OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT An Nhơn Tây

10/06/2021 1.26 MB 176 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/730589772990_20210610_095102.pdf?r=189
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT An Nhơn Tây. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT AN NHƠN TÂY

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình là

A. 10.

B. 9.

C. 14.

D. 12.

Câu 42: HCOOH có tên gọi là

A. axit fomic.

B. axit acrylic.

C. axit axetic.

D. axit propionic.

Câu 43: Triolein có công thức là

A. (C17H31COO)3C3H5.

B.(C17H35COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.

D. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 44: Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam (C17H35COO)3C3H5 thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 41,4.

B. 13,8.

C.27,6.

D. 18,4.

Câu 45: Nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) có vị trí trong bảng tuần hoàn là

A. chu kì 2, nhóm VIA.

B. chu kì 3, nhóm VIA.

C. chu kì 3, nhóm VIIA.

D. chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 46: Dung dịch nào dưới đây có pH > 7?

A. Mg5O4.

B. Na2CO3.

C. NH4Cl.

D. K2SO4.

Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là

A. 0,2.

B. 0,3.

C. 0,15.

D. 0,1.

Câu 48: Este C4H8O2 có số đồng phân là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt trong dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc). Giá trị của m là

A. 16,8.

B. 11,2.

C. 5,6.

D. 22,4.

Câu 50: Khi cho 9,2 gam ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị của V là
A. 2,24.

B. 1,12.

C. 4,48.

D. 3,36.

Câu 51: Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ chứa 28,8 gam FeO nung nóng. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 22,4.

B. 16,8.

C. 8,4.

D. 11,2.

Câu 52: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. Anilin.

B. Phenol.

C. Alanin.

D. Etylamin.

Câu 53: Chất nào dưới đây không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội?

A. Zn.

B. Ag.

C. AI.

D. Cu.

Câu 54: Cho hình ảnh về các loại thực vật sau: Cây mía (A), khoai lang (B), nho (C), sợi bông (D). Thứ tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong A, B, C, D lần lượt là

A. Mantozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ.

B. Saccarozơ, tnh bột, glucozơ, xenlulozơ.

C. Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột.

D. Saccarozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ.

Câu 55: Metyl fomat có công thức là

A. HCOOC2H5.

B. C2H5COOC2H5.

C. HCOOCH3.

D. CH3COOC2H5.

Câu 56: Số đồng phân bậc 2 của C4H11N là

A. 3.

B.2.

C.4.

D.5.

Câu 57: Khi cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 16,4.

B. 9,2.

C. 12,2.

D. 24,4.

Câu 58: Chất nào dưới đây là đisaccarit?

A. Glucozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Tinh bột.

D. Saccarozơ.

Câu 59: Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch brom cho kết tủa màu trắng?

A. Benzen.

B. Anilin.

C. Etilen.

D. Axetilen.

Câu 60: Cho m gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). Sau phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

A. 36.

B. 51.

C. 72.

D. 18.

Câu 61: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?

A. NaOH.

B. HCI.

C. H3PO4.

D.KCl.

Câu 62: Cho hỗn hợp A chứa 5,6 gam sắt và 12,8 gam đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được V lít H2 (đkc). Giá trị của V là

A. 6,72.

B. 8,96.

C. 4,48.

D. 2,24.

Câu 63: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là

A. xenlulozơ.

B. tinh bột.

C. ancol etylic.

D. glucozơ và fructozơ.

Câu 64: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3?

A. NaF.

B. Nal.

C. NaCl.

D. NaBr.

Câu 65: Este X chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm trong có ancol. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là

A. 2.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 66: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO3. Muốn điều chế 59,4 kg chất đó (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là

A. 28,78 lít.

B. 14,39 lít.

C. 15,39 lít.

D. 24,39 lít.

Câu 67: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOCH2CH2CH2OOCH.

B. HCOOCH2CH2OOCCH3.

C. HCOOCH2CH(CH3)OOCH.

D. CH3COOCH2CH2OOCCH3.

Câu 68: Cho 11,8 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 19,1 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

A.5.

B. 9.

C. 11.

D. 7.

Câu 69: Hiđro hóa hoàn toàn 176,8 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 13,44.

B. 26,88.

C. 4,48.

D. 40,32.

Câu 70: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COO-CH=CH2.

B. HCOO-CH=CH-CH3.

C. HCOO-CH2-CH2CH3.

D. CH2=CH-COO-CH3.

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

A. 36,72.

B. 35,60.

C.40,40.

D. 31,92.

Câu 72: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

(b) Sau bước 3, Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B.2.

C.5.

D. 4.

Câu 73: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất sau: C2H5NH2, NH3, C6H5OH
(phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (°C)

182,0

 

16,6

184,0

pH (dung dịch nồng
độ 0,1 mol/l)

8,8

11,1

11,9

5,4

Nhận xét nào sau đây đúng?

A. T là C6H5NH2.

B. Z là C2H5NH2.

C. Y là C6H5OH.

D. X là NH3.

Câu 74: Cho các chất sau: (1) amoniac, (2) anilin, (3) etylamin, (4) đietylamin. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các chất đó?

A. (2) < (1) < (4) < (3)

B. (2) < (1) < (3) < (4)

C. (2) < (3) < (4) < (1)

D. (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 75: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A. Có 4 amin ở trạng thái khí trong điều kiện thường.

B. Nồng độ glucozơ trong máu người ở nồng độ cố định là 0,1%.

C. Dung dịch anilin đổi màu quỳ tím thành xanh.

D. Chất béo không tan trong nước.

Câu 76: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phân tử khối của Y là 162.

B. X có phản ứng tráng bạc.

C. X dễ tan trong nước lạnh.

D. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.

Câu 77: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(a) X + 2NaOH → X1 + 2X3.

(b) X1 + 2NaOH → X4 + 2Na2CO3.

(c) C6H12O6 (glucozơ) → 2X3 + 2CO2.

(d) X3 → X4 + H2O.

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. X có công thức phân tử là C8H14O4.

B. X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

C. Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn 13.

D. X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1.

Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch I. Cô cạn I, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối cacboxylat và một muối của a-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

A. 24,57%.

B. 54,13%.

C.52,89%.

D. 25,53%.

Câu 79: Cho 8,4 gam bột Mg tan hết trong dung dịch X chứa hỗn hợp gồm HCl, FeCl3 và KNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối (không có muối Fe3+) và hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol N2 và 0,1 mol H2. Nếu cho dung dịch Y tác dụng với AgNO3 dư, thu được 152,865 gam kết tủa. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 29,87.

B. 48,34.

C. 36,43.

D. 52,13.

Câu 80: Chất X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức,
không nó chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2. Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m là

A. 27,50.

B. 28,14.

C. 19,63.

D. 27.09.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41B

42A

43C

44C

45B

46B

47C

48C

49B

50A

51A

52D

53C

54B

55C

56A

57D

58D

59B

60D

61C

62D

63D

64A

65A

66A

67C

68A

69A

70A

71A

72A

73B

74B

75C

76D

77D

78B

79D

80D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (NB): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

B. H2 + CuO nung nóng → Cu + H2O.

C. Fe + H2SO4 (dung dịch loãng) → FeSO4 + H2.

D. Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2.

Câu 2 (NB): Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Xenlulozơ trinitrat.

B. Nilon-6.

B. C. Nilon-6,6.

D. Polietilen.

Câu 3 (TH): Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 4 (TH): Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH trong điều kiện thích hợp. Số trieste được tạo ra tối đa thu được là

A. 5.

B. 3.

C. 6.

D. 4.

Câu 5 (TH): Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là

A. metyl fomat.

B. etyl axetat.

C. ancol propylic.

D. axit axetic.

Câu 6 (TH): Cho dãy các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 7.

Câu 7 (NB): Công thức phân tử của của saccarozơ là

A. C6H12O6.

B. C12H22O11.

C. C2H4O2.

D. C6H10O5.

Câu 8 (NB): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A. Metyl axetat.

B. Tristearin.

C. Metyl axetat.

D. Phenyl acrylat.

Câu 9 (VD): Đốt cháy hoàn toàn este X bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 gam. Công thức chung của X là

A. CnH2n-2O2.

B. CnH2nO2.

C. CnH2n-2O4.

D. CnH2n-4O4.

Câu 10 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.

B. Một số este có mùi thơm hoa quả được sử dụng làm hương liệu.

C. Este tan nhiều trong nước.

D. Một số este được dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1D

2D

3D

4C

5A

6C

7B

8B

9B

10C

11A

12A

13C

14B

15B

16A

17A

18C

19A

20B

21B

22B

23A

24D

25A

26C

27B

28D

29D

30A

31A

32C

33D

34A

35C

36D

37A

38A

39C

40A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là

A. C3H5COOH.

B. HCOOH.

C. CH3COOH.

D. C2H5COOH.

Câu 42: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M cần V ml NaOH 0,1M. Giá trị của V là

A. 200.

B. 150.

C. 50.

D. 100.

Câu 43: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.

(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.

(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số loại tơ nhân tạo như: tơ visco, tơ axetat.

(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.

(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.

Số phát biểu đúng là

A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 44: Thuốc thử để nhận biết các dung dịch: glucozơ, anđehit axetic và saccarozơ là:

A. AgNO3/NH3 và NaOH.

B. Nước brom và NaOH.

C. HNO3 và AgNO3/NH3.

D. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.

Câu 45: Khí nào sau đây được tạo ra từ khí oxi khi có sự phóng điện hoặc tia cực tím?

A. SO2.

B. CO2.

C. O3.

D. H2S.

Câu 46: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A. C2H4 và C3H6.

B. C2H2 và C3H4.

C. CH4 và C2H6.

D. C3H4 và C4H6.

Câu 47: Thuỷ phân 403 gam tripanmitin trong dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol và m gam muối X. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là

A. 333,6.

B. 417,0.

C. 332,5.

D. 415,7.

Câu 48: Khí CO ở nhiệt độ cao không khử được oxit nào sau đây thành kim loại?

A. Fe3O4.

B. Fe2O3.

C. MgO.

D. CuO.

Câu 49: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

A. 84.

B. 112,5.

C. 56,25.

D. 45.

Câu 50: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO.

B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.

C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

D. Sacarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41D

42A

43A

44D

45C

46A

47A

48C

49C

50B

51B

52A

53A

54A

55B

56A

57A

58C

59D

60B

61B

62C

63C

64C

65B

66C

67D

68B

69A

70D

71B

72B

73C

74B

75B

76A

77A

78A

79B

80C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli(vinyl clorua).

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(etylen terephtalat).

D. Polietilen.

Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. Valin.

B. Lysin.

C. Axit glutamic.

D. Glyxin.

Câu 3. Chất nào sau đây có màu trắng xanh?

A. Fe(OH)3.

B. Fe(OH)2.

C. Fe2O3.

D. FeO.

Câu 4. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe.

B. Cu.

C. Ag.

D. Na

Câu 5. Khi đốt cháy than đá thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X không màu, không mùi, rất độc, hơi nhẹ hơn không khí. X là

A. CO.

B. NO2.

C. N2.

D. CO2.

Câu 6. Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

A. Al(OH)3.

B. Al2(SO4)3.

C. AlCl3.

D. Al2O3.

Câu 7. Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(NO3)2.

B. FeCl2.

C. Fe(NO3)3.

D. FeO.

Câu 8. Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?

A. Hexan.

B. Benzen.

C. Clorofom.

D. Nước.

Câu 9. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

A. 24.

B. 11.

C. 12.

D. 22.

Câu 10. Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

A. ZnSO4.

B. HNO3 loãng, nóng.

C. HCl.

D. H2SO4 đặc, nóng.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1C

2B

3B

4D

5A

6A

7C

8D

9D

10C

11D

12A

13D

14D

15D

16B

17B

18A

19B

20A

21B

22C

23D

24A

25C

26C

27A

28C

29C

30B

31A

32B

33C

34A

35A

36B

37D

38B

39C

40D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:

     A. Anđehit axetic               B. Ancol etylic                  C. Saccarozơ                        D. Glixerol

Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

     A. Một chất khí và hai chất kết tủa.                            B. Một chất khí và không chất kết tủa.   

     C. Một chất khí và một chất kết tủa.                           D. Hỗn hợp hai chất khí.             

Câu 3: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

     A. CH3-COO-C(CH3)=CH2                                        B. CH2=CH-CH=CH2        

     C. CH3-COO-CH=CH2                                               D. CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:

     A. 186,0 gam                     B. 111,6 gam                     C. 55,8 gam                         D. 93,0 gam

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

     A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.                                                  

     B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.                                   

     C. Các protein đều dêc tan trong nước.                                                                  

     D. Các amin không độc.

Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

     A. NaNO3                          B. NaOH                           C. NaHCO3                         D. NaCl

Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

     A.C17H35COONa               B. C17H33COONa             C. C15H31COONa                D. C17H31COONa

Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là:

     A. 0,05                               B. 0,5                                C. 0,625                               D. 0,0625

Câu 9: Đồng phân của glucozơ là:

     A. Xenlulozơ                     B. Fructozơ                       C. Saccarozơ                        D. Sobitol

Câu 10: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

     A. CH3COOCH2CH3                                                   B. CH3COOH                     

     C. CH3COOCH3                                                          D. CH3CH2COOCH3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT An Nhơn Tây. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF