OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Hồng Thái có đáp án

11/02/2022 2.27 MB 228 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220211/52678191958_20220211_134304.pdf?r=8619
ADMICRO/
Banner-Video

Được xem là kỳ thi vô cùng quan trọng với khối lượng kiến thức lớn. Vì thế, việc lên kế hoạch hợp lý và luyện tập các kỹ năng để chuẩn bị cho kỳ thi THPT quốc gia 2022 là vô cùng quan trọng. Đặc biệt là môn học Sinh học thuộc tổ hợp Khoa Học Tự Nhiên, vốn là môn học chủ chốt của các bạn học sinh chọn khối B. Nhằm giúp các em có thêm nhiều nguồn bài tập để rèn luyện và củng cố kiến thức HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Hồng Thái có đáp án.

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu của cây bàng là 

A. rễ.               B. lá.                C. qủa.                         D. cành. 

Câu 2. Vùng cấu trúc có tác dụng bảo vệ NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau là

A. tâm động.

B. đầu mút NST. 

C. trình tự khởi đầu nhân đôi ADN.

D. nuclêôxôm.

 Câu 3. Cây nắp ấm bắt ruồi là ví dụ của mối quan hệ mà trong đó 

A. cả 2 loài đều có lợi. 

B. cả 2 loài đều bị hại. 

C. 1 loài không được lợi cũng không bị hại, 1 loài bị hại.

D. 1 loài có lợi, 1 loài bị hại. 

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3? 

A. Điểm bù CO2 thấp hơn.

B. Nhu cầu nước cao hơn. 

C. Thoát hơi nước thấp hơn.

D. Cường độ quang hợp cao hơn. 

Câu 5. Sinh vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn? 

A. Cá chép.                 B. Cá sấu.                    C. Chim sẻ.                 D. Voi. 

Câu 6. Trong quá trình phiên mã, enzim lắp ráp các nuclêôtit tự do để tổng hợp nên phân tử ARN là

A. ADN polimeraza.

B. enzim tháo xoắn.

C. ARN polimeraza.

D. enzim restrictaza. 

Câu 7. Hiện tượng cá mập con mới nỡ ăn trứng chưa nở cùng lứa là biểu hiện của mối quan hệ nào trong quần thể? 

A. Hỗ trợ cùng loài.

B. Hội sinh. 

C. Cộng sinh.

D. Cạnh tranh cùng loại. 

Câu 8. Con đực ở loài sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính là XY? 

A. Gà.

B. Ruồi giấm. 

C. Bướm tằm. 

D. Châu chấu. 

Câu 9. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhận định nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên? 

A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình.

B. CLTN làm thay đổi tần số alen của quần thể. 

C. CLTN luôn loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể.

D. CLTN là nhân tố tiến hóa có hướng.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về điện thể sinh thái?

A. Diễn thể thử sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

B. Trong điện thể sinh thái, sự biến đổi của quân xã diễn ra độc lập với sự biến đổi của môi trường.

C. Diễn thể nguyên sinh là diễn thể khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

D. Trong diễn thể sinh thái, quần xã sinh vật biến đổi tuần tự qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

Câu 11. Triplet 3AGT5 mã hóa axit amin xerin, tARN tương ứng vận chuyển axit amin này có anticodon là

A. 3'UXA5’.

B. 5’AGU3’.

C. 3’AGU5’

D. 5'UXU3’.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về cơ thể có kiểu gen ?

A. Hai cặp gen B, b; E, e di truyền phân li độc lập.

B. Cơ thể này tạo tối đa 6 loại giao tử về các gen đang xét.

C. Bộ NST của cơ thể này là 2n = 8.

D. Hai cặp gen A a; E, e cũng nằm trên một cặp NST.

Câu 13. Thường biên ở sinh vật còn được gọi là

A. biến dị không xác định.

B. biến dị tổ hợp.

C. sự mềm dẻo kiểu hình

D. mức phản ứng của kiểu gen.

Câu 14. Kiểu gen nào sau đây đã hợp 1 cặp gen?

A. AabbDD.

B. AaBBDd.

C. aaBBdd.

D. AaBbDd.

Câu 15. Số NST đơn có trong 1 tế bào xôma của người mắc hội chứng Tơcnơ đang ở kì sau nguyên phân

A. 45.

B. 47.

C.90

D. 94.

Câu 16. Để tạo giống lai khác loài ở thực vật, người ta có thể sử dụng phương pháp

A. nuôi cấy hạt phấn.

B. dung hợp tế bào trần

C. nhân bản vô tính.

D. nuôi cấy mô thực vật

Câu 17. Trong các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, nhóm sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên các chất hữu cơ được gọi là

A. động vật ăn động vật

B. động vật ăn thực vật.

C. sinh vật sản xuất.

D. sinh vật phân giải

Câu 18. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích là đặc trưng nào sau đây của quân thể?

A. Sự phân bố cá thể.

B. Mật độ cá thể.

C. Cấu trúc tuổi.

D. Kích thước.

Câu 19. Alen B dài 3060A0 bị đột biến điểm thành alen b do tác động của 5BU, chiều dài của alen b là

A. 3061,7 A0.              B. 3063,4 A0.              C. 3060 A0.                 D. 3056,6 A0.

Câu 20. Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, lưỡng cư và côn trùng phát sinh vào đại

A. Trung sinh.             B. Cô sinh.

C. Nguyên sinh.          D. Tân sinh.

ĐÁP ÁN

1A

2B

3C

4B

5A

6C

7D

8B

9C

10B

11C

12A

13C

14A

15C

16B

17C

18B

19C

20B

21D

22A

23D

24C

25D

26B

27A

28C

29D

30C

31A

32A

33A

34D

35B

36D

37B

38A

39C

40B

---{Để xem nội dung đề 21-40 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI- ĐỀ  02

Câu 1/   Loại ARN nào sau đây tham gia vận chuyển các axit amin?

A. r-ARN                          B. m-ARN                      C. t- ARN      D. t-ARN hoặc m-ARN

Câu 2/   Khi môi trường không có lactozơ thì:

A. gen điều hòa tạo prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành ngăn cản gen cấu trúc phiên mã.

B. ARN polimeraza gắn vào vùng khởi động và gen cấu trúc tiến hành phiên mã.

C. enzim phân hủy lactôzơ được tổng hợp với số lượng lớn.

D. chất cảm ứng gắn vào và làm biến đổi prôtêin ức chế.

Câu 3/ Tác nhân sinh học nào có thể gây đột biến gen ?

A. Vi khuẩn       B. Động vật nguyên sinh    C. Nấm     D. Virut hecpet

Câu 4/   Thể đột biến là:

A. cá thể mang gen đột biến.

B. cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

C. cá thể mang gen đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.

D. cá thể mang vật chất di truyền đã bị biến đổi.

Câu 5/   Phép lai và kết quả nào sau đây nghiệm đúng qui luật phân li của Menđen?

A. Ptc: cây hoa đỏ x cây hoa trắng àF1: 100% cây hoa đỏ. F1 tự thụ à F2: 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng

B. Ptc: cây hoa đỏ x cây hoa trắng àF1: 100% cây hoa đỏ. F1 tự thụ à F2: 9 cây hoa đỏ: 7cây hoa trắng

C. Ptc: cây hoa đỏ x cây hoa trắng àF1: 100% cây hoa đỏ. F1 lai phân tíchà Fa: 1 cây hoa đỏ: 3 cây hoa trắng   

D. Ptc: cây hoa đỏ x cây hoa trắng àF1: 100% cây hoa đỏ. F1 tự thụ à F2: 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ

Câu 6/   Trong trường hợp 1 gen qui định 1 tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở 2 giới, tính  trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử nhiều hơn ở giới đồng giao tửthì tính trạng này được qui định bởi gen: 

A. nằm ngoài NST( ngoài nhân)

B. trên NST thường    

C. trên NST giới tính Y, không có alen tương ứng trên X         

D. trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

Câu 7/   Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục, 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo qui luậtdi truyền nào?

A. Phân li độc lập      

B. Liên kết hoàn toàn

C. Tương tác cộng gộp

D. Tương tác bổ trợ

Câu 8/   Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A. Bệnh phêninkêto niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.  

B. Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao     

C. Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu.  

D. Bệnh máu khó đông, hội chứng Tớcnơ.

Câu 9/  Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen ?

A. Đột biến

B. Giao phối không ngẫu nhiên

C. Chọn lọc tự nhiên

D. Di nhập gen

Câu 10/.Bò sát phát sinh ở

A. kỷ Jura của đại Trung sinh.

B. kỷ Silua của đại Cổ sinh.

C. kỷ Phấn trắng của đại Trung sinh.

D. kỷ Cacbon của đại Cổ sinh.

---{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI- ĐỀ  03

Câu 1.  Năng suất sinh học là:

A. Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

B. Tổng hợp chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

C. Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

D. Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi giờ trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

Câu 2. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của thực vật CAM và thực vật C4 khi cố định CO2?

A. Tiến trình gồm 2 giai đoạn (2 chu trình).  B. Chất nhận CO2.    

C. Đều diễn ra vào ban ngày.                      D. Sản phẩm quang hợp đầu tiên

Câu 3. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là bao nhiêu?

A. 11nm                           B. 30nm                             C. 300nm                    D. 700nm

Câu 4. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ngày càng giảm, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

A. Quần thể tự phối.              B. Quần thể ngẫu phối.          

C. Quần thể giao phối           D. Quần thể giao phối ngẫu nhiên.

Câu 5. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.                                B. đột biến gen.

C. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.                                 D. biến dị cá thể.

Câu 6. Quá trình nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá ?

A. Đột biến.                            B.  Di nhập gen.                        C. Biến dị tổ hợp.          D. Giao phối

Câu 7. Tiến hoá nhỏ là quá trình

A. hình thành các đơn vị phân loại trên loài, diễn ra trên qui mô rộng, thời gian dài.

B.  đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

Câu 8. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

A. Môi trường sống là phần không gian bao quanh sinh vật, tại đó các yếu tố cấu tạo nên môi rường trực tiếp hay gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng, phát triển của sinh vật.

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh xung quanh sinh vật.

D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật chỉ có tác động trực tiếp lên sinh vật.

Câu 9. Giới hạn sinh thái là gì?

A. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

B.Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

C.Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

D. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

Câu 10. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

A. Đàn cá rô trong ao.             B. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.          

C. Cây trong vườn.                 D. Cây cỏ ven bờ hồ.

---{Còn tiếp}---

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI- ĐỀ  04

Câu 1: Động lực nào sau đây đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác?

A. Trọng lực của trái đất.           B. Áp suất của lá.

C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất.

D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

Câu 2: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A. 5’UAX3’.               B. 5’UGX3’.                C. 5’UGG3’.        D. 5’UAG3’

Câu 3: Theo quy luật phân li độc lập, nếu F1 có n cặp gen dị hợp tử tự thụ phấn thì ở F2 có số loại kiểu gen là

A. 2n.                               B. 4n.               C . 3n + 1.                        D. 3n.

Câu 4 : Phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất ?

A. AAbbDDEE x aaBBDDee.                         B. AAbbDDee x aaBBddEE.

C. AAbbddee x AAbbDDEE.                         D. AABBDDee x AAbbddee.

Câu 5: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

A. gen.                                 B. anticodon.                    C. mã di truyền.                D. codon.

Câu 6: Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền trên cơ thể người như sau:

(1) Bệnh phêninkêto niệu

(2) Bệnh bạch cầu ác tính

(3) Hội chứng Đao

(4) Bệnh hồng cầu hình liềm

(5) Hội chứng Tơcnơ

Có bao nhiêu bệnh hay hội chứng bệnh nêu trên do đột biến gen gây ra?

A. 5                                      B. 4                                   C. 3                                   D. 2

Câu 7:Tần số hoán vị gen ở ruồi giấm cái F1 trong thí nghiệm của Moocgan là bao nhiêu?

A. 50%.                                B. 41,5%.                          C. 17%.                             D. 8,5%.

Câu 8: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là

A. tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.

B. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

C. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

D. giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

Câu 9: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:

(1) Ung thư máu.                 (2) Hồng cầu hình liềm.    (3) Bạch tạng.     

(4) Hội chứng Claiphentơ

(5) Máu khó đông.               (6) Hội chứng Tơcnơ        (7) Hội chứng Đao.

Những thể đột biến nào là đột biến lệch bội?

A. (1), (3) và (7)                  B. (1), (3) và (5)                C. (4), (6) và (2)                D. (4), (6), và (7)

Câu 10: Cho các thành tựu:

(1). Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.

(2). Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

(3). Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt có của thuốc lá cảnh Petunia.

(4). Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghê gen là

A. (1) và (3).                        B. (1) và (4).                      C. (3) và (4).                     D. (1) và (2).

ĐÁP ÁN

1

D

11

A

21

D

31

D

2

D

12

B

22

C

32

C

3

D

13

A

23

C

33

D

4

A

14

B

24

C

34

A

5

A

15

C

25

C

35

D

6

D

16

C

26

C

36

A

7

C

17

B

27

B

37

C

8

C

18

B

28

B

38

B

9

D

19

C

29

C

39

B

10

A

20

C

30

D

40

C

---{Còn tiếp}---

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI- ĐỀ  05

Câu 1: Thực vật trên cạn, cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng là:

  A. Lá

B. Rễ

C. Thân

D. Tất cả các cơ quan trong cơ thể.

Câu 2: Tiêu hóa là quá trình:

  A. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

  B. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

  C. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

  D. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

Câu 3: Có các sắc tố quang hợp sau: (1) Diệp lục a, (2) Diệp lục a trung tâm, (3) Carôtenôit (4) Diệp lục b. Đâu là thứ tự sắp xếp đúng là đúng khi mô tả về quá trình truyền năng lượng ánh sáng?

  A. 1 → 2 → 3 → 4

B. 3 → 4 → 1 → 2

C. 2 → 1 → 3 → 4

D. 1→ 3 → 4 → 2

Câu 4: Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

  A. O2.

B. ATP.

C. ATP, NADPH.

D. NADPH.

Câu 5: Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?

  A. Dạ tổ ong.

B. Dạ lá sách.

C. Dạ cỏ.

D. Dạ múi khế.

Câu 6: Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo theo thứ tự nào sau đây đúng?

  A. Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

  B. Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất

  C. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

  D. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ

Câu 7: Khi nghiên cứu quá trình quang hợp ở một loại cây, người ta nhận thấy quang hợp chỉ xảy ra tại lục lạp tế bào mô giậu, có chất nhận CO2 đầu tiên là PEP. Đó là loại cây nào sau đây?

  A. Khoai lang.

B. Dương xỉ.

C. Mía.

D. Xương rồng .

Câu 8: Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa như sau:

(1) Hình thành không bào tiêu hóa.

(2) Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hóa , thủy phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

(3) Màng tế bào lõm vào bao lấy thức ăn.

(4) Lizôxôm gắn vào không bào tiêu hóa.

(5) Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất.

(6) Chất thải, chất bã được xuất bào.

Các hoạt động trên diễn ra theo trình tự đúng là:

  A. 3-6-4-5-1-2.

B. 3-1-2-4-5-6.

C. 1-2-3-4-5-6.

D. 3-1-4-2-5-6.

Câu 9: Một đoạn phân tử ADN  ở sinh vật nhân thực có trình tự Nu trên mạch mang mã gốc là:3’...AAAXAATGGGGA...5’. Trình tự Nu trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là:

A. 5’...GGXXAATGGGGA...3’                  

B. 5’...TTTGTTAXXXXT...3’

C.5’...AAAGTTAXXGGT...3’                     

D. 5’…GTTGAAAXXXXT...3’

Câu 10: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

A. UGU, UAA, UAG            B. UUG, UGA, UAG

C. UAG, UAA, UGA            D. UUG, UAA, UGA

---{Còn tiếp}---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Hồng Thái có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF