HỌC247 xin chia sẻ tài liệu nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trung Giã có đáp án đầy đủ trong nội dung bài viết dưới đây. Thông qua nội dung tài liệu, các em sẽ hình dung được nội dung trọng tâm mà mình cần ôn lại và làm quen với những dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận có thể xuất hiện trong bài kiểm tra của mình. Mong rằng tài liệu sẽ giúp các em cần ôn tập kiến thức thật chắc để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cây cỏ đang sống trên đồng cỏ Châu Phi
B. Tập hợp các chép đang sống ở Hồ Tây
C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương
D. Tập hợp chim đang sinh sống trong vườn rừng Quốc Gia Ba Vì
Câu 2: Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam.
Đây là biểu hiện của hiện tượng:
A. Diễn thế nguyên sinh
B. Diễn thế thứ sinh
C. Diễn thế khôi phục
D. Diễn thế nguyên sinh hoặc Diễn thế khôi phục
Câu 3: Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:
A. Vùng điều hòa,vùng mã hóa và vùng kết thúc.
B. Vùng cấu trúc,vùng mã hóa và vùng kết thúc.
C. Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.
D. Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
Câu 4: Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?
A. Chi trước voi và chi trước chó B. Tai dơi và tai mèo
C. Cánh chim và cánh dơi D. Cánh bướm và cánh dơi
Câu 5: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose của vi khuẩn E.coli, protein ức chế liên kết với vùng nào trong cấu trúc của gen?
A. Vùng khởi động B. Vùng mã hóa C. Vùng vận hành D. Vùng kết thúc
Câu 6: Khi nói về quần thể tự phối, khẳng định nào dưới đây KHÔNG chính xác?
A. Quần thể phân hóa thành các dòng thuần khác nhau.
B. Trong tự nhiên vẫn tồn tại quần thể tự phối hoặc giao phối cận huyết.
C. Quần thể biểu hiện tính đa hình hơn quần thể ngẫu phối.
D. Tần số thể dị hợp ở mức thấp hơn so với thể đồng hợp nếu tự phối thời gian dài.
Câu 7: Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:
A. Cá thể B. Quần thể C. Quần xã D. Loài
Câu 8: Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:
A. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
B. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
C. Chọn lọc, giao phối và phát tán
D. Đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên
Câu 9: Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ mã di truyền 5’AUG’3 mã hóa cho axit amin nào dưới đây?
A. Phenylalanin B. formyl methionine C. Methionine D. Alanin
Câu 10: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
A. Đại thái cổ B. Đại cổ sinh C. Đại trung sinh D. Đại tân sinh
Câu 11: Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?
A. Mù màu B. Máu khó đông
C. Ung thư máu ác tính D. Hội chứng đao
Câu 12: Trong cấu trúc của NST nhân thực điển hình, cấu trúc nào có đường kính là 30nm
A. Nucleosome B. Chromatide C. Vùng xoắn cuộn D. Sợi nhiễm sắc
Câu 13: Tiến hành phép lai giữa cơ thể dị hợp 2 cặp gen, mỗi cặp gen chi phối 1 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, để kết quả thu được tỷ lệ kiểu hình ở đời con là 9:3:3:1 KHÔNG cần điều kiện nào sau đây?
A. Hai cặp gen chi phối hai cặp tính trạng nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.
B. Quá trình giảm phân hình thành giao tử và quá trình thụ tinh diễn ra bình thường.
C. Số lượng cá thể đời con phải đủ lớn và có ý nghĩa thống kê.
D. Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, phân ly cùng nhau trong quá trình sinh giao tử.
Câu 14: Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:
(1). Lớp lá rụng nền rừng (2). Cây phong lan bám trên thân cây gỗ (3). Đất
(4). Hơi ẩm (5). Chim làm tổ trên cây (6). Gió
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là yếu tố vô sinh?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 4
Câu 15: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã B. nhân đôi ADN và dịch mã
C. phiên mã và dịch mã D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 16: Cơ thể có kiểu gen \(AaBb\frac{{DE}}{{de}}\) sẽ cho số loại giao tử tối đa là:
A. 8 B. 16 C. 24 D. 32
Câu 17: Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?
A. Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng trong đảo qua thời gian dài
B. Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
C. Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
D. Do trong cùng điều kiện tự nhiên, chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
Câu 18: Khác biệt cơ bản giữa chu trình phôtpho với chu trình cacbon:
A. Tỷ lệ phôtpho thoát khỏi chu trình ít hơn
B. Phôtpho thoát khỏi chu trình nhiều do lắng đọng xuống đáy biển
C. Phôtpho vận động nhanh và ít thiếu hụt cục bộ hơn
D. Phôtpho có mặt trong sinh vật nhiều hơn cacbon
Câu 19: Theo quy luật phân ly độc lập của Menden, về mặt lý thuyết cây AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho bao nhiêu phần trăm số cá thể đời con có kiểu hình trội về 3 trong 4 tính trạng?
A. 10,55% B. 42,19% C. 12,50% D. 0,39%
Câu 20: Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm
A. tạo ưu thế lai B. tăng nguồn biến dị cho chọn lọc
C. gây đột biến gen D. gây đột biến nhiễm sắc thể
Câu 21: Trong số các nhân tố tiến hóa, nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp:
A. Chọn lọc tự nhiên B. Di nhập gen
C. Giao phối không ngẫu nhiên D. Các yếu tố khác
Câu 22: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
Câu 23: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 5 và một nhiễm sắc thể của cặp số 9 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là:
A. 2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1
B. 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 hoặc 2n + 1 – 1 và 2n – 1 + 1
C. 2n + 2 và 2n – 2 hoặc 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1
D. 2n + 1 + 1 và 2n – 2 hoặc 2n +2 và 2n – 1 – 1
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với cây ưa sáng?
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang
B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá
Câu 25: Nghiên cứu tốc độ gia tăng dân số ở một quần thể người với quy mô 1 triệu dân vào năm 2016. Biết rằng tốc độ sinh trung bình hàng năm là 3% tỷ lệ tử là 1%, tốc độ xuất cư là 2% và vận tốc nhập cư là 1% so với dân số của thành phố. Dân số của thành phố sẽ đạt giá trị bao nhiêu vào năm 2026?
A. 1104622 người B. 1218994 người C. 1104952 người D. 1203889 người
Câu 26: Nhóm thực vật có khả năng cải tạo đất tốt nhất:
A. Cây họ Lúa B. Cây thân ngầm như dong, riềng
C. . Cây họ Đậu D. Các loại cỏ dại
Câu 27: Kiểu gen của P như thế nào để đời sau thu được tỉ lệ kiểu hình 18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:1
A. AaBbCc x aabbcc B. AaBbCc x AabbCc
C. AaBbCc x AaBbCc D. AaBbCc x AaBbcc
Câu 28: Ở một loài thực vật, xét một gen A dài 408 nm và có T = 2G. Gen A bị đột biến thành alen a có 2789 liên kết hydro. Phép lai giữa 2 cơ thể đều dị hợp với nhau đời sau tạo ra các hợp tử, trong số các hợp tử tạo ra có 1 hợp tử chứa 2399 T. Hợp tử trên có kiểu gen là:
A. AAAa B. Aaa C. AAa D. AAaa
Câu 29: Cây tứ bội AAaa giảm phân cho các giao tử có sức sống bình thường, song cây tam nhiễm (2n +1) Aaa giảm phân chỉ các giao tử đơn bội có sức sống. Phép lai giữa hai cây nói trên cho tỷ lệ kiểu hình lặn chiếm:
A. 1/6 B. 2/6 C. 2/9 D. 1/9
Câu 30: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A. XM Xm x XmY B. XMXM x xMY C. XMXm x X My D. XMXM x XmY
Câu 31: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã
A. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
B. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
C. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.
D. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.
Câu 32: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia đình: Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). Có 12 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gen từ các thông tin có trong phả hệ.
(2). Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gây bệnh
(3). Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y do tỷ lệ bị bệnh ở nam giới xuất hiện ít hơn.
(4). Ở thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp.

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 33: Sự gia tăng CO2 trong khí quyển dẫn đến là tăng nhiệt độ toàn cầu là do:
A. CO2 ngăn cản sự bức xạ nhiệt trái đất vào vũ trụ
B. Phản ứng chuyển hóa CO2 thành dạng khác tỏa ra nhiều nhiệt
C. CO2 kết hợp với nước thành axit và gốc axit có tác dụng giữ nhiệt
D. Các hoạt động công nghiệp của con người sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
Câu 34: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hidro bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nucleotit loại adenin và 1617 nucleotit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
A. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X B. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
C. mất một cặp G-X D. mất một cặp A-T
Câu 35: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31 AA : 11 aa. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
A. 31 AA : 11 aa B. 30 AA : 12aa C. 29 AA : 13 aa D. 28 AA : 14 aa
Câu 36: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng, cho cây có kiểu gen Ab/aB giao phối với cây có kiểu gen Ab/aB. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A. 1 cây cao, quả đỏ, 1 cây thấp, quả trắng B. 3 cây cao, quả trắng, 1 cây thấp, quả đỏ
C. 1 cây cao, quả đỏ; 1 cây cao, quả trắng; 1 cây thấp, quả đỏ; 1 cây thấp, quả trắng
D. 1 cây cao, quả trắng; 2 cây cao, quả đỏ; 1 cây thấp, quả đỏ.
Câu 37: Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là: AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
A. A = 0,25; a = 0,75 B. A=0,75; a=0,25
C. A=0,4375; a= 0,5625 D. A=0,5625; a=0,4375
Câu 38: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với quả bí tròn được F2: 162 bí quả tròn: 118 bí quả dẹt: 39 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền.
A. phân li độc lập B. liên kết hoàn toàn C. tương tác bổ sung D. trội không hoàn toàn.
Câu 39: Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do một gen trên NST thường có 3 alen chi phối và mối quan hệ trội lặn như sau: \({I^A} = {I^B} > {I^O}\). Trong một quần thể người cân bằng di truyền, nhóm máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21%. Tỷ lệ người nhóm máu A là:
A. 0,25 B. 0,40 C. 0,45 D. 0,54
Câu 40: Cây lanh Linum usitatissimum là giống cây lấy sợi phổ biến ở các nước châu Á, locus chi phối màu sắc hoa có 2 alen trong đó A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Hai locus khác mỗi locus 2 alen là B/b và D/d cùng chi phối chiều cao cây. Tiến hành phép lai phân tích cây dị hợp 3 locus có kiểu hình thân cao, hoa đỏ được đời con 141 cây thân cao, hoa đỏ: 361 thân cao, hoa trắng: 640 thân thấp, hoa trắng: 861 thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:
A. \(\frac{{Ab}}{{aB}}Dd\) B. \(\frac{{AB}}{{ab}}Dd\) C. \(AaBbDd\) D. \(\frac{{Bd}}{{bD}}Aa\)
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-B |
3-A |
4-D |
5-C |
6-C |
7-B |
8-A |
9-B |
10-C |
|
11-D |
12-D |
13-D |
14-B |
15-C |
16-B |
17-A |
18-B |
19-B |
20-C |
|
21-C |
22-A |
23-B |
24-A |
25-A |
26-C |
27-C |
28-C |
29-D |
30-A |
|
31-A |
32-D |
33-A |
34-A |
35-A |
36D- |
37-A |
38-C |
39-C |
40-A |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ- ĐỀ 02
Câu 1. Cho sơ đồ sau:

(1), (2), (3) tương ứng là:
A. Tái bản, Phiên Mã, và dịch mã B. Tái bản, dịch mã và Phiên Mã
C. Phiên Mã, Sao Mã và dịch mã D. Dịch Mã, Phiên Mã và tái bản
Câu 2. Thành phần và trình tự sắp xếp đúng của một operon là
A. gen điều hòa, vùng khởi động p, vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z, Y, A
B. Vùng khởi động P, vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z, Y và A
C. các gen cấu trúc Z. Y. A vùng khởi động P và vùng vận hành O
D. gen điều hòa, vùng vận hành O, vùng khởi động P và các gen cấu trúc Z, Y và A
Câu 3. Tuổi vị thành niên là những người có độ tuổi khoảng từ?
A. 10 đến dưới 18 tuổi B. Từ 5 đến dưới 10 tuổi
C. Từ 13 đến 16 tuổi D. Từ trên 18 tuổi đến 25 tuổi
Câu 4. Menden đã sử dụng phép lai phân tích để:
A. Xác định tính trội, lặn
B. Xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội
C. Xác định sự di truyền của các tính trạng
D. Kiểm tra giả thuyết của mình
Câu 5. Ở một loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiếm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này là
A. 16. B. 17 C. 18 D. 19
Câu 6. Cho hai gen A, a và B,b là những gen không alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Kiểu gen nào sau đây viết không đúng
A. Ab/AB B. Ab/aB
C. AB/ab D. aB/ab
Câu 7. Phương pháp phân tích cơ thể lai của Menden gồm các bước:
(1) Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi một hay vài cặp tính trạng, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng.
(2) Tạo dòng thuần chủng bằng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
(3) Dùng toán thống kê để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả lai
(4) Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình.
Trình tự đúng các bước nghiên cứu của Men den là:
A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (1)
C. (2), (1), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4)
Câu 8. Một cơ thể cái của một loài có kiểu gen AB/ab. Kết quả nào sau đây đúng khi quá trình giảm phân diễn ra bình thường và có xảy ra hoán vị với tần số hoán vị là 30%?
A. AB = ab = 25% và Ab= aB = 25% B. AB = ab = 35% và Ab = aB = 25%
C. AB = ab = 35% và Ab = aB =15% D. AB = ab = 25% và Ab = aB =35% .
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen hoàn toàn?
A. Liên kết gen làm hạn chêếsự xuất hiện biến dị tổ hợp
B. Liên kết gen lầm tăng sự xuất hiện biên dị tổ hợp
C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài
D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết
Câu 10. Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
C. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.
D. mang thông tin di truyền của các loài.
ĐÁP ÁN
|
1A |
2B |
3A |
4D |
5B |
6A |
7D |
8C |
9B |
10C |
|
11C |
12A |
13D |
14D |
15C |
16C |
17B |
18C |
19A |
20B |
|
21D |
22C |
23A |
24B |
25A |
26B |
27A |
28D |
29B |
30A |
|
31C |
32A |
33C |
34D |
35C |
36D |
37B |
38B |
39D |
40D |
---{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ- ĐỀ 03
Câu 1. Các bộ ba nào dưới đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. UGU, UAA, UAG B. UAG, UGA, UAA
C. UUG, UAA,UGA D. UUG, UGA,UAG
Đáp án: B
Câu 2. Cơ thể mà mọi tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp tương đồng được gọi là
A. thể ba kép B. thể ba C. thể tứ bội D. thể bốn
Đáp án: C
Câu 3. Vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở vi khuẩn E.coli là:
A. Mang thông tin mã hóa các enzim phân giải đường lactozơ
B. Tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
C. Tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
D. Tổng hợp protêin ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã
Đáp án: A
Câu 4. Ở cấp độ phân tử, có những cơ chế nào sau đây thực hiện theo nguyên tắc bổ sung?
1. Tự nhân đôi ADN; 2. Tổng hợp ARN; 3. Dịch
A. 2, 3. B. 1, 2. C.1, 3. D. 1, 2, 3.
Đáp án: D
Câu 5. Các loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn B. đảo đoạn, chuyển đoạn
C. mất đoạn, chuyển đoạn D. lặp đoạn, đảo đoạn
Đáp án: A
Câu 6. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:
A. Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự thụ tinh đưa đến sự phân li của cặp alen.
B. Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp alen trên đó.
C. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử đưa đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen.
D. Sự phân li của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hơp của cặp gen alen.
Đáp án: C
Câu 7. Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của quần thể sinh vật?
A. Đột biến điểm. B. Đột biến dị đa bội.
C. Đột biến tự đa bội. D. Đột biến lệch bội.
Đáp án: A
Câu 8. Hoá chất 5-BrômUraxin gây ra dạng đột biến gen nào sau đây?
A. Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp T - A B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.
C. Thay thế 1 cặp T- A bằng 1 cặp G -X. D. Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.
Đáp án: B
Câu 9. Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôdon)?
A. tARN. B. mARN. C.siARN. D. rARN.
Đáp án: A
Câu 10. Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nucleotit.
IV. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Đáp án: C
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ- ĐỀ 04
Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tháo xoắn phân tử ADN. B. tổng hợp và kéo dài mạch mới.
C. tách hai mạch đơn của phân tử ADN. D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 2: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
B. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
C. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
D. Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập?
A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
B. Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.
C. Ở đời con có kiểu hình hoàn toàn khác so với bố mẹ.
D. Thường làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 4: Cừu Đôli được tạo ra nhờ phương pháp
A. gây đột biến. B. chuyển gen.
C. nhân bản vô tính. D. lai khác loài.
Câu 5: Tay người tương đồng với cơ quan nào sau đây?
A. vây cá chép. B. cánh dơi. C. cánh ong. D. vây cá mập.
Câu 6: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A. đào thải những biến dị bất lợi. B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho con người.
Câu 7: Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò
A. làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
C. làm cho một gen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể.
D. quy định chiều hướng và nhịp điệu cho tiến hóa của quần thể.
Câu 8: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
Câu 9: Cá chép Việt Nam có giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 2oC và 44oC. Đối với cá chép, khoảng giá trị nhiệt độ từ 2oC đến 44oC đối với cá chép được gọi là
A. khoảng chống chịu. B. giới hạn sinh thái. C. khoảng thuận lợi. D. ổ sinh thái.
Câu 10: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?
A. Khởi đầu từ một môi trường trống trơn, không có sinh vật sống.
B. Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự tương ứng với biến đổi của môi trường.
C. Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
D. Có sự thay thế loài ưu thế này thành loài ưu thế khác.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
C |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ- ĐỀ 05
Câu 1: Trên 1 cây hầu hết các cành có lá bình thường duy nhất 1 cành có lá to. Cắt 1 đoạn cành có lá to này đem trồng người ta thu được cây có tất cả lá đều to. Giả thuyết nào sau đây giải thích đúng hiện tượng trên
A. Cây lá to được hình thành do đột biến đa bội
B. Cây lá to được hình thành do đột biến cấu trúc NST
C. Cây lá to được hình thành do đột biến lệch bội
D. Cây lá to được hình thành do đột biến gen
Câu 2: Cho các sự kiện :
(1) Phiên mã
(2) gắn riboxom vào mARN
(3) cắt các intron ra khỏi ARN
(4) gắn ARN pôlymeaza vào ADN
(5) chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại
(6) axit amin mêtiônin bị cắt ra khỏi pôlypeptit
Trình tự đúng quá trình chuyển thông tin di truyền từ ADN thành prôtêin ở sinh vật nhân thực là
A. \(1 \to 3 \to 2 \to 5 \to 4 \to 6\) B. \(4 \to 1 \to 3 \to 6 \to 5 \to 2\)
C. \(4 \to 1 \to 3 \to 2 \to 6 \to 5\) D. \(4 \to 1 \to 2 \to 6 \to 3 \to 5\)
Câu 3: Sự kiện nổi bật nhất của địa chất, khí hậu và sinh vật điển hình ở đại trung sinh là:
A. Khí hậu khô, đại lục chiếm ưu thế, cây hạt trần và bò sát ngự trị
B. Khí hậu nóng ẩm, cây có mạch và động vật di cư lên cạn
C. Khí hậu khô và lanh, cây có hoa ngự trị, phân hóa thú, chim, côn trùng
D. Khí hậu khô và lạnh, phát sinh nhóm linh trưởng và xuất hiện loài người
Câu 4: Quá trình phá triển cỉa thảm thực vật kế tiếp trên nương rẫy bỏ hoang được gọi là
A. Diễn biến thứ sinh B. Diễn biến nguyên sinh
C. Diễn thế phân hủy D. Diễn thế nguyên sinh hoặc thứ sinh
Câu 5: Hãy sắp xếp trình tự đúng để là tiêu bản tạm thời nhiễm sắc thể (NST) của tế bào tinh hoàn châu chấu đực
(1) Dùng kéo cắt bỏ cánh, chân của châu chấu đực
(2) Tay trái cần phần đầu ngực, tay phải kéo phần bụng ra (tách khỏi ngực) sẽ có một số nội quan trong đó có tinh hoàn bung ra
(3) Đưa tinh hoàn lên phiến kính, nhỏ vào đó vài giọt nước cất
(4) Dùng kim mổ tách mỡ xung quanh tinh hoàn, gạt sạch mỡ ra khỏi phiến kính
(5) Đậy lá kính, dùng ngón tay ấn nhẹ lên mặt lá kính cho tế bào dàn đều và làm vỡ tế bào để NST bung ra
(6) Nhỏ vài giọt oocxein axetic lên tinh hoàn để nhuộm trong thời gian 15-20 phút
(7) Đưa tiêu bản lên kính để quan sát: lúc đầu dùng bội giác nhỏ để xác định các tế bào, sau đó dùng bội giác lớn hơn
(8) Đếm số lượng và qua sát hình thái của NST
A. \(\left( 1 \right) \to \left( 2 \right) \to \left( 4 \right) \to \left( 3 \right) \to \left( 5 \right) \to \left( 6 \right) \to \left( 7 \right) \to \left( 8 \right)\)
B. \(\left( 1 \right) \to \left( 2 \right) \to \left( 3 \right) \to \left( 4 \right) \to \left( 6 \right) \to \left( 5 \right) \to \left( 7 \right) \to \left( 8 \right)\)
C. \(\left( 1 \right) \to \left( 2 \right) \to \left( 3 \right) \to \left( 4 \right) \to \left( 5 \right) \to \left( 6 \right) \to \left( 7 \right) \to \left( 8 \right)\)
D. \(\left( 1 \right) \to \left( 2 \right) \to \left( 4 \right) \to \left( 5 \right) \to \left( 3 \right) \to \left( 6 \right) \to \left( 7 \right) \to \left( 8 \right)\)
Câu 6: Bằng con đường phân li tính trạng, sự chọn lọc của con người từ 1 loài hoang dại ban đầu đã dẫn tới hiện tượng tạo thành các cây trồng khác nhau. Một trong số các giống cây trồng dưới đây không xuất hiện từ loài mù tạc hoang dại đó là:
A. Su hào B. Súp lơ C. Cải bắp D. Cải cúc
Câu 7: Khi nói về cơ quan tương đồng, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của các loài
B. Cơ quan tương đồng là những cơ quan cùng chức năng
C. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo
D. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc
Câu 8: Cho các đặc điểm:
(1): Có nhiều kiểu gen khác nhau
(2) Diễn ra tương đối nhanh
(3) Kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
(4) Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ
Có bao nhiêu đặc điểm chung giữa phương pháp tạo giống bằng lai xa kèm đa bội hóa với phương pháp dung hợp tế bào trần?
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 9: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là:
A. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
B. Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa
C. Chưa đi sâu vào cơ chế quá trình hình thành loài mới
D. Chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
Câu 10: Một cây trồng có kiểu gen AaBb, nhà khoa học đã tạo các dòng tử cây trồng ban đầu bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh. Các dòng mới có thể có kiểu gen:
A. AAbb, AB, aaBB, ab B. Aabb, AaBB, aaBB, aabb
C. AABB, Aabb, aaBB, Aabb D. Ab, AABb, aB, aaBB
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-C |
3-A |
4-A |
5-B |
6-D |
7-B |
8-D |
9-A |
10-A |
|
11-A |
12-B |
13-B |
14-D |
15-C |
16-C |
17-B |
18-C |
19-D |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-B |
24-A |
25-B |
26-A |
27-B |
28-C |
29-B |
30-D |
|
31-A |
32-D |
33-C |
34-C |
35-D |
36-C |
37-D |
38-D |
39-B |
40-D |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Trung Giã có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


