OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đăng Hà

11/06/2021 1.19 MB 115 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210611/263789064095_20210611_125343.pdf?r=9688
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đăng Hà. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐĂNG HÀ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?

  A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.                                                                        

  B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.                              

  C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.                                                      

  D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

  A. CH3COOCH2-CH3                                                     B. CH3COOCH3                 

  C. CH3COOCH=CH2                                                     D. CH2=CH-COOCH3

Câu 3: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là:

 A. Fructozơ                            B. Amilopectin                  C. Xenlulozơ                       D. Saccarozơ

Câu 4: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:

  A. (-CH2-CH=CH-CH2)n                                                B. (-NH-[CH2]6-CO-)n        

   C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n                         D. (-NH-[CH2]5-CO-)n

Câu 5: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được ?

  A. amino axit                        B. amin                              C. lipt                                   D. este

Câu 6: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

  A. NH3                                  B. H2N-CH2-COOH         C. CH3COOH                     D. CH3NH2

Câu 7: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau

Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị m là:

     A. 360                                B. 108                               C. 300                                  D. 270

Câu 8: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là:

  A. 22,6                                  B. 18,6                              C. 20,8                                 D. 16,8

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?

 A. CH3COOC2H5                  B. HCOONH4                  C. C2H5NH2                         D. H2NCH­2COOH

Câu 10: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml  dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là: 

  A. 8,20                                  B. 10,40                            C. 8,56                                 D. 3,28

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là:

 A. 8,5                                     B. 18,0                              C. 15,0                                 D. 16,0

Câu 12: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:

 A. CH3[CH2]16(COOH)3                                                  B. CH3[CH2]16COOH         

  C. CH3[CH2]16(COONa)3                                               D. CH3[CH2]16COONa

Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:

 A. 2                                        B. 4                                   C. 3                                      D. 1

Câu 14: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?

  A. Amilozơ                           B. Nilon-6,6                      C. Cao su isopren                 D. Cao su buna

Câu 15: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là:

 A. C12H22O11                          B. C6H12O6                        C. C6H10O5                          D. CH3COOH

Câu 16: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?

 A. Amilopectin                      B. Xenlulozơ                     C. Cao su isopren                 D. PVC

Câu 17: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là:

  A. anilin                                B. metylamin                     C. đimetylamin                    D. benzylamin

Câu 18: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag.Gía trị của m là :

 A. 16,2                                   B. 21,6                              C. 5,4                                   D. 10,8

Câu 19: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?

  A. Vinyl clorua và caprolactam                                       B. Axit aminoaxetic và protein    

  C. Etan và propilen                                                         D. Butan-1,3-đien và alanin

Câu 20: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là:

 A. Al2O3                                 B. K2O                              C. CuO                                D. MgO

Câu 21: Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là:

 A. 12500 đvC                        B. 62500 đvC                    C. 25000 đvC                      D. 62550 đvC

Câu 22: Cho C2H­4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là:

A. 3                                         B. 2                                   C. 4                                      D. 1

Câu 23: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?

  A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.

  B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.

  C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.                                                     

  D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 24: Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:

 A. Natri axetat                       B. Tripanmetin                  C. Triolein                            D. Natri fomat

Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  A. 20                                     B. 32                                 C. 36                                    D. 24

Câu 26: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y đều mạch hở ( được cấu tạo từ 1 loại amino axit, tổng số nhóm –CO-NH- trong 2 phân tử là 5 ) với tỉ lệ mol X : Y=1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là:              

  A. 116,28                              B. 109,5                            C. 104,28                             D. 110,28

Câu 27: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este). Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:

 A. 46,58% và 53,42%            B. 56,67% và 43,33%       C. 55,43% và 55,57%          D. 35,6% và 64,4%

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

  (a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.

  (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

  (c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.

  (d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

  (e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là:

   A. 2                                      B. 4                                   C. 5                                      D. 3

Câu 29: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 .Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan .Giá trị của m là:

  A. 3,48                                  B. 2,34                              C. 4,56                                 D. 5,64

Câu 30: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:

  A. 3                                       B. 5                                   C. 6                                      D. 4

Câu 31: Hỗn hợp nào sau đây thuộc loại đipeptit ?                                      

Câu 32: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam kết tủa . Giá trị của V và m lần lượt là:

 A. 290 và 83,23                     B. 260 và 102,7                 C. 290 và 104,83                 D. 260 và 74,62

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol gilixerol và 459 gam muối khan. Giá trị của m là:

  A. 444                                   B. 442                               C. 443                                  D. 445

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92 gam kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là:

 A. 0,02M                                B. 0,04M                           C. 0,05M                              D. 0,10M

Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau (được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Công thức phân tử của ba amin là :

  A. C2H7N, C3H9N, C4H11N                                             B. C3H7N, C4H9N, C5H11N

  C. CH5N, C2H7N, C3H9N                                               D. C3H8N, C4H11N, C5H13N

Câu 36: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

 A. 10,4                                   B. 27,3                              C. 54,6                                 D. 23,4

Câu 37: Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có tỉ lệ mol 1:2. Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

  A. 3                                       B. 4                                   C. 1                                      D. 2

Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

 A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.                                                       

 B. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit.                          

 C. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.                         

 D. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là:

 A. 5,92                                   B. 4,68                              C. 2,26                                 D. 3,46

Câu 40: Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC thành tơ clorin bằng cách cho Clo tác dụng với PVC. Trong tơ clorin, Clo chiếm 66,67% về khối lượng. Số mắc xích trung bình của PVC đã phản ứng với 1 phân tử Clo là:

 A. 2                                        B. 3                                   C. 4                                      D. 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A. (CH3)3COH và (CH3)2NH.                                      B. (CH3)2CHCH2OH và CH3NHCH(CH3)2.

C. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH.                        D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

Câu 2: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); K(Z=19); Ca(Z=20); Cl(Z=17). Ion nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p6?

A. Na+.                                 B. Ca2+.                            C. K+.                              D. Cl-.

Câu 3: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch?

A. NaCl và Ba(NO3)2.                                                  B. AlCl3 và CuSO4.

C. Na2CO3 và KOH.                                                    D. NaOH và NaHCO3.

Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A. 1s32s22p63s1.                    B. 1s22s22p63s2.               C. 1s22s32p63s2.               D. 1s22s22p63s1.

Câu 5: Để nhận biết ion NO  trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch HCl.                                                       B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch BaCl2.                                                    D. Cu và dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 6: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 23 gam natri kim loại vào 178 gam nước là kết quả nào sau đây?

A. 22,47%.                           B. 20,21%.                       C. 19,90%.                      D. 20,00%.

Câu 7: Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là

A. 6.                                     B. 10.                               C. 8.                                 D. 4.

Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau?

A. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

B. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.

D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam.

Câu 9: Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với chất nào sau đây?

A. Quỳ tím (không đổi màu).                                       B. Dung dịch HCl.

C. Nước brom.                                                             D. Dung dịch H2SO4.

Câu 10: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?

A. H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH.                        B. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.

C. H2N-CH2CONH-CH2COOH.                                D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

D

B

D

D

A

D

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

D

A

A

C

B

C

D

A

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

C

B

B

A

B

B

C

A

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

C

D

D

A

B

B

B

D

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

  A. metyl propionat.               B. metyl fomat.               C. metyl axetat.                D. etyl fomat.

Câu 2: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

  A. 8,4.                                    B. 5,6.                              C. 2,8.                               D. 16,8.

Câu 3: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

  A. Na2CO3                                      B. Na3PO4                               C. Ca(OH)2                              D. HCl

Câu 4: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là.

  A. 3                                        B. 2                                  C. 5                                   D. 4

Câu 5: Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3. Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là bao nhiêu gam?

  A. 48,18                                 B. 32,62                           C. 46,12                            D. 42,92

Câu 6: X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là:

  A. H2NCH(CH­3)COOH    B. H2NCH2CH­2COOH    C. H2NCH2COOCH3       D. CH2=CH–COONH4

Câu 7: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?

  A. Ag                                  B. Fe                                 C. Cu                                D. Ca

Câu 8: Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

  A. 3                                     B. 4                                   C. 2                                   D. 1

Câu 9: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là :

A. Na, Cu                                B. Ca, Zn                         C. Fe, Ag                          D. K, Al

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Enzin là những chất hầu chết có bản chất protein     

  B. Cho glyxin tác dụng với HNO2 có khí bay ra          

  C. Phức đồng – saccarozo có công thức là (C12H21O11)2Cu                                   

  D. Tetrapeptit thuộc loại polipeptit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

  A.Boxit                            B. thạch cao nung         C. thạch cao sống         D. đá vôi

Câu 2: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

  A. Dùng để điều chế nhôm                                    B. Là oxit lưỡng tính

  C. Dễ tan trong nước                                             D. Có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 3: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:

  A. 2                                  B. 4                               C. 1                               D. 3

Câu 4: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

  A. 1                                  B. 4                               C. 2                               D. 3

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng thu được α – amino axit

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hidro

Số phát biểu đúng là

  A. 3                                  B. 2                               C. 5                               D. 4

Câu 6: phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử

  A. 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O

  B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2

  C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O      

  D. CaCO3 → CaO + CO2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8g nước. Giá trị của m là:

  A. 3,15                             B. 3,6                            C. 5,25                          D. 6,20

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng:

  A. Tinh bột tham gia phản ứng tráng bạc

  B. Xenlulozo bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

  C. Dung dịch saccarozo phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

  D. Glucozo bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 9: Cho dãy các chất CH≡C-CH = CH2,CH3COOH, CH2=CH-CH2OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH2. Số các chất trong dãy làm mất màu dd brom là:

  A. 3                                  B. 4                               C. 2                               D. 5

Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với:

  A. etylen glicol                 B. ancol etylic               C. glixerol                     D. ancol metylic

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-C

3-A

4-C

5-A

6-D

7-A

8-C

9-B

10-C

11-C

12-D

13-B

14-B

15-C

16-B

17-B

18-D

19-C

20-A

21-B

22-C

23-C

24-D

25-D

26-A

27-D

28-D

29-A

30-B

31-D

32-B

33-B

34-A

35-A

36-A

37-A

38-D

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho các dãy chất: tripanmitin, glucozơ, saccarozơ, nilon 6-6; tơ lapsan và gly-gly-ala. Số chất cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:

  A. 6                                  B. 4                               C. 5                               D. 3

Câu 2: Công thức của triolein là:

  A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5                                  B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

  C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5             D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 3: Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây?

  A. Ag                               B. Al                             C. Cu                            D. Au.

Câu 4: Trong các chất sau, chất nào không phải ma túy:

  A. Heroin.                        B. Thuốc “lắc”              C. Mophin                     D. Nicotin

Câu 5: Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây là chất rắn, tan tốt trong nước

  A. Triolein                        B. Anilin                       C. Metylamin                D. Alanin

Câu 6: Este nào sau đây có mùi táo:

  A. etyl butirat                   B. Isoamyl axetat          C. Etyl isovalerat          D. Gerayl axetat

Câu 7: Chất hay hợp chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

  A. Al                                B. Cr2O3                        C. CrO3                         D. Al2O3

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1) Tinh bột là chất rắn vô định hình, không màu, không tan trong nước nguội.

(2) Trong quả chuối xanh chứa nhiều glucozơ.

(3) Glu-gly không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 trong điều kiện thường .

(4) Thủy phân saccarozơ, sản phẩm thu được đều làm mất màu dung dịch Br2

(5) Sản phẩm của phản ứng xenlulozơ và anhiđrit axetic là nguyên liệu để điều chế tơ visco

Số phát biểu sai là:

  A. 2                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 9: Nhôm là kim loại hoạt động mạnh nên trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất của nhôm có mặt ở khắp nơi, như có ở trong đất sét, mica, quặng boxit và criolit...Công thức của quặng boxit là:

  A. Al2O3.2 SiO2.2 H2O    B. Al2O3                        C. Al2O3.2H2O             D. 3NaF.AlF3

Câu 10: Cho m gam kim loại Ba và nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

  A. 20,55                           B. 27,40                        C. 13,70                        D. 54,80

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-B

2-B

3-B

4-D

5-D

6-C

7-B

8-B

9-C

10-B

11-B

12-

13-D

14-C

15-B

16-A

17-C

18-A

19-B

20-A

21-C

22-B

23-A

24-D

25-B

26-D

27-C

28-C

29-B

30-A

31-B

32-C

33-B

34-A

35-B

36-C

37-A

38-C

39-A

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đăng Hà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF