OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đa Phước

09/06/2021 1.07 MB 285 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210609/536669304267_20210609_145341.pdf?r=8942
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đa Phước. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 33. Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là

  A. 5,4 g                             B. 10,8g                               C. 16,2g                           D. 2,16g

Câu 34. Để tạo ra 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch HNO3 78% (d=1,52 g/ml) cần dùng là:

  A. 25,5 ml                         B. 9,31 ml                            C. 14,55 ml                      D. 39,85 ml

Câu 35. Sắp xếp các chất sau theo lực bazơ giảm dần: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); C2H5NH2 (4)

  A. 1 > 4 > 3 > 2                B. 3 > 2 > 1 > 4                   C. 4 > 1 > 2 > 3               D. 1 > 4 > 2 > 3

Câu 36. Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?

  A. 5                                   B. 4                                      C. 3                                  D. 2

Câu 37. Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2.

  A. Phenyl axetat               B. Propyl axetat                  C. Etyl axetat                  D. vinyl axetat

Câu 38. Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

  A. 2.                                  B. 1.                                     C. 3.                                 D. 4.

Câu 39. Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là

  A. etyl axetat.                   B. metyl axetat.                   C. metyl fomat.               D. etyl fomat.

Câu 40. Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là c mol . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của c là

  A. 0,50.                             B. 0,20.                                C. 0,25.                            D. 0,80.

Câu 41. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

  A. CH3COONa và C2H5OH.                                            B. HCOONa và C2H5OH.

  C. HCOONa và CH3OH.                                                 D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 42. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2, X tác dụng với NaOH cho chất Y có CTPT C3H5O2Na. CTCT của X là:

  A. CH3COOC2H5             B. C3H5COOCH3                C. HCOOC3H5                D. C2H5COOCH3

Câu 43. Cho các chất sau: glucozơ; tinh bột; axit axetic; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 trong điều kiện thường:

  A. 5                                   B. 3                                      C. 2                                  D. 4

Câu 44. Hợp chất thuộc loại đisaccarit là

  A. saccarozơ.                    B. fructozơ.                         C. glucozơ.                      D. xenlulozơ.

Câu 45. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

  A. xà phòng hóa.              B. este hóa.                          C. trùng hợp.                   D. trùng ngưng.

Câu 46. Chất béo là trieste của axit béo với

  A. glixerol                         B. etanol                              C. etilenglicol                  D. phenol

Câu 47. Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

  A. CnH2nN.                       B. CnH2n+1N.                       C. CnH2n+2N.                   D. CnH2n+3N.

Câu 48. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là

  A. 156,52 g.                      B. 125,22 g.                         C. 244,56g.                      D. 195,65 g.

Câu 49. Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:

  A. 4.                                  B. 2.                                     C. 5.                                 D. 3.

Câu 50. Hợp chất nào sau đây là tripeptit:

  A. H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH

  B. H2N-CH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH

  C. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH

  D. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH

Câu 51. Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este

  A. Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR.

  B. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ.

  C. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO- .

  D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít.

Câu 52. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa nhóm chức

  A. hiđroxyl và amino,                                                   B. cacboxyl và amino.

  C. cacboxyl và hiđroxyl.                                               D. cacbonyl và amino.

Câu 53. Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa 5 nhóm -OH:

  A. Phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

  B. Phản ứng với nước brom

  C. Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-

  D. Phản ứng tráng bạc

Câu 54. X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH). Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Nước Br2

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(-)

Dung dịch AgNO3/NH3, t0

(-)

Kết tủa

(-)

Kết tủa

Dung dịch NaOH

(-)

(-)

(+)

(-)

Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng.

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

  A. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ.

  B. anilin, glucozơ, phenol, fructozơ.

  C. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ.

  D. anilin, glucozơ, phenol, fructozơ.

Câu 55. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?

  A. (CH3)3N.                      B. CH3CH2NHCH3.            C. CH3NH2.                    D. CH3NHCH3.

Câu 56. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ,..và nhất là trong quả chín. Đặc biệt glucozơ có nhiều trong :

  A. củ cải đường.               B. quả chuối xanh.              C. quả nho chín.              D. quả táo xanh.

Câu 57. Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến hành theo các bước sau

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng II oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng II oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút caosu có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng)

Cho các phát biểu sau

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O

(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ

(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên

(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

(f) Ống nghiệm số 2 có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 thì hiện tương xảy ra tương tự

 Số phát biểu đúng là

  A. 2                                   B. 3                                      C. 1                                  D. 4

Câu 58. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

  A. Anilin.                          B. Metylamin.                     C. Valin.                          D. Glyxin.

Câu 59. A là một a-amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. 0,02 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51 gam muối. CTCT của A là:

  A. CH3CH(NH2)COOH                                               B. H2NCH2COOH

  C. CH2(NH2)CH2COOH                                             D. CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 60. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

  A. 9,8 gam.                       B. 7,5 gam.                          C. 9,9 gam.                      D. 8,9 gam.

Câu 61. Đốt cháy 6 (g) este A, thu được 4,48 (lit) CO2 (ở đkc) và 3,6 (g) nước. CTCT của A là:

  A. HCOOCH=CH2          B. CH3COOCH3                 C. HCOOC2H5                D. HCOOCH3

Câu 62. Số liên kết peptit trong tetrapeptit là:

  A. 1                                   B. 3                                      C. 4                                  D. 2

Câu 63. Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

  A. propyl axetat                B. metyl propionat              C. etyl axetat                   D. metyl axetat

Câu 64. Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là

  A. CnH2nO2 , n ≥ 1 .                                                      B. CnH2nO , n ≥ 2.

  C. CnH2n+2O , n ≥2.                                                      D. CnH2nO2 , n ≥ 2.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

33

B

41

C

49

A

57

B

34

D

42

D

50

C

58

B

35

C

43

D

51

A

59

A

36

B

44

A

52

B

60

D

37

C

45

B

53

C

61

D

38

C

46

A

54

-

62

B

39

A

47

D

55

C

63

B

40

A

48

D

56

C

64

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41. Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là

A. 2                                     B. 5                                    C. 3                                       D. 4

Câu 42. Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?

A. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ                            B. Là đồng phân của benzen

C. Có mùi thơm nhẹ                                                      D. Là 1 hiđrocacbon thơm

Câu 43. Theo định nghĩa, công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một ancol?

A. C6H5 – OH (C6H5 – gốc phenyl)                              B. CH2 = CH – OH

C. CH ≡ C – OH                                                           D. CH2 = CH – CH2 – OH

Câu 44. Metanol và phenol đều tác dụng được với

A. Na                                                                             B. Br2 (dd)

C. NaOH                                                                       D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc

Câu 45. Etanol không có phản ứng với

A. HBr (đun nóng)              B. CuO (đun nóng)            C. Cu(OH)2                          D. Na

Câu 46. Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?

A. Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi.

B. Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím.

C. Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom.

D. Cho cả hai chất tác dụng với Na.

Câu 47. Tính chất vật lí không đúng với các ancol là

A. Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn

B. Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối

C. Không tan trong nước

D. Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối

Câu 48. Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch Cacbon tăng thì nói chung

A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

B. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

C. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng

D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng

Câu 49. Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon không no là phản ứng

A. Tách                               B. Cộng                             C. Crackinh                          D. Thế

Câu 50. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol isopropylic là

A. CH3CH2CH2 – OH                                                   B. C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl)

C. CH3 CH2 – OH                                                         D. CH3CH(OH)CH3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

D

49

B

57

B

65

C

42

B

50

D

58

D

66

B

43

D

51

D

59

A

67

A

44

A

52

D

60

D

68

D

45

C

53

D

61

B

69

D

46

C

54

D

62

D

70

C

47

C

55

D

63

C

71

C

48

A

56

C

64

D

72

B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41. Chất sau :

 có tên gọi là

A. o-xilen                            B. p-xilen                           C. 1,5-đimetylbenzen           D. m-xilen

Câu 42. Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3

A. etilen                              B. axetilen                         C. propen                              D. etan

Câu 43. Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. X thuộc dãy đồng đẳng của

A. ankin                              B. anken                            C. ankan                               D. ankađien

Câu 44. Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:

A. Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước

B. Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.

C. Phân tử benzen là phân tử phân cực

D. Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực

Câu 45. Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là

A. CH2=CH2                       B. C2H5OC2H5                  C. CH3OCH3                        D. CH3CH=O

Câu 46. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?

A. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.

B. Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.

C. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ.

D. Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.

Câu 47. Phenol là hợp chất hữu cơ mà

A. phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

C. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen

D. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen

Câu 48. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

A. CH2Cl2                           B. CH2=CH2                      C. CHºCH                            D. CH3-CH3

Câu 49. Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ...) bằng phương pháp lên men người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau

(C6H10O5)n X C2H5OH. Chất X có công thức phân tử là

A. CH2=CH2                       B. C2H5OC2H5                  C. C6H12O6                           D. CH3CH=O

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

49

C

57

C

65

C

42

B

50

B

58

B

66

C

43

B

51

B

59

D

67

C

44

D

52

D

60

A

68

B

45

A

53

B

61

A

69

D

46

C

54

D

62

A

70

C

47

B

55

A

63

B

71

C

48

B

56

A

64

A

72

D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41. Phát biểu nào sau đây về ancol và phenol là không đúng?

A. Nhóm OH của phenol liên kết với nguyên tử C trong vòng benzen.

B. Ancol và phenol là loại hợp chất hữu cơ đa chức.

C. Ancol thơm có nhóm OH liên kết với C no ngoài vòng benzen.

D. Nhóm chức của ancol và phenol là nhóm hiđroxyl (-OH).

Câu 42. Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?

A. Cho cả hai chất tác dụng với Na.

B. Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím.

C. Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi.

D. Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom.

Câu 43. Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6 – tribomphenol. Phần trăm về khối lượng của etanol có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 42,33%                           B. 59,48%                          C. 66,19%                            D. 93,20%

Câu 44. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH trong phân tử ancol xảy ra khi cho ancol tác dụng với

A. ancol                               B. kim loại kiềm                C. axit vô cơ                         D. CuO

Câu 45. Tính chất vật lí không đúng với các ancol là

A. Không tan trong nước

B. Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối

C. Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối

D. Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn

Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam C4H6 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH, khối lượng bình đựng dung dịch NaOH tăng lên là:

A. 12,5 gam                        B. 12 gam                          C. 13 gam                             D. 11,5 gam

Câu 47. Trong các câu sau câu nào đúng ?

A. Dung dịch phenol làm đỏ quỳ tím

B. Phenol thuộc loại ancol thơm

C. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

D. Phenol bị oxi hóa khi để trong không khí

Câu 48. Cho metanol, phenol lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, nước brom. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

A. 2                                     B. 5                                    C. 3                                       D. 4

Câu 49. Metanol và phenol đều tác dụng được với

A. Na                                                                             B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc

C. NaOH                                                                       D. Br2 (dd)

Câu 50. Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3. Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4 khi đun nóng?

A. Chỉ có C6H6                                                              B. Cả hai chất đều không bị oxi hóa

C. Cả hai chất đều bị oxi hóa.                                       D. Chỉ có tuluen

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

B

49

A

57

A

65

B

42

D

50

D

58

D

66

A

43

C

51

A

59

A

67

D

44

B

52

C

60

A

68

D

45

A

53

A

61

C

69

C

46

D

54

D

62

C

70

C

47

D

55

D

63

B

71

B

48

D

56

A

64

D

72

B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41. Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng

A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

B. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

C. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

D. Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 42. Ứng dụng nào sau đây của etanol là không hợp lí?

A. Làm dược phẩm                                                       B. Chủ yếu để sản xuất anken

C. Làm rượu uống, nước giải khát                                D. Làm nhiên liệu cho động cơ

Câu 43. Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:

A. Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.

B. Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước

C. Phân tử benzen là phân tử phân cực

D. Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực

Câu 44. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

A. CHºCH                          B. CH2=CH2                      C. CH3-CH3                         D. CH2Cl2

Câu 45. Cho các chất sau:

Số chất thuộc loại ancol thơm là

A. 4                                     B. 3                                    C. 2                                       D. 1

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

B

49

C

57

C

65

A

42

B

50

B

58

A

66

A

43

D

51

C

59

C

67

A

44

B

52

C

60

B

68

A

45

D

53

C

61

B

69

A

46

C

54

D

62

A

70

C

47

B

55

C

63

D

71

B

48

C

56

B

64

D

72

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đa Phước. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF