OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trung Lập có đáp án

31/01/2022 1.39 MB 229 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220131/48904195879_20220131_080058.pdf?r=5871
ADMICRO/
Banner-Video

Ban biên tập HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trung Lập có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRUNG LẬP

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở

A.kỉ Jura.                     

B. kỉ Cambri.

C.kỉ Pecmi.                    

D. kỉ Đêvôn.                          

Câu 2: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính là bao nhiêu?

A.11nm.                                 B. 30 nm.

C.300 nm.                              D. 700nm.

Câu 3: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKLM bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIKLM. Đây thuộc dạng nào của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A.Chuyển đoạn.                     B.Đảo đoạn.

C.Mất đoạn.                           D. Lặp đoạn.

Câu 4: Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp.

B. Người mắc hội chứng Đao do đột biến thể tam bội.

C. Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ.

D. Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21.

Câu 5: Thể một nhiễm là thể mà tế bào có bộ nhiễm sắc thể

A. thiếu một chiếc ở một cặp nào đó.

B. chỉ có một cặp nhiễm sắc thể.

C. chỉ có một nhiễm sắc thể.

D. thừa một chiếc ở một cặp nào đó.

Câu 6: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

A. miền chóp rễ.

B. miền sinh trưởng.

C. miền lông hút.

D. miền trưởng thành.

Câu 7: Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

A. Ngựa, thỏ, trâu.

B. Ngựa, chuột, cừu.

C. Trâu, bò, dê.

D. Ngựa, thỏ, chuột.

Câu 8: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bằng chứng tiến hóa?

A. Cánh sâu bọ và cánh dơi là cơ quan tương đồng.

B. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.

C. Các loài đều có chung mã di truyền là bằng chứng sinh học phân tử.

D. Cơ quan tương tự phản ánh tiến hóa đồng quy.

Câu 9: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 510 nanômét và có số nuclêôtit loại timin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số liên kết hiđrô là

A.3000.                       B. 3900.

C.3600.                       D.1500.

Câu 10: Xét cơ thể có kiểu gen BV/bv nếu có 10% tế bào xảy ra hiện tượng đổi chỗ giữa hai gen alen thìloại giao tử BV chiếm tỉ lệ bằng bao nhiêu?

A.47,5%.                                B. 5%.

C.45%.                                    D.40%.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

A

B

D

D

A

6

7

8

9

10

C

C

A

B

A

11

12

13

14

15

C

A

C

B

A

16

17

18

19

20

C

C

B

C

B

21

22

23

24

25

B

C

D

B

D

26

27

28

29

30

C

D

D

A

D

31

32

33

34

35

B

D

A

B

C

36

37

38

39

40

D

A

D

B

D

---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG LẬP- ĐỀ 02

Câu 81:Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

A. Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin.

B. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’.

C. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mă.

D. Anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với một côđon tưong ứng trên phân tử mARN.

Câu 82:Khi nói về hội chứng Đao ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hội chứng Đao là do thừa một nhiễm sắc thể số 21.

II. Hội chứng Đao thường gặp ở nam nhiều hon ở nữ.

III. Người măc hội chúng Đao vẫn có thể sinh con bình thường.

IV.Có mối liên hệ khá chặt chẽ giữa tuổi mẹ với khá nàng sinh con mác hội chứng Đao.

A.4.                                                  B. 1

C.2.                                                  D.3.

Câu 83:Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hóa hóa học là hình thành nên

A. các tế bào sơ khai.

B. các đại phân tử hữu cơ phức tạp,

C. các sinh vật đơn bào nhân thực.

D. các sinh vật đa bào.

Câu 84:Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A. Rắn.

B. Cá

C. Giun đất.

D. Châu chấu

Câu 85: Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trinh tổng hợp prôtêin?

A. Lizôxôm.

B. Ribôxôm.

C. Perôxixôm.

D.Ti thể.

Câu 86:Khi nói về sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sau đây sai?

A.Cây hấp thụ khoáng ở dạng các ion.

B.Hấp thụ nước luôn đi kèm vái hấp thụ khoáng.

C.Hẩp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng.

D.Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu.

Câu 87:Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là

A. ti thể.                   B. Bộ máy Gôngi.

C. không bào           D. lục lạp.

Câu 88:Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là

A. 13.                                               B. 15.

C. 27.                                               D. 23.

Câu 89:Khi nói về các nhân tố tiến hóa, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I.Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

II. Đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.

III. Các yếu tổ ngẫu nhiên chi làm thay đổi vốn gen của quần thế có kích thước nhỏ.

IV. Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi vốn gen của quần thể.

A. 1                                                  B.2.

C.4.                                                  D. 3.

Câu 90:Có bao nhiêu thành tựu sau đây là ứng dụng của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

I.Tạo chủng vi khuấn E. coli mang gen sản xuất insulin của người.

II.Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

III.Tạo giống bông mang gen kháng thuổc diệt có của thuốc lá cảnh Petunia.

IV. Tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.

A. 2                                                  B.3.

C. 4.                                                 D. 1.

ĐÁP ÁN

81

82

83

84

85

B

C

B

D

B

86

87

88

89

90

C

D

A

B

D

91

92

93

94

95

C

A

A

D

D

96

97

98

99

100

A

D

A

C

C

101

102

103

104

105

D

D

A

B

C

106

107

108

109

110

B

D

A

B

A

111

112

113

114

115

C

C

B

B

A

116

117

118

119

120

B

C

C

B

C

---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 91-120 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG LẬP- ĐỀ 03

Câu 81: Cú và chồn sống trong rừng hoạt động vào ban đêm và bắt chuột làm thức ăn. Mối quan hệ giữa cú và chồn là

A. hội sinh.

B. cộng sinh.

C. cạnh tranh.

D. hợp tác.

Câu 82: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

A. Tiêu hoá trong túi tiêu hóa.

B. Tiêu hoá ngoại bào.

C. Tiêu hoá trong ống tiêu hóa.

D. Tiêu hoá nội bào.

Câu 83: Đối với mỗi nhân tố sinh thái, khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

A. phát triển tốt nhất.

B. có sức sống giảm dần.

C. chết hàng loạt.

D. có sức sống kém.                                                      

Câu 84: Vận động nở hoa ở cây nghệ tây thuộc loại cảm ứng nào sau đây?

A. Nhiệt ứng động.

B. Hóa ứng động.

C. Ứng động không sinh trưởng.

D. Ứng động sức trương.

Câu 85: Trong các thí nghiệm của Menđen về lai một tính trạng, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A. 3 trội : 1 lặn.

B. 100% kiểu hình trội.

C. 100% kiểu hình lặn.

D. 1 trội : 1 lặn.

Câu 86: Giải thích mối quan hệ giữa các loài, Đacuyn cho rằng các loài

A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

B. sinh ra cùng một thời điểm và chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

C. biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

D. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.                   

Câu 87: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có hoặc không có lactôzơ thì

A. gen cấu trúc vẫn tổng hợp enzim phân giải lactôzơ.

B. gen đều hòa vẫn tổng hợp prôtêin ức chế.

C. ARN-pôlimeraza vẫn gắn vào vùng vận hành.

D. prôtêin ức chế vẫn gắn vào vùng khởi động.

Câu 88: Trong trường hợp quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, khi cho cây ngô tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ biến đổi theo hướng tỉ lệ kiểu gen

A. đồng hợp tử lặn và tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử tăng dần.

B. đồng hợp tử trội và tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần.

C. dị hợp tử giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử tăng dần.

D. dị hợp tử tăng dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử giảm dần.

Câu 89: Khi thực hiện thao tác ghép cành, vì sao người ta cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép?

A. Để hạn chế mất nước ở cành ghép.

B. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.

C. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.

D. Để tiết kiệm nguồn khoáng chất cung cấp cho lá.

Câu 90: Phân đôi là hình thức sinh sản vô tính có ở

A. thủy tức.                        B. bọt biển.

C. giun dẹp.                        D. giun đất.

ĐÁP ÁN

81

82

83

84

85

C

D

A

A

A

86

87

88

89

90

A

B

C

A

C

91

92

93

94

95

B

A

B

C

C

96

97

98

99

100

C

B

D

D

A

101

102

103

104

105

C

C

D

C

B

106

107

108

109

110

D

B

D

C

B

111

112

113

114

115

D

D

D

B

C

116

117

118

119

120

A

C

D

B

A

---{Còn tiếp}---

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG LẬP- ĐỀ 04

Câu 81. Thể không có bộ NST trong tế bào sinh dưỡng là?

A. 2n +1                                 B. 2n –1

C. 2n + 2                                D. 2n – 2 .

Câu 82. Trong kĩ thuật chuyển gen, plasmit là?

A. Tế bào nhận

B. Tế bào cho

C. Thể truyền

D. Enzym nối.

Câu 83. Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phối với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lý thuyết, trong tổng số các cây ở F1, tỷ lệ cây thụ phấn cho F2 toàn cây thân cao là?

A. 1/4                                    B. ¾

C. 2/3                                     D. 1/2

Câu 84. Một quần thể thực vật tự thụ có tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0, 45AA:0,30 Aa:0, 25aa . Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là?

A. 0,7 AA:0,2 Aa:0,1aa

B.  0,36 AA:0,48Aa:0,16aa .

C.  0,525AA:0,150 Aa:0,325aa

D. 0,36 AA:0,24 Aa:0, 40aa .

Câu85. Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là?

A. Một loại axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.

B. Có một số bộ ba không mã hóa axit amin.

C. Một bộ ba mã hóa cho một axit amin.

D. Có một bộ ba khởi đầu.

Câu86. Ở một loài thực vật, chiều cao cây được quy định bởi 3 gen nằm trên các NST khác nhau, mỗi gen có 2 alen. Những cá thể chỉ mang alen lặn là những có thể thấp nhất với chiều cao 150 cm. Sự có mặt của mỗi alen trội trong kiểu gen sẽ làm cho cây tăng thêm 10 cm. Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất được F1. Cho các cây F1 lai với cây cao nhất. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời F2 là?

A. 1:1:1:1

B. 1: 3: 3:1

C. 1: 4: 4:1

D. 9: 3: 3:1.

Câu 87. Photpho được hấp thụ dưới dạng?

A. Hợp chất chứa photpho

B. H3PO4 .

C. PO43- , H­2PO4-

D. Photphat vô cơ.

Câu 88. Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh:

(1)Môi trường chưa có sinh vật.

(2)Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực).

(3)Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành quần xã tiên phong.

(4)Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau.

Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là:

A. (1), (3), (4), (2)

B. (1), (2), (4), (3).

C. (1), (2), (3), (4)

D. (1), (4), (3), (2).

Câu 89. Khí oxi được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ?

A. CO2

B. Sự tổng hợp NADPH trong pha sáng.

C. H2O

D. Sự phân giải các sản phẩm trung gian của pha tối.

Câu 90. Quá trình hấp thụ các ion khoáng ở rễ diễn ra như thế nào?

A. Hấp thụ bị động và hấp thụ chủ động

B. Điện li và hút bám trao đổi.

C. Hấp thụ khuếch tán và thẩm thấu

D. Cùng chiều nồng độ và ngược chiều nồng độ.

ĐÁP ÁN

81

82

83

84

85

D

C

A

A

A

86

87

88

89

90

B

C

A

C

A

91

92

93

94

95

B

D

B

D

B

96

97

98

99

100

B

A

B

C

A

101

102

103

104

105

A

C

B

D

D

106

107

108

109

110

B

C

A

A

B

111

112

113

114

115

B

C

B

A

D

116

117

118

119

120

B

A

C

C

B

---{Còn tiếp}---

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG LẬP- ĐỀ 05

Câu 1: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

A. làm tăng kích thước chiều dài của cây

B.diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

C. diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

D. diễnra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

Câu 2: Gọi x là bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người. Trong nhân tế bào sinh dưỡng của người mắc hội

chứng Đao có số nhiễm sắc

A. 2x +1                                        B. x+1

C. 2x – 1                                       D. x – 1

Câu 3: Nếu chỉ xét riêng từng nhân tố thì nhân tố tiến hoá nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể với tốc độ chậm nhất?

A.Chọn lọc tự nhiên.

B.Các yếu tố ngẫu nhiên.

C. Đột biến gen.

D. Di - nhập gen.

Câu 4:vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A.Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

B. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng,

C. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

D. Vì áp suất thầm thấu của rễ giảm.

Câu 5: Cá xương có thế lấy được hom 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

A. song song với dòng nước        

B. song song, cùng chiều với dòng nước

C. xuyên ngang với dòng nước   

D.song song, ngược chiều với dòng nước

Câu 6: Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A.cao, tốc độ máu chảy nhanh.

B. thấp, tốc độ máu chảy chậm,

C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D. cao, tốc độ máu chạy chậm.

Câu 7: Hệ sinh thái bao gồm

A.các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau.

B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã (môi trường vô sinh của quần xã),

C. các loài quần tụ với nhau tại một không gian xác định.

D. các tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài.

Câu 8: Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là:

A. ATP và NADPH.

B. ATP; ADP và ánh sáng mặt ười

C.H2O, ATP

D. NADPH, O2.

Câu 9: Nhận xét nào dưới đây là đúng với quá trình dịch mã?

A.Mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau.

B.Trên mỗi mARN nhất định chỉ có một ribôxôm hoạt động.

C. Mỗi loại axit amin chỉ được vận chuyển bởi một loại tARN nhất định.

D. Mỗi ribôxôm có thể hoạt động trên các loại mARN khác nhau.

Câu 10: ở động vật có hệ thần kinh phát triển tập tính kiếm ăn

A.phần lớn là tập tính bẩm sinh

B.phần lớn là tập tính học được

C. một số ít là tập tính bẩm sinh

D. là tập tính học được

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

B

B

B

C

D

6

7

8

9

10

B

B

A

D

B

11

12

13

14

15

B

B

C

D

B

16

17

18

19

20

A

D

C

B

A

21

22

23

24

25

C

C

D

C

D

26

27

28

29

30

C

A

B

B

C

31

32

33

34

35

D

B

A

C

C

36

37

38

39

40

A

A

C

A

A

---{Còn tiếp}---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trung Lập có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF