Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Ba Đình. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A. C6H5NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3NH2 D. C2H5OH
Câu 42. Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 1mol tripeptit (X) chỉ thu được 1 mol Gly, 1mol Val và 1 mol Ala. Số chất (X) thỏa mãn là:
A. 27 B. 6 C. 18 D. 4
Câu 44. Chất nào sau đây có tên là alanin
A. H2NCH2COOH B. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
C. C6H5NH2 D. H2NCH(CH3)COOH
Câu 45. Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:
A. Cao su. B. Keo dán. C. Chất dẻo. D. Tơ.
Câu 46. Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa hai amino axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin. Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc). Tỉ lệ x : y
A. 3 : 1 B. 1 : 1 C. 4 : 1 D. 2 : 3
Câu 47. Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :
A. Propilen. B. Stiren.
C. Metyl metacrylat. D. Vinyl clorua.
Câu 48. Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng
A. Trùng hợp B. Đồng trùng ngưng
C. Trùng ngưng D. Đồng trùng hợp
Câu 49. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val.
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
Câu 50. Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 51. anilin không phản ứng với chất nào sau đây
A. dd HCl B. dd Br2 C. dd H2SO4 D. dd NaCl
Câu 52. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. val B. glu C. gly D. lys
Câu 53. Chất nào sau đây không phải amin
A. CH3NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3NHC2H5 D. (CH3)3N
Câu 54. Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic ( ) với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước. Giá trị m là
A. 11,66g. B. 9,04g. C. 9,328g. D. 10,41g.
Câu 55. Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon. Số polime thiên nhiên là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 56. Tơ lapsan thuộc loại tơ
A. tơ visco B. poli este C. poli amit D. tơ axetat
Câu 57. Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có phân tử khối 162000 u lần lượt là:
A. 178 và 2000 B. 187 và 100 C. 278 và 1000 D. 178 và 1000
Câu 58. PVC có công thức là
A. CH2=CHCl B. CH2=CH2 C. CHCl-CH2 D. (-CH2-CH2-)n
Câu 59. Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 15,42 B. 15,54 C. 48,22 D. 16,576
Câu 60. Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H2NC3H6COOH B. H2NCH2COOH C. H2NC4H8COOH D. H2NC2H4COOH
Câu 61. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo
A. Tơ capron B. Tơ tằm C. Tơ visco D. Tơ nitron
Câu 62. Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và
A. acrilonitrin B. hexametylenđiamin
C. stiren D. nitơ
Câu 63. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60 gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên kết mỗi peptit là khác nhau. Tính giá trị của m
A. 255,4 B. 257,1 C. 176,5 D. 226,5
Câu 64. Chất nào sau đây là amin bậc II
A. (CH3)3N B. CH3NHC2H5 C. H2NCH2COOH D. CH3NH2
Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O. Giá trị của a là:
A. 0,1 B. 0,05 C. 0,2 D. 0,07
Câu 66. Chất nào sau đây là đipeptit
A. Ala - Gly - Ala B. Ala
C. Ala - Gly D. Ala - Ala - Gly - Ala
Câu 67. Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O. Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m là
A. 18,81 B. 18,45 C. 19,53 D. 19,89
Câu 68. Metyl amin có công thức là
A. CH3NH2 B. CH3NHC2H5 C. H2NCH2COOH D. (CH3)3N
Câu 69. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A. dung dịch HCl B. Cu(OH)2/OH- C. dung dịch NaCl D. dung dịch NaOH
Câu 70. Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối. X có tên gọi là:
A. alanin B. glyxin C. axit glutamic D. valin
Câu 71. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian
A. PVC B. nhựa bakelit C. Tơ nitron D. amilopectin
Câu 72. Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 300. B. 200. C. 100. D. 400.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
B |
49 |
A |
57 |
D |
65 |
A |
|
42 |
C |
50 |
A |
58 |
C |
66 |
C |
|
43 |
B |
51 |
D |
59 |
B |
67 |
B |
|
44 |
D |
52 |
D |
60 |
B |
68 |
A |
|
45 |
C |
53 |
B |
61 |
C |
69 |
B |
|
46 |
B |
54 |
B |
62 |
A |
70 |
A |
|
47 |
C |
55 |
C |
63 |
D |
71 |
B |
|
48 |
B |
56 |
B |
64 |
B |
72 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Chất nào sau đây là amin bậc II
A. CH3NH2 B. (CH3)3N C. H2NCH2COOH D. CH3NHC2H5
Câu 42. Metyl amin có công thức là
A. CH3NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3NHC2H5 D. (CH3)3N
Câu 43. Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa hai amino axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin. Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc). Tỉ lệ x : y
A. 1 : 1 B. 2 : 3 C. 3 : 1 D. 4 : 1
Câu 44. Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và
A. nitơ B. stiren
C. hexametylenđiamin D. acrilonitrin
Câu 45. PVC có công thức là
A. CH2=CHCl B. CH2=CH2 C. CHCl-CH2 D. (-CH2-CH2-)n
Câu 46. Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:
A. Cao su. B. Tơ. C. Keo dán. D. Chất dẻo.
Câu 47. Chất nào sau đây không phải amin
A. H2NCH2COOH B. CH3NH2 C. (CH3)3N D. CH3NHC2H5
Câu 48. Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng
A. Trùng ngưng B. Trùng hợp
C. Đồng trùng hợp D. Đồng trùng ngưng
Câu 49. Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H2NC4H8COOH B. H2NCH2COOH C. H2NC3H6COOH D. H2NC2H4COOH
Câu 50. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val.
A. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
D |
49 |
B |
57 |
C |
65 |
D |
|
42 |
A |
50 |
C |
58 |
C |
66 |
B |
|
43 |
A |
51 |
C |
59 |
B |
67 |
B |
|
44 |
D |
52 |
D |
60 |
B |
68 |
A |
|
45 |
A |
53 |
D |
61 |
A |
69 |
D |
|
46 |
D |
54 |
D |
62 |
A |
70 |
D |
|
47 |
A |
55 |
C |
63 |
A |
71 |
C |
|
48 |
D |
56 |
C |
64 |
D |
72 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. PVC có công thức là
A. CH2=CHCl B. CH2=CH2 C. CHCl-CH2 D. (-CH2-CH2-)n
Câu 42. anilin không phản ứng với chất nào sau đây
A. dd H2SO4 B. dd Br2 C. dd NaCl D. dd HCl
Câu 43. Chất nào sau đây là amin bậc II
A. (CH3)3N B. CH3NHC2H5 C. CH3NH2 D. H2NCH2COOH
Câu 44. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian
A. Tơ nitron B. PVC C. amilopectin D. nhựa bakelit
Câu 45. Chất nào sau đây không phải amin
A. CH3NH2 B. (CH3)3N C. H2NCH2COOH D. CH3NHC2H5
Câu 46. Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:
A. Tơ. B. Chất dẻo. C. Cao su. D. Keo dán.
Câu 47. Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 15,42 B. 15,54 C. 16,576 D. 48,22
Câu 48. Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic ( ) với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước. Giá trị m là
A. 9,328g. B. 10,41g. C. 11,66g. D. 9,04g.
Câu 49. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A. CH3NH2 B. H2NCH2COOH C. C6H5NH2 D. C2H5OH
Câu 50. Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng
A. Trùng ngưng B. Đồng trùng hợp
C. Trùng hợp D. Đồng trùng ngưng
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
A |
49 |
B |
57 |
C |
65 |
A |
|
42 |
C |
50 |
D |
58 |
B |
66 |
D |
|
43 |
B |
51 |
A |
59 |
B |
67 |
D |
|
44 |
D |
52 |
D |
60 |
B |
68 |
D |
|
45 |
C |
53 |
B |
61 |
C |
69 |
D |
|
46 |
B |
54 |
A |
62 |
D |
70 |
A |
|
47 |
B |
55 |
A |
63 |
B |
71 |
A |
|
48 |
D |
56 |
C |
64 |
A |
72 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H2NCH2COOH B. H2NC2H4COOH C. H2NC4H8COOH D. H2NC3H6COOH
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60 gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên kết mỗi peptit là khác nhau. Tính giá trị của m
A. 257,1 B. 255,4 C. 176,5 D. 226,5
Câu 43. Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,576 B. 48,22 C. 15,42 D. 15,54
Câu 44. Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 300. B. 400. C. 100. D. 200.
Câu 45. Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 46. Tơ lapsan thuộc loại tơ
A. tơ axetat B. poli este C. tơ visco D. poli amit
Câu 47. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A. dung dịch HCl B. Cu(OH)2/OH- C. dung dịch NaCl D. dung dịch NaOH
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O. Giá trị của a là:
A. 0,1 B. 0,07 C. 0,05 D. 0,2
Câu 49. Metyl amin có công thức là
A. (CH3)3N B. CH3NHC2H5 C. H2NCH2COOH D. CH3NH2
Câu 50. Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:
A. Keo dán. B. Cao su. C. Chất dẻo. D. Tơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
49 |
D |
57 |
D |
65 |
C |
|
42 |
D |
50 |
C |
58 |
C |
66 |
A |
|
43 |
D |
51 |
B |
59 |
B |
67 |
B |
|
44 |
C |
52 |
C |
60 |
B |
68 |
C |
|
45 |
B |
53 |
D |
61 |
D |
69 |
B |
|
46 |
B |
54 |
B |
62 |
A |
70 |
B |
|
47 |
B |
55 |
A |
63 |
A |
71 |
D |
|
48 |
A |
56 |
C |
64 |
D |
72 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian
A. Tơ nitron B. PVC C. nhựa bakelit D. amilopectin
Câu 42. Chất nào sau đây có tên là alanin
A. H2NCH2COOH B. C6H5NH2
C. H2NCH(CH3)COOH D. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 43. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo
A. Tơ tằm B. Tơ nitron C. Tơ capron D. Tơ visco
Câu 44. Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H2NCH2COOH B. H2NC4H8COOH C. H2NC3H6COOH D. H2NC2H4COOH
Câu 45. anilin không phản ứng với chất nào sau đây
A. dd H2SO4 B. dd HCl C. dd NaCl D. dd Br2
Câu 46. PVC có công thức là
A. CH2=CHCl B. CH2=CH2 C. CHCl-CH2 D. (-CH2-CH2-)n
Câu 47. Tơ lapsan thuộc loại tơ
A. tơ axetat B. poli amit C. poli este D. tơ visco
Câu 48. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A. H2NCH2COOH B. C6H5NH2 C. C2H5OH D. CH3NH2
Câu 49. Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon. Số polime thiên nhiên là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 50. Chất nào sau đây là amin bậc II
A. CH3NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3NHC2H5 D. (CH3)3N
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 72 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
C |
49 |
A |
57 |
C |
65 |
D |
|
42 |
C |
50 |
C |
58 |
D |
66 |
A |
|
43 |
D |
51 |
C |
59 |
C |
67 |
D |
|
44 |
A |
52 |
B |
60 |
D |
68 |
C |
|
45 |
C |
53 |
D |
61 |
A |
69 |
C |
|
46 |
A |
54 |
B |
62 |
A |
70 |
A |
|
47 |
C |
55 |
D |
63 |
A |
71 |
D |
|
48 |
A |
56 |
B |
64 |
D |
72 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Ba Đình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


