Để giúp các em ôn tập lại kiến thức cũ và chuẩn bị kì thi sắp tới. Hoc247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Thành để các em tham khảo. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi này.
|
TRƯỜNG THPT KIM THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu gì?
A. “Thế giới phải luôn công bằng”
B. “Cam kết và mở rộng”
C. “Thúc đẩy dân chủ”
D. Mĩ là siêu cường duy nhất đóng vai trò lãnh đạo thế giới
Câu 2: Hội nghị Ianta đã đưa ra thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm đóng ở đâu?
A. Châu Á và châu Âu B. Châu Mĩ C. Châu Phi D. Châu Ảu
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không thuộc đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học, kĩ thuật lần 2?
A. Chế tạo ra công cụ sản xuất mới như máy tính, máy tự động...
B. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
C. Thời gian từ phát minh đến ứng dụng được rút ngắn.
D. Chuyển từ vĩ mô sang vi mô.
Câu 4: Để tập hợp lực lượng chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa, Mĩ đã làm gì?
A. Thực hiện kế hoạch Macsan, thành lập NATO
B. Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế
C. Thành lập liên minh châu Âu
D. Thành lập tổ chức Hiệp ước Vacsava
Câu 5: Sau khi giành được độc lập, bước vào xây dựng đất nước, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A. Trở thành nước đi đầu trong việc nghiên cứu vũ trụ
B. Phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất bằng tên lửa của mình.
C. Phóng tàu vũ trụ vòng quanh trái đất
D. Đưa người lên thám hiểm sao hỏa.
Câu 6: Cụm từ nào được dùng để chỉ phong trào đấu tranh cách mạng ở các nước Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. “Lục địa mới trỗi dậy” B. “Lục địa đỏ”
C. “Mĩ La tinh cháy" D. “Lục địa bùng cháy”
Câu 7: Để chống lại phong trào đấu tranh cách mạng của các dân tộc, Mĩ đã làm gì?
A. Tổng thống Mĩ sang thăm và thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc
B. Gây chiến tranh xâm luợc và bạo loạn lật đổ chính quyền nhiều nơi trên thế giới
C. Thực hiện chính sách hòa hoãn với hai nước lớn là Liên Xô và Trung Quốc
D. Tổng thống Mĩ sang thăm Liên Xô
Câu 8: Ngay sau khi giành đuợc độc lập, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến lược gì?
A. Công nghiệp hóa XHCN
B. Ngả về Phương Tây
C. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
D. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo
Câu 9: Nguyên nhân nào dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A. Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
B. Đường lối lãnh đạo chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập quan liêu trung bao cấp, thiếu dân chủ công bằng xã hội.
C. Tất cả các đáp án đều đúng.
D. Khi cải tổ đã phạm phải sai lầm, làm khủng hoảng thêm trầm trọng
Câu 10: Người đã khởi xướng đường lối cải cách - mở cửa ở Trung Quốc là ai?
A. Lưu Thiếu Kỳ B. Đặng Tiểu Bình
C. Mao Trạch Đông D. Tôn Trung Sơn
Câu 11: Tháng 7/1954, Hiệp định Gionevo đuợc kí kết, công nhận độc lập chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia nào?
A. Việt Nam, Lào, Campuchia B. Campuchia
C. Việt Nam D. Lào
Câu 12: Cuộc cách mạng khoa học, kĩ thuật lần hai đuợc diễn ra từ khoảng thời gian nào?
A. Từ những năm 50 của thế kỉ XX trở đi B. Từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
C. Từ những năm 40 của thế kỉ XX trở đi D. Từ thập kỉ 70 của thế kỉ XX
Câu 13: Nguồn gốc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
A. Do yêu cầu cuộc sống
B. Những thành tựu khoa học - kĩ thuật lần 1 tạo tiền đề cho CMKHKT - CN lần hai.
C. Do yêu cầu chiến tranh thế giới thứ hai
D. Tất cả đều đúng.
Câu 14: Sau chiến hanh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì?
A. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
B. Liên kết chặt chẽ với Mỹ, mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu
C. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu mở rộng ảnh hưởng ở châu Á
D. Hòa bình, trung lập tích cực
Câu 15: Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước
B. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan
C. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận
D. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô
Câu 16: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ như thế nào?
A. Quan hệ láng giềng thân thiện B. Quan hệ đối đầu
C. Quan hệ hợp tác hữu nghị D. Quan hệ Đồng minh
Câu 17: Sau khi giành được độc lập, bước vào phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn, nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á có nhu cầu gì?
A. Liên kết chặt chẽ với Mĩ
B. Độc lập phát triển kinh tế
C. Hợp tác với nhau để cùng phát triển
D. Hợp tác chặt chẽ với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 18: Trong những năm 1946 -1949 ở Trung quốc diễn ra sự kiện gì?
A. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi
B. Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng
C. Quốc Cộng hợp tác chống phát xít Nhật
D. Cách mạng văn hóa
Câu 19: Trung Quốc tiến hành cải cách - mở cửa bắt đầu vào thời gian nào?
A. Tháng 10/1976 B. Tháng 12/1987 C. Tháng 12/1978 D. Tháng 1/1979
Câu 20: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nền kinh tế Mĩ đạt được thành tựu gì?
A. Chiếm hơn 45% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
B. Chiếm 2/3 dự trữ vàng của thế giới
C. Sản lượng nông nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng nông nghiệp thế giới
D. Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp thế giới
Câu 21: Nhờ tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì?
A. Trở thành nước xuất khẩu thực phẩm đứng thứ hai thế giới
B. Tự túc được nhu cầu thịt, sữa trong nước
C. Trở thành nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới
D. Trở thành cường quốc nông nghiệp lớn nhất thế giới
Câu 22: Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta?
A. Thành lập khối đồng minh chống phát xứ
B. Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc
C. Tiêu diệt tận gốc rễ chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
D. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng.
Câu 23: Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của xu thế toàn cầu hoá?
A. do trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
B. Do chính sách đối ngoại cởi mở của Mĩ.
C. Do kinh tế các nước phát triển.
D. Do sự bùng nổ cách mạng khoa học, kĩ thuật.
Câu 24: Hội nghị Ianta diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ ngày 4 đến 14/2/1945 B. Từ ngày 14 đến 17/2/1945
C. Từ ngày 4 đến 11/2/1945 D. Từ ngày 4 đến 11/12/1945
Câu 25: Từ đầu 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A. Cách mạng công nghệ B. Cách mạng công nghiệp
C. Cách mạng trắng trong nông nghiệp D. Cách mạng xanh trong nông nghiệp
Câu 26: Tổng thống đầu tiên của Liên bang Nga là:
A. V.Putin B. D.Medvedev C. M.Goocbachop D. B.Yeltsin
Câu 27: Ở Nhật Bản, nhân tố được xem là quyết định hàng đầu thúc đẩy kinh tế phát triển là:
A. Áp dụng khoa học kĩ thuật
B. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước
C. Chi phí quốc phòng thấp
D. Con người
Câu 28: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô khôi phục kinh tế trong bối cảnh như thế nào?
A. Chiếm được nhiều thuộc địa
B. Thu được nhiều lợi nhuận nhờ vào buôn bán vũ khí
C. Bị chiến tranh tàn phá hết sức nặng nề
D. Nhận được khoản bồi thường chiến phí lớn từ các nước phát xít bại trận
Câu 29: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức liên Hợp Quốc?
A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
C. Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D. Quan tâm phát triển các mối quan hệ hợp tác hữu nghị
Câu 30: Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện vào thời gian nào?
A. Những năm 60 của thế kỉ XX B. Những năm 80 của thế kỉ XX
C. Những năm 90 của thế kỉ XX D. Những năm 70 của thế kỉ XX
Câu 31: Xác định cơ quan nào dưới đây không nằm trong bộ máy tổ chức Liên hợp quốc?
A. Hội đồng quán thác B. Hội đồng tư vấn
C. Đại hội đồng D. Hội đồng bảo an
Câu 32: Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canada đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề gì?
A. Vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
B. Vấn đề chống khủng bố ở châu Âu.
C. Vấn đề liên quan kinh tế, tài chính
D. Vấn đề văn hóa
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển?
A. Lợi dụng chiến tranh làm giàu
B. Áp dung Khoa học kĩ thuật vào sản xuất để nâng cao năng suất chất lượng
C. Tận dụng các yếu tố bên ngoài để phát triển như chiến tranh ở Triều Tiên, Việt Nam
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
Câu 34: Trong những năm 50 đến những năm 70, Liên Xô đi đầu thế giới trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Công ngiệp hóa chất B. Công nghiệp điện hạt nhân
C. Công nghệ phần mềm D. Công nghiệp đóng tàu
Câu 35: Sau khi Liên Xô tan rã, Mĩ muốn điều gì?
A. Thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại
B. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” trong đó Mĩ đóng vai trò lãnh đạo thế giới
C. Hợp tác với Nga để chống khủng bố, duy trì hòa bình thế giới
D. Duy trì hòa bình ở khu vực Trung Đông.
Câu 36: Điểm nổi bật của kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Kinh tế Mĩ suy thoái, khung hoảng
B. Mĩ đứng đầu thế giới về không quân và hải quân
C. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế lớn nhât ở châu Mĩ
D. Mĩ trở thành trung tâm lảnh tế - tài chính lớn nhất của thế giới
Câu 37: Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanúc thực hiện đuờng lối chính sách gì?
A. Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào.
B. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
C. Hòa bình, trung lập tích cực, tham gia khối ASEAN.
D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 38: Giai đoạn đuợc xem là phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là vào thời gian nào?
A. Từ năm 1960 đến năm 1969 B. Từ năm 1960 đến năm 1973
C. Từ năm 1969 đến năm 1973 D. Từ năm 1952 đến năm 1969
Câu 39: Quốc gia đầu tiên phong thành công vệ tinh nhân tạo vào năm 1957 là:
A. Nhật Bản B. Mĩ C. Anh D. Liên Xô
Câu 40: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại, Mĩ đã triển khai chiến luợc gì?
A. Chiến lược toàn cầu B. Chiến luợc cam kết và mở rộng
C. Chiến lược Macsan D. Chiến lược Aixenhao
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1.C |
2.A |
3.A |
4.A |
5.B |
6.D |
7.C |
8.C |
|
9.C |
10.B |
11.A |
12.C |
13.D |
14.A |
15.B |
16.B |
|
17.C |
18.B |
19.C |
20.D |
21.C |
22.A |
23.D |
24.C |
|
25.A |
26.D |
27.D |
28.C |
29.D |
30.D |
31.B |
32.A |
|
33.C |
34.B |
35.B |
36.D |
37.A |
38.B |
39.D |
40.A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Giai đoạn được xem là phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là vào thời gian nào?
A. Từ năm 1960 đến năm 1973 B. Từ năm 1969 đến năm 1973
C. Từ năm 1960 đến năm 1969 D. Từ năm 1952 đến năm 1969
Câu 2: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nền kinh tế Mĩ đạt được thành tựu gì?
A. Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp thế giới
B. Sản lượng nông nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng nông nghiệp thế giới
C. Chiếm 2/3 dự trữ vàng của thế giới
D. Chiếm hon 45% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
Câu 3: Ở Nhật Bản, nhân tố được xem là quyết định hàng đầu thúc đẩy kinh tế phát triển là:
A. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước
B. Áp dụng khoa học kĩ thuật
C. Chi phí quốc phòng thấp
D. Con người
Câu 4: Đồng tiền chung châu Âu EURO được chính thức sử dụng ở nhiều nước EU vào thời gian nào?
A. Tháng 1/2002 B. Tháng 5/1999 C. Tháng 1/1999 D. Tháng 5/2000
Câu 5: Người đã khởi xướng đường lối cải cách - mở cửa ở Trung Quốc là ai?
A. Đặng Tiểu Bình B. Tôn Trung Sơn
C. Lưu Thiếu Kỳ D. Mao Trạch Đông
Câu 6: Nguồn gốc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
A. Do yêu cầu cuộc sống
B. Do yêu cầu chiến tranh thế giới thứ hai
C. Những thành tựu khoa học - kĩ thuật lần 1 tạo tiền đề cho CMKHKT - CN lần hai.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của xu thế toàn cầu hóa?
A. do trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
B. Do sự bùng nổ cách mạng khoa học, kĩ thuật.
C. Do chính sách đối ngoại cởi mở của Mĩ
D. Do kinh tế các nước phát triển.
Câu 8: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì?
A. Hòa bình, trung lập tích cực
B. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
C. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu mở rộng ảnh hưởng ở châu Á
D. Liên kết chặt chẽ với Mỹ, mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu
Câu 9: Cuối thập kỉ 90, Liên minh châu Âu trở thành tổ chức liên kết lớn nhất hành tinh.
A. Quân sự
B. Chính trị - kinh tế
C. Chính trị
D. Kinh tế
Câu 10: Cụm từ nào được dùng để chỉ phong trào đấu tranh cách mạng ở các nước Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. “Lục địa mới trỗi dậy” B. “Lục địa bùng cháy”
C. “Lục địa đỏ” D. “Mĩ La tinh cháy"
Câu 11: Từ đầu 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A. Cách mạng trắng trong nông nghiệp B. Cách mạng công nghệ,
C. Cách mạng công nghiệp D. Cách mạng xanh trong nông nghiệp
Câu 12: Giữa tháng 8/1945, lợi dụng Nhật đầu hàng Đồng minh nhân dân Đông Nam Á đứng lên đấu tranh giành độc lập. Những nước nào đã giành được độc lập vào thời gian này?
A. Việt Nam, Lào, Campuchia B. Việt Nam, Lào, Inđônêxia
C. Việt Nam, Campuchia, Inđônêxia D. Việt Nam, Lào, Xingapo
Câu 13: Sau khi giành được độc lập, bước vào phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn, nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á có nhu cầu gì?
A. Liên kết chặt chẽ với Mĩ
B. Hợp tác chặt chẽ với các nước xã hội chủ nghĩa
C. Hợp tác với nhau để cùng phát triển
D. Độc lập phát triển kinh tế
Câu 14: Nhờ tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì?
A. Trở thành cường quốc nông nghiệp lớn nhất thế giới
B. Tự túc được nhu cầu thịt, sữa trong nước
C. Trở thành nước xuất khẩu thực phẩm đứng thứ hai thế giới
D. Trở thành nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới
Câu 15: Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga trong những năm 1991 đến năm 2000?
A. Ngả về các nước Đông Âu
B. Liên kết chặt chẽ với Mĩ
C. Hòa bình trung lập
D. Khôi phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1.A |
2.A |
3.D |
4.A |
5.A |
6.D |
7.B |
8.B |
|
9.B |
10.B |
11.B |
12.B |
13.C |
14.D |
15.D |
16.C |
|
17.B |
18.C |
19.C |
20.C |
21.D |
22.B |
23.A |
24.B |
|
25.A |
26.D |
27.A |
28.C |
29.D |
30.C |
31.C |
32.A |
|
33.C |
34.B |
35.C |
36.D |
37.A |
38.D |
39.D |
40.A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Ai là người đại diện cho Liên Xô tham dự Hội nghị Ianta?
A. Yelsin. B. Lê nin. C. Putin. D. Xtalin.
Câu 2: Nội dung nào không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá?
A. Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của tổ chức liên minh EU.
B. Sự phai triển và vai trò ngày càng to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
C. Sự ra đời của các tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
D. Sự phát triển nhanh chóng của thương mại thế giới.
Câu 3: Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế (1929-1933) là:
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.
B. Mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.
C. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.
D. Mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.
Câu 4: Sách lược đối ngoại của Đảng ta trong thời gian từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1946 là:
A. Hòa Tưởng, đuổi Pháp. B. Hòa Pháp, đuổi Tưởng.
C. Hòa hoãn với Pháp và Tưởng. D. Hòa Tưởng, đánh Pháp.
Câu 5: Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện từ khi nào?
A. Cuối những năm 70. B. Cuối những năm 80.
C. Đầu những năm 70. D. Đầu những năm 80.
Câu 6: Sự khác nhau cơ bản giữa hai giai đoạn của cuộc cách mạng khoa học-kỹ thuật là gì?
A. Giai đoạn 2, cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật diễn ra theo chiều sâu, tập trung trên lĩnh vực công nghệ.
B. Trong giai đoạn 1, mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ những cải tiến kỹ thuật.
C. Từ giai đoạn 2, khoa học đã đi trước, mở đường cho kỹ thuật phát triển.
D. Trong giai đoạn 1, tập trung phát triển về các khoa học cơ bản.
Câu 7: Quyết định nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta?
A. Thỏa thuận về khu vực đóng quân ở các nước phát xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
B. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
C. Thành lập tổ chức Liên Hiệp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D. Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.
Câu 8: Chiến tranh lạnh được đánh dấu bằng sự kiện:
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc (1945).
B. Sau khi các Đông Âu tuyên bố hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân và tiến hành xây dựng CNXH 1949.
C. Khi Tổng thống Truman đọc diễn văn trước Quốc hội Mỹ, kêu gọi đẩy mạnh hoạt động chống Liên Xô và các nước XHCN (3/1947).
D. Mỹ đưa ra “Kế hoạch Mac-san”, được các nước tư bản phương Tây chấp thuận (6/1947).
Câu 9: Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơ ne vơ là gì?
A. Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam.
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước.
C. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc.
D. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc.
Câu 10: Đặc điểm của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Có sự phân tuyến triệt để, mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước TBCN.
B. Các nước tư bản thắng trận đang xác lập vai trò lãnh đạo thế giới, nô dịch các nước bại trận.
C. Cósự đối đầu căng thẳng, mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe TBCN và XHCN.
D. Diễn ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc lớn nhằm giành thị trường và phạm vi ảnh hưởng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1.D |
2.A |
3.C |
4.D |
5.C |
6.A |
7.D |
8.C |
|
9.B |
10.C |
11.B |
12.A |
13.A |
14.D |
15.B |
16.D |
|
17.C |
18.C |
19.B |
20.D |
21.C |
22.A |
23.B |
24.A |
|
25.B |
26.A |
27.D |
28.A |
29.D |
30.D |
31.B |
32.A |
|
33.B |
34.B |
35.C |
36.D |
37.D |
38.C |
39.B |
40.C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không đúng về tác động của sự tan rã chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu đến tình hình thế giới?
A. Chiến tranh lạnh thực sự kết thúc
B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn tồn tại
C. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ
D. Trật tự thế giới một cực được thiết lập.
Câu 2: Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội và chủ trương thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam là do ảnh hưởng của
A. cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất ở Trung Quốc
B. cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản
C. cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc
D. cải cách của vua Ra-ma V ở Xiêm
Câu 3: So với các giai đoạn lịch sử thế giới trước đây, đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX là
A. chuyển sang hòa hoãn và hòa dịu
B. được mở rộng và đa dạng
C. luôn căng thẳng với nhiều cuộc chiến tranh và xung đột
D. quan hệ căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
Câu 4: Văn kiện tạo nên cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu là
A. Định ước Henxinki năm 1975
B. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức năm 1972.
C. Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược năm 1972
D. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa năm 1972
Câu 5: Sau Chiến tranh lạnh, các nước Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B. Thực hiện chính sách “Định hướng Đại Tây Dương”
C. Trở thành đối trọng của Mĩ
D. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 6: Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng về nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Vai trò điều tiết của nhà nước. B. Áp dụng khoa học - kĩ thuật và sản xuất
C. Chi phí cho quốc phòng thấp D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 7: Từ năm 1897 đến năm 1914, thực dân Pháp thực hiện ở Việt Nam
A. cuộc chiến tranh xâm lược B. chính sách cai trị thực dân kiểu mới
C. chính sách bình định quân sự D. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phải là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
B. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây không đúng về tình hình Liên bang Nga (1991 - 2000)?
A. Là “quốc gia kế tục Liên Xô”
B. Kiên trì con đường chủ nghĩa xã hội
C. Là một nước ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
D. Vị thế ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế
Câu 10: Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là gì?
A. Không ngừng nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người
B. Hình thành thị trường thế giói vói xu thế toàn cầu hóa
C. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D. Khoa học - kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-D |
2-C |
3-B |
4-A |
5-D |
6-D |
7-D |
8-B |
9-B |
10-C |
|
11-D |
12-A |
13-A |
14-C |
15-D |
16-A |
17-D |
18-C |
19-C |
20-C |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-A |
25-B |
26-C |
27-C |
28-D |
29-A |
30-A |
|
31-C |
32-B |
33-C |
34-A |
35-A |
36-D |
37-B |
38-B |
39-B |
40-B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với các nước tư bản?
A. Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ
B. Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến
C. Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài
D. Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật
Câu 2: Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là
A. Ba Đình B. Hương Khê C. Yên Thế D. Bãi Sậy
Câu 3: Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã
A. giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
B. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta
C. làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức
D. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta
Câu 4: Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam là
A. Tư sản dân tộc B. Công nhân C. Tiểu tư sản D. Nông dân
Câu 5: Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản, NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của lịch sử dân tộc”?
A. Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
B. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
C. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam
D. Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội
Câu 6: Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat
B. cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt
C. quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông
D. Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị
Câu 7: Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là
A. tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung
B. tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc
C. thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta
D. làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng
Câu 8: Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A. Tô Vĩnh Diện B. Phan Đình Giót C. Bế Văn Đàn D. La Văn Cầu
Câu 9: Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được nhiều lợi nhuận là
A. Liên Xô B. Pháp C. Mĩ D. Anh
Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi?
A. Sự xác lập trật tự hai cực Ianta
B. Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa
C. Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp
D. Sự giúp đỡ của Liên Xô
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-C |
2-C |
3-B |
4-D |
5-A |
6-A |
7-D |
8-A |
9-C |
10-C |
|
11-B |
12-A |
13-B |
14-B |
15-D |
16-B |
17-D |
18-A |
19-C |
20-A |
|
21-A |
22-D |
23-D |
24-D |
25-C |
26-D |
27-B |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-A |
32-B |
33-B |
34-A |
35-C |
36-B |
37-D |
38-A |
39-C |
40-C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242477 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024906 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241802 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


