Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Sở GD&ĐT Cần Thơ. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dãy gồm các kim loại sau đây thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện
A. Fe, Cu, Pb, Zn
B. Pb, Fe, Ag, Cu
C. Cu, Ag, Hg, Au
D. Al, Fe, Pb, Hg
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
A. Na
B. Mg
C. Fe
D. Cu
Câu 3: Cho a mol Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí dung dịch X (dktc). Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. M?
A. 21,55
B. 33,55
C. 17,55
D. 19,55
Câu 4: Dung dịch chứa chất nào sau đây tác dụng với hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 tạo thành sản phẩm khí
A. NaOH
B. HCl
C. HNO3
D. H2SO4 loãng
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 0,52 gam Cr cần tối thiểu V lít dung dịch HCl 0,1 M. Giá trị của V là
A. 0,15
B. 0,3
C. 0,2
D. 0,1
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học
A. Cho khí H2S lội qua dung dịch Pb(NO3)2
B. Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
C. Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2
D. Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 7: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ nâu. X là
A. CuSO4
B. FeCl2
C. FeCl3
D. AgNO3
Câu 8: Tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây đều gây ô nhiễm nguồn nước
A. NO3-, NO2-, Pb2+, As3+
B. NO3-; NO2-; Pb2+, Na+, Cd 2+, Hg 2-
C. NO3-; NO2-; Pb2+; Na+; HCO3-;
D. NO3-; NO2-; Pb2+; Na+, Cl-
Câu 9: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2
A. Etyl format
B. Phenyl axetat
C. Metyl fomat
D. Bezyl fomat
Câu 10: Hãy cho biết cặp tên nào sau đây không thuộc cùng một chất
A. Benzylmetylamin và N-metylanilin
B. Etylmetylamin và N-metyletanamin
C. Dimetylpropylamin và N,N-đimetylpropan-1- amin
D. Sec-butylmetylamin và N-metylbutan-2-amin
Câu 11: Chất X là α- amino axit có công thức phân tư là C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-COOH
B. H2N- CH2-CH2-COOH
C. CH2=CH-COONH4
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 12: Cặp hợp chất nào dưới đây không thể phản ứng được với nhau
A. Axit axetic và CuO
B. Anilin và Br2
C. Etylaxetat và NaOH
D. Glyxin và Cu
Câu 13: Có các nhận xét sau
a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al
c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu
d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al
e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Số nhận xét đúng là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 14: Cho hỗn hợp A gồm 2,8 gam Fe và 3,6 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 amol/l. Sau khi phản ứng thu được 12,4 gam chất rắn. Giá trị a
A. 0,25
B. 0,35
C. 0,15
D. 0,75
Câu 15: Để hòa tan hoàn toàn a gam Al(OH)3 cần vừa đủ V1 lít dung dịch NaOH 1M hoặc V2 lít dung dịch H2SO4 1M. Tỉ lệ V1:V2 là
A. 2:3
B. 1:3
C. 3:2
D. 3:1
Câu 16: Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3; (2)NaCl; (3) Na2S; (4) AgNO3; (5) HCl. Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 1,2,4,5
B. 1,2,3
C. 1,3,4,5
D. 1,2,3,4,5
Câu 17: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào lần lượt các dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2, NaHSO4, AlCl3, (NH4)2CO3, KNO3. Số trường hợp kết tủa thu được
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 18: Cho a g bột sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được H2, a gam đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là
A. y=4z
B. y=z
C. y=7z
D. 2y=z
Câu 19: Cho các nhận định
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
Số nhận xét đúng
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 0,6
B. 1,2
C. 2,4
D. 1,8
Câu 21: Một α-amino axit có công thức phân tử là C2H5NO2. Khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên α-amino axit đó thì thu được 12,6 gam nước và x mol CO2. Giá trị của x là
A. 0,4
B. 0,8
C. 0,6
D. 1
Câu 22: Cặp chất đều thuộc loại polime tổng hợp là
A. Poli (metyl metacrylat) tơ tằm
B. Polipropilen, xenlulozơ
C. Tơ xenlulozơ axetat, nilon -6-6
D. Poli (vinyl clorua), polibuta-1,3,-dien
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Liên kết -CO-NH của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
B. Các peptit đều có phản ứn màu biure
C. Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
D. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 24: Poli (vinl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây
A. C2H5COO-CH=CH2
B. CH2=CH-COO-CH3
C. CH2=CH-COO-C2H5
D. CH3COO-CH=CH2
Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot bằng than chì thu được m kg Al ở catot và 6,72 m3 hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 ở anot. Lấy 2,24 lít X sục vào nước vôi trong dự thu được 2 am kết tủa. Giá trị m là
A. 5,4
B. 7,56
C. 10,8
D. 8,1
Câu 26: Cho từ từ đến hết 250ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M và 120ml dung dịch A gồm H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V(l) CO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được m g kết tủa. Giá trị m và V lần lượt là
A. 79,18 và 5,376
B. 76,83 và 2,464
C. 49,25 và 3,36
D. 9,85 và 3,36
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 có khối lượng 23,3 g. Để hòa tan hết X cần vừa đủ dung dịch chưa 0,5 mol NaOH. Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hết Y cần a mol HCl trong dung dịch. A?
A. 1,3
B. 1,5
C. 0,5
D. 0,9
Câu 28: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay lên là
A. 5
B. 6
C. 3
D. 2
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu,z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 trong dung dich HCl, thu được dung dịch chứa 2 muối và không có khí thoát ra. Mối quan hệ giữa số mol các chất trong X là
A. x+y= 2z+2t
B. x+y= 2z+t
C. x+y= z+t
D. x+y= 2z+3t
Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, lúc đầu không thấy có hiện tượng gì sau một thời gian dung dịch bị vẩn đục, cuối cùng thì dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, rồi lại trở nên trong suốt. Dung dịch X là
A. Dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl
B. Dung dịch AlCl3
C. Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na[Al(OH)4]
D. Dung dịch Na[Al(OH)4]
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 am hỗn hợp 2 este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức cấu tạo của hai este là
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5
B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 32: X là môt a -amino axit no chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Từ m gam X điều chế được m1 gam đipeptit. Từ 2m gam X điều chế được m2 g tripeptit. Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,9 mol nước. Đốt cháy m2g tripeptit thu được 1,7 mol H2O. Giá trị m là
A. 11,25
B. 13,25
C. 22,5
D. 26,7
Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng theo sơ đồ phản ứng
C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO, đun nóng, sau phản ứng tạo thành a mol chất T. Khối lượng phân tử T là
A. 44u
B. 58u
C. 82u
D. 118u
Câu 34: Cho các chất (1) axit a-aminoglutaric, (2) axit a,e-điaminocaproic, (3) metyl -a aminoaxetat; (4) amoni fomat; (5) muối a-amoni axetic clorua. Số chất tác dụng được với NaOH và HCl là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 35: Cho phát biểu
(1) Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
(2) Saccarozơ không tác dụng với H2
(3) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3/NH3
(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(5) Anilin tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen
(6) Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 36: Cho các loại tơ: bông, tơ visco, tơ vinilon, tơ tằm, tơ nitron, nilon -6-6. Số tơ hóa học là
A. 2
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít NO. Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị gần đúng nhất của m là
A. 3,91
B. 3,35
C. 2,85
D. 3,09
Câu 38: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị m là
A. 2,24
B. 0,56
C. 2,8
D. 1,435
Câu 39: Cho 37,7 gam hỗn hợp E gồm X (công thức phân tử là C3H12O3N2) và Y (công thức phân tử CH7O4NS) tác dụng với 350 ml dung dịch KOH 2M đun nóng. Sau khi phản ứng thu được 11,2 lít một khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch T. Cô cạn T thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A. 50,6
B. 52,4
C. 45
D. 63,6
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một loại chất béo thì thu được 12,768 lít CO2 (dktc) và 9,18 gam H2O. Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dich Br2 tối đa phản ứng là V lít. V?
A. 0,36
B. 3,6
C. 2,4
D. 1,2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
A |
C |
C |
C |
C |
A |
B |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
B |
D |
A |
C |
C |
C |
B |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
D |
D |
D |
B |
A |
A |
D |
C |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
D |
B |
C |
A |
B |
A |
A |
A |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (etylen terephtalat).
B. Poliacrilonitrin.
C. Polistiren.
D. Poli (metyl metacrylat).
Câu 3: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Al
Câu 4: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 25,6.
B. 19,2
C. 6,4
D. 12,8
Câu 5: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe
B. Cu
C. Mg
D. Ag
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A. NaCl.
B. Ca(HCO3)2
C. KCl
D. KNO3
Câu 7: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. valin.
B. lysin
C. alanine
D. glyxin
Câu 8: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A. H2S và N2.
B. CO2 và O2.
C. SO2 và NO2
D. NH3 và HCl.
Câu 9: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. N2.
B. N2O
C. NO
D. NO2
Câu 10: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?
A. Ba(OH)2.
B. Na2CO3.
C. K2SO4.
D. Ca(NO3)2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
D |
A |
C |
B |
D |
C |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
B |
C |
A |
C |
A |
B |
A |
A |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
D |
B |
B |
D |
A |
D |
A |
D |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
B |
D |
D |
B |
D |
A |
D |
A |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp NaCl, CuSO4 thì chất thoát ra đầu tiên tại catot va anot lần lượt là
A. H2 và Cl2
B. H2 và O2
C. Na và O2
D. Cu và Cl2
Câu 2: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất
A. Na2CO3
B. LiCl
C. KBr
D. KHCO3
Câu 3: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
A. Ca(OH)2
B. NaOH
C. Na2CO3
D. HCl
Câu 4: Loại quặng sắt dùng làm nguyên liệu trong sản xuất axit H2SO4 là
A. Xiderit
B. Pirit
C. Hematit
D. Manhetit
Câu 5: Cho V ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M vào dung dịch HCl đặc, dư thu được 1,344l Cl2. Giá trị V là
A. 400
B. 200
C. 300
D. 100
Câu 6: Hợp chất nào sau đây không phải của nhôm
A. Mica
B. Boxit
C. Xiderit
D. Criolit
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
B. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
C. SO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
D. 4Fe(OH)2 + O2 +H2O → 4Fe(OH)3
Câu 8: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước thải. cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thì thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Cu2+
B. Cd2+
C. Fe2+
D. Pb2+
Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là
A. Không có hiện tượng gì
B. Dung dịch chuyển màu vàng
C. Dung dịch màu xanh đặc trưng
D. Có hơi màu tím bay lên
Câu 10: Trong các amin sau
(1) CH3-CH-(CH3)-NH2
(2) H2N-CH2-CH2-NH2
(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là
A. (2) và (3)
B. (1) và (3)
C. (1) và (2)
D. (1) (2) và (3)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
D |
B |
B |
C |
C |
B |
C |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
D |
B |
A |
C |
C |
D |
C |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
B |
C |
D |
C |
D |
B |
A |
C |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
C |
A |
C |
C |
C |
C |
A |
A |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Các kim loại Mg, AI thường được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân nóng chảy.
B. thuỷ luyện.
C. điện phân dung dịch.
D. nhiệt luyện.
Câu 2: Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là:
A. Na.
B. K.
C. Li.
D. Cs.
Câu 3: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với Ba(OH)2?
A. NaCl, Fe2(SO4)3, Na2SO3 và SO2
B. H2S, Na2SO4, CH3COONa và HNO3
C. Na2SO4, NaHCO3, FeCl3 và NH4Cl
D. Na2CO3, NaNO3, Al2(SO4)3 và HCl
Câu 4: Fe và Cr phản ứng với chất nào sau đây đều tạo thành muối của kim loại có hoá trị II?
A. Dung dịch HCl
B. Cl2
C. S
D. Dung dịch HNO3
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không tạo sản phẩm là FeO?
A. Fe(NO3)2 → (to)
B. Fe(OH)2 → (to), trong khí trơ
C. FeCO3 → (to)
D. CO + Fe2O3 → (500 - 600o)
Câu 6: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. H2 + Cl2 → (to) 2HCl
B. 2Fe+ 3Cl2 → (to) 2FeCl3
C. Cu + Cl2 → (to) CuCl2
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 ↑
Câu 7: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ ta có thể dùng:
A. Kim loại Mg dư.
B. Dung dịch KI dư.
C. KMnO4 dư trong H2SO4.
D. Dung dịch AgNO3 dư.
Câu 8: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường
A. Than đá
B. Xăng, dầu
C. Khí hiđro
D. Khí butan (gas)
Câu 9: Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân chất béo tristearin trong dung dịch H2SO4 loãng là glixerol
A. C17H33COOH
B. C15H31COOH
C. C17H31COOH
D. C17H35COOH
Câu 10: Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2 : 9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2. số công thức cấu tạo của amin là
A. 1.
B.2.
C.3.
D.4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
D |
C |
A |
A |
D |
B |
C |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
B |
B |
D |
C |
C |
B |
A |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
D |
A |
A |
D |
D |
D |
B |
A |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
A |
B |
A |
D |
B |
C |
A |
B |
B |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 không tạo ra Ag?
A. Zn
B. Cu
C. Li
D. Mg
Câu 2: Muốn bảo quản kim loại liềm người ta ngâm kim loại kiềm trong
A. Ancol etylic
B. Dầu hỏa
C. Nước
D. Dung dịch kiềm
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,677 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 8 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,060
B. 0,032
C. 0,048
D. 0,04
Câu 4: Dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch X không tạo ra hợp chất Fe(III). Dung dịch X có chứa chất tan là
A. KI
B. HCl
C. AgNO3
D. NaOH hòa tan O2
Câu 5: Phát biểu bào sau đây sai?
A. Crom là kim loại cứng nhất
B. Crom có độ hoat động kém Zn nhưng mạnh hơn Fe
C. Ở nhiệt độ thường, crom tác dụng được với oxi
D. Crom không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa-khử?
A. SO2 + 2H2S → 3S + H2O
B. Fe3O4 + 8 HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
D. Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: NaAlO2 + X (dư) → Al(OH)3 + …
Chất X là:
A. NH3
B. CO2
C. KOH
D. H2SO4
Câu 8: Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do
A. Sự tăng nồng độ khí CO2
B. Mưa axit
C. Hợp chất CFC (freon)
D. Quá trình sản xuất gang thép
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A. Fructozơ
B. Saccarozơ
C. Tinh bột
D. Glucozơ
Câu 10: Ứng với công thức phân tử C5 H13N có bao nhiêu amin bậc 1, mạch cacbon không phân nhánh, là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
D |
A |
C |
B |
B |
C |
B |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
B |
A |
B |
B |
A |
B |
D |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
A |
B |
C |
C |
D |
D |
D |
D |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
B |
A |
A |
D |
A |
C |
D |
B |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Sở GD&ĐT Cần Thơ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm


