45. Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

  A. 16,6.                             B. 9,2.                                  C. 19,4.                            D. 17,9.

Câu 46. Dung dịch axit glutamic không có phản ứng với

  A. Quỳ tím.                      B. AgNO3/NH3.                  C. HCl.                            D. NaOH.

Câu 47. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?

  A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.                                        B. (CH3[CH2]16COO)2C2H4.

  C. (C6H5COO)3C3H5.                                                   D. (CH3COO)3C3H5.

Câu 48. Chất nào sau đây là một amin thơm?

  A. metyl amin.                  B. etanamin.                        C. anilin.                          D. đimetyl amin.

Câu 49. Tính chất không phải tính chất vật lí chung của kim loại là

  A. độ cứng.                       B. ánh kim.                          C. Tính dẫn điện.             D. tính dẻo.

Câu 50. Thủy ngân tác dụng với phi kim nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. lưu huỳnh.                   B. nitơ.                                C. clo.                              D. oxi.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

D

51

C

61

C

71

C

42

A

52

B

62

C

72

D

43

D

53

C

63

A

73

B

44

A

54

C

64

A

74

B

45

D

55

B

65

B

75

B

46

B

56

C

66

C

76

C

47

A

57

D

67

C

77

A

48

C

58

B

68

A

78

B

49

A

59

D

69

A

79

A

50

A

60

B

70

A

80

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF