OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Chơn Thành

10/06/2021 1.14 MB 254 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/87884208688_20210610_165919.pdf?r=179
ADMICRO/
Banner-Video

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Chơn Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

 

 
 

TRƯỜNG THPT CHƠN THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic có H2SO4  đặc làm xúc tác thu được 14.08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

  A. 70%                                  B. 80%                              C.75%                                  D. 85%

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là

  A. Glucozơ và fructozơ        B. ancoletylic                    C. glucozơ                           D. fructozơ

Câu 3: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

  A. nước Br2.                          B. dung dịch NaOH.        C. dung dịch HCl.               D. dung dịch NaCl.

Câu 4: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

A

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

B

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

C

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

D

Nước Br2

Mất màu dung dịch Br2

E

Qùy tím

Hóa xanh

 

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:

  A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.

  B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.

  C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.

  D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.

Câu 5: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp

  A. CH3 –CH3                                                                                         B. CH2=CH–Cl                   

  C. CH2=CH2                                                                    D. CH2=CH–CH2 =CH

Câu 6: Thành phần chính của quặng xiđerit là

  A. FeCO3                               B. Fe3O4                            C. FeS2                                  D. Al2O3. 2H2O

Câu 7: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học

  A. Fe + dung dịch HCl                                                   B. Cu + dung dịch FeCl3

  C. Cu + dung dịch FeCl2                                                D. Fe + dung dịch FeCl3

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là

  A. 4.48                                   B. 11,2                              C. 16,8                                 D. 1,12

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng

  A. Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.

  B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.

  C. Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.

  D. Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục.

Câu 10: Hiđro hóa hết 132,6 gam triolein (với xúc tác Ni, t°) sinh ra m gam chất béo rắn. Giá trị của m là

  A. 132,9                                 B. 133,2                            C. 133,5                               D. 133,8

Câu 11: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt ?

  A. Phèn chua                         B. Giấm ăn                        C. Muối ăn                           D. Gừng tươi

Câu 12: Cr(OH)3 không phản ứng với

  A. Dung dịch NH3                                                          B. Dung dịch H2SO4 loãng

  C. Dung dịch brom trong NaOH                                    D. Dung dịch KOH dư.

Câu 13: Số đồng phân este mạch hở, có công thức phân tử C3H4O2 là                    

  A. 2                                        B. 4                                   C. 1                                      D. 3

Câu 14: Glyxin không phản ứng được với chất nào dưới đây?

  A. Cu                                     B. HCl                               C. KOH                               D. Na2CO3

Câu 15: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ sôi nóng chảy cao nhất trong các kim loại

  A. Sắt                                    B. Vonfram                       C. Kẽm                                D. Đồng

Câu 16: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là.

  A. Fe2O3.                               B. Fe2O3 và Al2O3.            C. Al2O3.                              D. FeO.

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư                        (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

  (c)  Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng                    (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

  (e) Nhiệt phân AgNO3                                                        (f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

  A. 4                                        B. 2                                   C. 3                                      D. 5

Câu 18: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

     A. 0,20M.                           B. 0,01M.                         C. 0,10M.                            D. 0,02M.

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,25 gam este đơn chức, mạch hở với 67,2 gam dung dịch KOH 25%, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn X và 57,9 gam chất lỏng Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy thoát ra 32,76 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của muối trong rắn X là.

  A. 48,8%                               B. 49,9%                           C. 54,2%                              D. 58,4%

Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

  A. a = 2b                                B. a = 3b                           C. b = 2a                              D. b = 4a

Câu 21: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Nhận xét về kim loại X là đúng

A. X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu.                           B. X là kim loại nhẹ hơn so với nước.     

C. X tan cả trong dung dịch HCl và NH3.                       D. X là kim loại có tính khử mạnh.

Câu 22: Cho 3 thí nghiệm sau:

  (1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2.

  (2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3.

  (3) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl3.

Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biến đổi tương ứng với đồ thị nào sau đây

  A. 1-a, 2-c, 3-b.                     B. 1-a, 2-b, 3-c.                 C. 1-b, 2-a, 3-c.                    D. 1-c, 2-b, 3-a.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo thu được lượng CO2 vào H2O hơn kém nhau 8 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600ml dung dịch Br2 1M. Giá trị a là

A.0,10                                     B. 0,15                              C. 0,20                              D. 0,30

Câu 24: Cho các dãy chất sau: stiren, metyl fomat, anilin, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước Br2

A. 6                                          B. 5                                   C. 4                                      D. 3

Câu 25: Cho luồng khí CO (dư ) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hợp chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là : 

  A. 4,0                                     B. 0,8                                C. 2,0                                D. 8,3

Câu 26: Chất A là một α-aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh. Cho 0,1 mol A vào dung dịch chứa 0,25 mol HCl dư, thu được dung dịch B. Để phản ứng hết với dung dịch B cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch D. Nếu cô cạn dung dịch D, thì thu được 33,725 gam chất rắn khan. Tên của A là

 A. Glyxin                               B. Alanin                           C. Axit glutamic                           D. Axit α- aminobutiric

Câu 27: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết p và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y,  Z cần dùng 0,50 mol O2. Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A bà b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ của a : b  gần nhất với giá trị nào sau đây

  A. 2,9                                     B. 2,7                                C. 2,6                                   D. 2,8

Câu 28: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là:

A. 4,6.                                     B. 23.                                C. 2,3.                                  D. 11,5.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.

(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.

(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.

(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.

(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.

Số nhận xét đúng là:

A. 4.                                        B. 3.                                  C. 5.                                     D. 6.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

  (a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

  (b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

  (c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

  (d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)

  (e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

  (g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng

  A. 4                                        B. 5                                   C. 6                                      D. 2

Câu 31: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân)

A. Cu(NO3)2                               B. FeCl2                           C. K2SO4                                   D. FeSO4

Câu 32: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là 

A. 8,96                                        B. 4,48                             C. 10,08                                     D. 6,72

Câu 33 : X gồm hai α – aminoaxxit no, hở (chứa một nhóm -NH2, một nhóm –COOH) là Y và Z

(Biết MZ = 1,56MY). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A. Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Phân tử khối của Z là :

A. 117                                         B. 139                              C. 147                                  D. 123

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,35 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

  A. 0,42.                                      B. 0,26.                             C. 0,33.                              D. 0,40.

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. % Khối lượng glyxin có trong X là

  A. 50,51%.                                B. 25,25%.                      C. 43,26%.                           D. 37,42%.

Câu 36: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4  0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  A. 160.                                       B. 480.                              C. 240.                               D. 360.

Câu 37 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là

     A. 650 gam                            B. 810 gam                      C. 550 gam                          D. 750 gam

Câu 38: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :

     A. 0,70 mol                            B. 0,55 mol                      C. 0,65 mol                          D. 0,50 mol

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc). Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là

     A. 0,3 lít                                 B. 0,2 lít                          C. 0,4 lít                               D. 0,5 lít

Câu 40: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ và nước. X có tên gọi là

  A. phenyl fomat.                       B. benzyl fomat.             C. metyl benzoat.                 D. phenyl axetat.

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng một lượng E với 150ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng. Để trung hòa dung dịch được cần 60ml dung dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của este là

  A.                                        B.    C.                    D.    

Câu 2: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam  và 18,45 gam . m có giá trị là:

  A.                    B.                 C.                      D.  

Câu 3: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng  (R, R’là các gốc hidrocacbon), thành phần % về khối lượng của Nito trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được andehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch  trong  thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:

  A. 5,34                             B. 2,67                          C. 3,56                          D. 4,45

Câu 4 : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử  tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu co đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

  A. 68                                B. 46                             C. 45                             D. 85

Câu 5: Tính thể tích dung dịch  cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozo tạo 29,7 kg xenlulozo trinitrat.

  A. 15,00 lít                       B. 1,439 lít                    C. 24,39 lít                    D. 12,952 lít

Câu 6: Tripeptit là hợp chất

  A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

  B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

  C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

  D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

Câu 7: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

  A. Dầu luyn                     B. Dầu lạc (đậu phộng) C. Dầu dừa                   D. Dầu vừng (mè)

Câu 8: Phân tích este X người ta thu được kết quả:  và . Este X là

  A. metyl axetat                B. etyl propionat           C. metyl fomat              D. metyl acrylat

Câu 9: Nguyên nhân Amin có tính bazo là

  A. Có khả năng nhường proton

  B. Phản ứng được với dung dịch axit

  C. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận  

  D. Xuất phát từ amoniac

Câu 10: Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?

  A.  alanin                                              B.          C.                      D.  dimetylamin

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

6-D

11-C

16-B

21-B

26-A

31-D

36-A

2-D

7-A

12-A

17-D

22-B

27-A

32-B

37-A

3-B

8-C

13-C

18-A

23-C

28-B

33-C

38-C

4-C

9-C

14-D

19-B

24-D

29-B

34-D

39-A

5-D

10-A

15-C

20-B

25-D

30-C

35-D

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 22,8 gam muối (xà phòng). Giá trị của m là:

  A. 21,5                             B. 22,4                          C. 21,8                          D.  22,1

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2 (SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

 Sau khi kết thúc các phản ứng. Số thí nghiệm thu được kim loại là:

  A. 4                                  B. 5                               C. 2                               D. 3

Câu 3: : Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1:1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y

  A. Al2O3, Fe, Al               B. Al2O3, Fe, Fe3O4      C. Al2O3, FeO, A          D. Al2O3, Fe

Câu 4: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối. Các cation trong dung dịch Y là:

  A. Fe3+, Ag+, Cu2+           B. Al3+, Fe2+, Cu2+        C. Al3+, Fe3+, Cu2+        D. Al3+,Fe3+,Fe2+

Câu 5: : Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam. Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2(đktc). Thời gian đã điện phân là:

  A. 2895 giây                    B. 3860 giây                 C. 5790 giây                 D. 4825 giây

Câu 6: : Trong dãy kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là

  A. Fe                                B. A                              C. Au                            D. Cu

Câu 7: Cho các ứng dụng:

1) Dùng làm dung môi

2) Dùng để tráng gương

3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm

4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm Những ứng dụng nào là của este.

  A. 1, 2, 3                          B. . 1, 2, 4                     C. 1, 3, 4                       D. 2, 3, 4

Câu 8: Lên men m gam glucozơ thu được etanol và khí CO2 (hiệu suất đạt 72%). Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là:

  A. 135,0                           B. 90,0                          C. 100,0                        D. 120,0

Câu 9: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

  A. HCl                             B. H3PO4                      C. . H2S                         D. HBr

Câu 10: Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?

  A. . este                            B. anđehit                     C. anco                          D. axit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

6-C

11-A

16-A

21-B

26-A

31-A

36-D

2-D

7-C

12-D

17-B

22-D

27-A

32-A

37-C

3-A

8-C

13-B

18-C

23-D

28-B

33-C

38-A

4-B

9-B

14-A

19-D

24-D

29-D

34-C

39-A

5-D

10-A

15-B

20-A

25-C

30-C

35-D

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 700 , hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 700 thu được là :

     A. 208,688 lit         B. 298,125 lit              C. 452,893 lit              D. 425,926 lit

Câu 2: Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :

     A. 75%                   B. 80%                        C. 85%                        D. 60%

Câu 3: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :

     A. HCOO-CH=CHCH3                            B.  CH2=CH-COOCH3

     C. HCOO-CH2CH=CH2                           D. CH2COOCH=CH2.

Câu 4: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :

     A. Fe                      B. Ag                          C. Al                           D. Cu

Câu 5: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả nho có một loại đường là glucozo. Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :

     A. 19,565 kg          B. 16,476 kg               C. 15,652 kg               D. 20,595 kg

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?

     A. > 4                     B. 4                             C. 3                             D. 2

Câu 7: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :

X + 2NaOH  → 2Y + H2O

Y + HClloãng  → Z + NaCl

Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?

     A. 0,1 mol              B. 0,15 mol                 C. 0,05 mol                 D. 0,2 mol

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa:

A→  B → C  → CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5

A là :

     A. CH3-CH(NH2)-COONH4                     B. CH3-CH(CH3)-COONH4

     C. H2N-CH2-CH2-COOH                         D. CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 9: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của  m là :

     A. 9,60g                 B.  23,1g                     C. 11,4g                      D. 21,3g

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số  vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1.D

11.C

21.C

31.C

2.B

12.B

22.C

32.B

3.A

13.A

23.D

33.B

4.C

14.D

24.B

34.A

5.B

15.D

25.C

35.D

6.B

16.D

26.B

36.B

7.A

17.D

27.D

37.A

8.A

18.D

28.D

38.D

9.D

19.D

29.A

39.A

10.B

20.B

30.A

40.C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích CO2 tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của X là:

  A. 4                                        B. 3.                                 C. 5.                                  D. 6.

Câu 2: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

  A. 2,24 lít.                             B. 1,12 lít.                        C. 0,56 lít.                         D. 4,48 lít.

Câu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?

  A. Gly-Ala.                            B. Saccarozơ.                  C. Tristearin.                     D. Fructozơ.

Câu 4: Cho m gam fructozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol. Giá trị của m là:

  A. 45,0.                                  B. 36,0.                            C. 45,5.                             D. 40,5.

Câu 5: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

  A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.

  B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.

  C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.

  D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Câu 6: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?

     A. Ca(OH)2.                       B. NaCl.                          C. HCl.                             D. KOH.

Câu 7: Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi  để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên:

NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?

     A. 5.                                   B. 6.                                 C. 4.                                  D. 3.

Câu 8: Thành phần chính của quặng Mandehit là:

     A. FeCO3.                          B. Fe2O3.                         C. FeS2.                             D. Fe3O4.

Câu 9: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?

     A. Anbumin.                      B. Glucozơ.                     C. Glyxyl alanin.               D. Axit axetic.

Câu 10: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là :

  A. AgNO3 và Fe(NO3)2.        B. AgNO3 và FeCl2.        C. AgNO3 và FeCl3.         D. Na2CO3 và BaCl2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Chơn Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF