Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nhân Văn là bộ đề thi thử THPT QG môn Toán được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án có lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT NHÂN VĂN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 90 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng một nửa cạnh đáy là
A. \(2\sqrt{3}\)
B. \(\sqrt{3}\)
C. 3
D. 6
Câu 2: Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. \(250\,c{{m}^{3}}\).
B. \(125\,c{{m}^{3}}\).
C. \(200\,c{{m}^{3}}\).
D. \(500\,c{{m}^{3}}\).
Câu 3: Công thức tính thể tích V của hình nón có diện tích đáy \(S=4\pi {{R}^{2}}\) và chiều cao h là:
A. \(V=\pi {{R}^{2}}h\).
B. \(V=\frac{1}{3}\pi {{R}^{2}}h\).
C. \(V=\frac{4}{3}\pi {{R}^{2}}h\).
D. \(V=\frac{2}{3}\pi Rh\).
Câu 4: Một hình trụ có bán kính R=6cm và độ dài đường sinh l=4cm. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A. \({{S}_{tp}}=120c{{m}^{2}}\).
B. \({{S}_{tp}}=84c{{m}^{2}}\).
C. \({{S}_{tp}}=96c{{m}^{2}}\).
D. \({{S}_{tp}}=24c{{m}^{2}}\).
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết \(A\left( 1;1;3 \right),\, B\left( -1;4;0 \right)\), \(C\left( { - 3; - 2; - 3} \right)\). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A. \(\left( -3;3;0 \right)\).
B. \(\left( \frac{-3}{2};\frac{3}{2};0 \right)\).
C. \(\left( -1;1;0 \right)\).
D. \(\left( 1;-1;1 \right)\).
Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt cầu \(\left( S \right):{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=9\). Tâm I của mặt cầu \(\left( S \right)\) có tọa độ là
A. \(\left( 1;-1;-3 \right)\).
B. \(\left( -1;1;3 \right)\).
C. \(\left( 2;-2;-6 \right)\).
D. \(\left( -2;2;6 \right)\).
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình 2x-y-z+3=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A. \(M\left( 1;-1;-3 \right)\).
B. \(N\left( -1;1;0 \right)\).
C. \(H\left( 2;-2;6 \right)\).
D. \(K\left( -2;2;3 \right)\).
Câu 8: Trong không gian \(Oxyz,\) vectơnào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-2}\)?
A. \(\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( -2;-1;2 \right)\).
B. \(\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 2;1;-2 \right)\).
C. \(\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -4;-2;4 \right)\).
D. \(\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;-1;0 \right)\).
Câu 9: Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Tính xác suất để chiếc thẻ được chọn mang số chia hết cho 3.
A. \(\frac{1}{3}\).
B. \(\frac{1}{2}\).
C. \(\frac{3}{10}\).
D. \(\frac{2}{3}\).
Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}?\)
A. \(y=-{{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+1\).
B. \(y=-{{x}^{3}}-x+1\).
C. \(y=\frac{3x+2}{x-1}\).
D. \(y=-2{{x}^{2}}-3\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT NHÂN VĂN- ĐỀ 02
Câu 1.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=\text{sin}\,x\,+\frac{2}{x}\) là
A. \(\,\text{cos}x+2\text{ln}\left| x \right|+C\).
B. \(\,\text{cos}x-\frac{2}{{{x}^{2}}}+C\).
C. \(\,-\text{cos}x+2\text{ln}\left| x \right|+C\).
D. \(\,-\text{cos}x-2\text{ln}\left| x \right|+C\).
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
\(\overrightarrow{a}=-2\overrightarrow{i}+3\overrightarrow{j}+5\overrightarrow{k}\). Tọa độ của \(\overrightarrow{a}\) là
A. \(\left( 2\,;\,3\,;\,5 \right)\).
B. \(\left( -2\,;\,3\,;\,5 \right)\).
C. \(\left( 2\,;\,3\,;\,-5 \right)\).
D. \(\left( 2\,;\,-\,3\,;-\,5 \right)\).
Câu 3. Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn \(x\ne 1\) và \({{\log }_{x}}y=3\). Tính \(T={{\log }_{{{x}^{3}}}}{{y}^{5}}\).
A. \(T=\frac{5}{3}\).
B. \(T=\frac{9}{5}\).
C. \(T=\frac{3}{5}\).
D. \(T=5\).
Câu 4.Trong không gian Oxyz, cho điểm \(M\left( 2\,;\,-1\,;\,3 \right)\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\,:\,2x-5y+z-1=0\). Phương trình mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M và song song với \(\left( \alpha \right)\).
A. \(2x-5y+z-12=0\).
B. \(2x-5y-z-12=0\).
C. \(2x+5y-z-12=0\).
D. \(2x-5y+z+12=0\).
Câu 5.Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A. \(\left( 0\text{ };\text{ }2 \right)\).
B. \(\left( -3\text{ };\text{ }-1 \right)\).
C. \(\left( -1\text{ };\text{ }0 \right)\).
D. \(\left( 1\text{ };\text{ }3 \right)\).
Câu 6.Đồ thị hàm số \(y=\frac{x+2}{2x+1}\) có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
A. x=-1.
B. y=2.
C. \(y=\frac{1}{2}\).
D. \(x=\frac{-1}{2}\).
Câu 7.Gọi S là tập nghiệm của phương trình \({{9}^{x}}-{{10.3}^{x}}+9=0\). Tổng các phần tử của S bằng
A. 1.
B. 2.
C. 10.
D. \(\frac{10}{3}\).
Câu 8. Một xe ô tô đang chuyển động đều với vận tốc \(16\ m/s\) thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh tại điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right)=-2t+16\) trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được trong 10 giây cuối cùng bằng
A. 60m.
B. 64m.
C. 160m.
D. 96m.
Câu 9.Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm \({f}'\left( x \right)=1,\) \(\forall x\in \mathbb{R}.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. \(f\left( { - 1} \right).\)
Câu 10. Cho hình vuông ABCD tâm O, độ dài cạnh là 4cm. Đường cong BOC là một phần parabol đỉnh O chia hình vuông thành hai hình phẳng có diện tích lần lượt là \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) (tham khảo hình vẽ).
Tỉ số \(\frac{{{S}_{1}}}{{{S}_{2}}}\) bằng
A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(\frac{3}{5}\).
C. \(\frac{2}{5}\).
D. \(\frac{1}{3}\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT NHÂN VĂN- ĐỀ 03
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý , \(\sqrt[4]{{{a}^{7}}}\) bằng
A. \({{a}^{28}}\).
B. \({{a}^{\frac{4}{7}}}\).
C. \({{a}^{\frac{7}{4}}}\).
D. \({{a}^{\frac{1}{28}}}\).
Câu 2: Nghiệm dương của phương trình \({{7}^{{{x}^{2}}+1}}=16807\) là
A. x=2.
B. \(x=2\,;\,x=-2\).
C. x=-2.
D. x=4.
Câu 3: Nghiệm của phương trình \({{\log }_{2}}\left( x-3 \right)=3\) là:
A. x=11.
B. x=12.
C. \(x=3+\sqrt{3}\).
D. \(x=3+\sqrt[3]{2}\).
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số \(f(x)=5{{x}^{4}}-2\) là:
A. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x={{x}^{3}}+x+C\).
B. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x={{x}^{5}}-x+C\).
C. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x={{x}^{5}}-2x+C\).
D. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x={{x}^{5}}+2x+C\).
Câu 5: Cho hàm số \(f\left( x \right)=\sin 2x\). Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
A. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x=\frac{1}{2}\cos 2x+C\).
B. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x=-\frac{1}{2}\cos 2x+C\).
C. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x=2\cos 2x+C\).
D. \(\int{f}\left( x \right)\text{d}x=-2\cos 2x+C\).
Câu 6: Nếu \(\int_{1}^{2}{f}\left( x \right)\text{d}x=-3\) và \(\int_{1}^{3}{f}\left( x \right)\text{d}x=1\) thì \(\int_{2}^{3}{f}\left( x \right)\text{d}x\) bằng
A. 4.
B. -4.
C. -2.
D. -3.
Câu 7: Tích phân \(\int_{1}^{2}{x\left( x+2 \right)}~\text{d}x\) bằng
A. \(\frac{15}{3}\).
B. \(\frac{16}{3}\).
C. \(\frac{7}{4}\).
D. \(\frac{15}{4}\).
Câu 8: Số phức liên hợp của số phức z=2-3i là:
A. \(\bar{z}=3-2 i\).
B. \(\bar{z}=2+3 i\).
C. \(\bar{z}=3+2i\).
D. \(\bar{z}=-2+3i\).
Câu 9: Cho hai số phức z=2+3i và w=5+i. Số phức z+iw bằng
A. 3+8i
B. 1+8i
C. 8+i
D. 7+4i
Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9-5i có tọa độ là
A. \(\left( 5;-9 \right)\).
B. \(\left( 5;9 \right)\).
C. \(\left( 9;-5 \right)\).
D. \(\left( 9;5 \right)\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT NHÂN VĂN- ĐỀ 04
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):x-y+5=0\). Một vectơ pháp tuyến của mp \(\left( P \right)\) là:
A. \(\left( 1;1;0 \right)\).
B. \(\left( 1;0;-1 \right)\).
C. \(\left( 1;-1;5 \right)\).
D. \(\left( -1;1;0 \right)\).
Câu 2: Cho hàm số \(y=\frac{x+1}{x-2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập \(\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)\).
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.
Câu 3: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm \(A\left( 1;-1;0 \right)\) và song song với đường thẳng \(\Delta :\frac{x-1}{2}=\frac{y}{-1}=\frac{z+3}{5}\) có phương trình là
A. \(\frac{x-1}{-2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{5}\).
B. \(\frac{x-3}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-5}{5}\).
C. \(\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{5}\).
D. \(\frac{x-3}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z+5}{5}\).
Câu 4: Cho a là một số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
1. Hàm số \(y={{\log }_{a}}x\) có tập xác định là \(D=\left( 0;+\infty\right)\).
2. Hàm số \(y={{\log }_{a}}x\) đơn điệu trên khoảng \(\left( 0;+\infty\right)\).
3. Đồ thị hàm số \(y={{\log }_{a}}x\) và đồ thị hàm số \(y={{a}^{x}}\) đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.
4. Đồ thị hàm số \(y={{\log }_{a}}x\) nhận trục Ox là một tiệm cận.
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 5: Tập xác định của hàm số \(y={{\left( {{x}^{3}}-27 \right)}^{\frac{\pi }{2}}}\) là
A. \(D=\left( 3;+\infty\right)\).
B. \(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).
C. \(D=\left[ 3;+\infty \right)\).
D. \(D=\mathbb{R}\).
Câu 6: Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ a;b \right]\) và \(\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)dx}=1;\,\,F\left( b \right)=2.\) Tính \(F\left( a \right)\).
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. -1.
Câu 7: Trong không gian Oxyz, vectơ \(\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{j}-\overrightarrow{k}\) có tọa độ là
A. \(\left( 0;2;-1 \right)\).
B. \(\left( 2;-1;0 \right)\).
C. \(\left( 0;2;1 \right)\).
D. \(\left( 0;-1;2 \right)\).
Câu 8: Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow{u}=\left( 2;1;-2 \right)\), \(\overrightarrow{v}=\left( -3;4;0 \right)\). Tính \(\cos \alpha \).
A. \(-\frac{2}{\sqrt{15}}\).
B. \(\frac{2}{15}\).
C. \(-\frac{2}{15}\).
D. \(\frac{2}{\sqrt{15}}\).
Câu 9: Quay tam giác ABC vuông tại B với \(AB=2,\,\,BC=1\) quanh trục AB. Tính thể tích khối tròn xoay thu được.
A. \(\frac{4\sqrt{5}\pi }{5}\).
B. \(\frac{2\pi }{3}\).
C. \(\frac{4\sqrt{5}\pi }{15}\).
D. \(\frac{4\pi }{3}\).
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a, tam giác đều SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BC và SD là
A. \(\frac{2\sqrt{5}}{5}a\).
B. \(\frac{\sqrt{3}}{2}a\).
C. \(\sqrt{3}a\).
D. \(\frac{\sqrt{5}}{5}a\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT NHÂN VĂN- ĐỀ 05
Câu 1. Một nguyên hàm của \(f\left( x \right)=\frac{{{x}^{2}}-2x+3}{x+1}\) là
A. \(\frac{{{x}^{2}}}{2}+3x-6\ln \left| x+1 \right|\).
B. \(\frac{{{x}^{2}}}{2}-3x+6\ln \left| x+1 \right|\).
C. \(\frac{{{x}^{2}}}{2}+3x+6\ln \left| x+1 \right|\).
D. \(\frac{{{x}^{2}}}{2}-3x-6\ln \left| x+1 \right|\).
Câu 2. Tìm số phức liên hợp của số phức \(z=i\left( 3i+2 \right)\).
A. \(\bar{z}=-3+2i\).
B. \(\bar{z}=3-2i\).
C. \(\bar{z}=-3-2i\).
D. \(\bar{z}=+3+2i\).
Câu 3. Cho d là đường thẳng đi qua điểm \(A\left( 1\,;2\,;3 \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right):4x+3y-7z+1=0\). Phương trình chính tắc của d là
A. \(\frac{x-1}{-4}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z-3}{-7}\).
B. \(\frac{x-1}{4}=\frac{y-2}{3}=\frac{z-3}{-7}\).
C. \(\frac{x-4}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z+7}{3}\).
D. \(\frac{x+1}{4}=\frac{y+2}{3}=\frac{z+3}{-7}\).
Câu 4. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích toàn phần của hình nón bằng
A. \(36\pi {{a}^{2}}\).
B. \(32\pi {{a}^{2}}\).
C. \(38\pi {{a}^{2}}\).
D. \(30\pi {{a}^{2}}\).
Câu 5. Với điều kiện nào của a để hàm số \(y={{\left( 2a-1 \right)}^{x}}\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
A. \(a\ne 0\).
B. \(a\in \left( \frac{1}{2};1 \right)\cup \left( 1\,;+\infty \right)\).
C. \(a>1\).
D. \(a\in \left( \frac{1}{2};+\infty \right)\).
Câu 6. Điểm biểu diễn của số phức \(z=3+\left( 4+m \right)i\) là \(M\left( 3\,;2 \right)\) khi m bằng
A. m=-2.
B. m=4.
C. m=-6.
D. m=2.
Câu 7. Tìm số giao điểm n của hai đồ thị \(y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+2\) và \(y={{x}^{2}}-2\).
A. n=4.
B. n=2.
C. n=0.
D. n=1.
Câu 8. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:
Số ngiệm thực của phương trình \(2f\left( x \right)-3=0\) là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 9. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng \(3\left( \text{cm} \right)\), đường cao \(6\left( \text{cm} \right)\). Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A. \(36\pi \ \left( \text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}} \right)\).
B. \(20\pi \ \left( \text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}} \right)\).
C. \(24\pi \ \left( \text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}} \right)\).
D. \(18\pi \ \left( \text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}} \right)\).
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho điểm \(K\left( 2\,;\,4\,;6 \right)\), gọi \({K}'\) là hình chiếu của K trên Oz. Khi đó trung điểm \(O{K}'\) có tọa độ là
A. \(\left( 1\,;\,0\,;\,0 \right)\).
B. \(\left( 1\,;\,2\,;\,3 \right)\).
C. \(\left( 0\,;\,0\,;\,3 \right)\).
D. \(\left( 0\,;\,2\,;\,0 \right)\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nhân Văn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


