Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Xuyên Mộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
|
TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.
Câu 2: Chất dùng để điều chế thuốc chữa đau dạ dày là
A. Na2CO3. B. NaCl. C. Na2SO4. D. NaHCO3.
Câu 3: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển về thể chất và trí tuệ con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
A. đồng. B. magie. C. chì. D. sắt.
Câu 4: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. Vinyl axetat. B. Propyl fomat. C. Etyl acrylat. D. Etyl axetat.
Câu 5: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A. từ 2% đến 6%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 6%.
Câu 6: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 7: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là
A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Mg.
Câu 8: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là :
A. FeCO3 B. Fe2O3 khan C. Fe2O3.nH2O D. FeO.
Câu 9: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polime dùng sản xuất cao su?
A. CH3-CH=C=CH2. B. CH3-CH2-C CH.
C. CH2=C(CH3)CH=CH2 D. CH3-C(CH3)=C=CH2
Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
A. Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….
B. Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
C. Làm nguyên liệu sản xuất ancol
D. Làm thực phẩm cho con người.
Câu 12: Phản ứng nào giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên ?
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2+ H2O
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2+ H2O
Câu 13: Có các phương pháp sau:
(1) Đun sôi nước
(2) Cho dư dung dịch K2CO3 vào nước cứng
(3) Dùng nhựa trao đổi ion
(4) Cho dư dung dịch NaOH vào nước cứng
Số lượng phương pháp dùng để khử độ cứng tạm thời của nước là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Muối sunfat được tạo ra từ phản ứng sắt với với axit sunfuric loãng có công thức là
A. FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. FeCl2. D. FeS.
Câu 15: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 1,12.
Câu 16: Cho m gam Na và Al vào nước thu được 4,48 lít khí H2(đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp trên vào NaOH dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 10,4 B. 10,0 C. 8,85 D. 12,0
Câu 17: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

A. tách hai chất rắn tan trong dung dịch. B. tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
C. tách hai chất lỏng không tan vào nhau. D. tách chất lỏng và chất rắn.
Câu 18: Câu nào sau đây không đúng ?
A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D. khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 19: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55 B. 150,64 C. 155,56 D. 165,65
Câu 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi thủy phân 0,1 mol Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư.
A. 20,2 gam B. 10,1 gam C. 15,1 D. 30,2 gam
Câu 21: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A. Fe2(SO4)3 + NaOH B. MgCl2 + KNO3 C. NH4Cl + AgNO3 D. FeS + HCl
Câu 22: Chất X chứa nhiều gốc α-amino axit và liên kết với nhau bằng liên kết pepetit. Chất Y là chất lỏng, có mùi hương thơm, ứng dụng làm nước hoa. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
| Chất | Thuốc thử | Hiện tượng |
| X | Cu(OH)2 | Tạo hợp chất màu tím |
| Y | Dung dịch AgNO3/NH3 | Tạo kết tủa Ag |
Các chất X, Y lần lượt là
A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat. B. Gly-Ala-Gly, anilin.
C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly. D. Anilin, etyl fomat.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Al2O3 là oxit lưỡng tính.
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là ns1
C. Kim loại kiềm thổ có , cao hơn kim loại kiềm kiềm.
D. Đốt cháy dây Fe trong không khí thì không xảy ra ăn mòn kim loại.
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 26: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan, poliStiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 27: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 2 (lit) dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,336 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. Kết quả khác
Câu 28: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
Câu 29: Cho 0,88 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 4,928 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,88 gam X trong O2 dư rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,01 mol Ba(OH)2 và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 5,37. B. 5,55. C. 3,30. D. 3,58.
Câu 30: Thực hiện xà phòng hóa 0,2 mol tristearin bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị m là
A. 193,2. B. 182,4. C. 192,0. D. 183,6.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
1/ Công thức hóa học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
2/ Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt thường.
3/ Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O.
4/ Nhôm là kim loại màu trắng, nhẹ, có nhiều ứng dụng quan trọng.
5/ Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+,Mg2+.
Số phát biểu đúnglà
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 32: Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thoã mãn điều kiện sau.
(1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1.1.
(2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng.
(3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương.
Công thức cấu tạo của E là
A. CH3-COO-CH=CH2. B. CH2=CH-CH2-COOH.
C. CH2=CH-O-CH2-CHO. D. CH3-CH=CH-COOH.
Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
| Chất | Thuốc thử | Hiện tượng |
| X | Dung dịch Na2SO4 | Kết tủa trắng |
| Y | Dung dịch X dư | Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư |
| Z | Dung dịch X dư | Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư |
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A. Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2. B. Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3.
C. MgCl2, Na2CO3, AgNO3. D. Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 34: Chất nào sau đây là ankan?
A. C3H8 B. C4H8 C. C5H10 D. C5H8
Câu 35: Cho các nhận định sau:
(1) Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
(2) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu.
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit.
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao và khó bị bay hơi.
Số nhận định đúng là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 36: Cho hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) và còn lại 5,4 gam chất rắn không tan. Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 7,8 gam. B. 5,4 gam. C. 10,8 gam. D. 8,1 gam.
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% vào ống nghiệm và lắc đều đến khi thu được dung dịch trong suốt thì dừng lại.
Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC.
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong phản ứng trên, glucozơ đóng vai trò là chất khử.
B. Có thể thay thế dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH.
C. Sau bước 4, thành ống nghiệm trở nên sáng bóng như gương.
D. Sau bước 2, thu được dung dịch trong suốt.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,4 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo chính xác của A và B là
A. CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2. B. HCOOCH3 và CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.
Câu 39: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H9O2N. Cho 5,15 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng) đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,05 gam chất rắn khan. Công thức của X là:
A. H2N-CH2COO-C2H5. B. H2N-C3H6COOH.
C. C2H3COONH3-CH3. D. H2N-C2H4COO-CH3.
Câu 40: X có công thức là CH8O3N2. Cho 14,4 gam X phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 19,9. B. 15,9. C. 21,9. D. 26,3.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1.D |
2.D |
3.C |
4.A |
5.C |
6.A |
7.A |
8.B |
9.C |
10.D |
|
11.D |
12.C |
13.C |
14.A |
15.C |
16.A |
17.C |
18.C |
19.C |
20.D |
|
21.B |
22.A |
23.D |
24.C |
25.B |
26.B |
27.D |
28.A |
29.C |
30.A |
|
31.D |
32.A |
33.B |
34.A |
35.D |
36.D |
37.B |
38.B |
39.D |
40.D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Ag.
Câu 2: Chất dùng làm chế tạo thuốc súng là
A. K2CO3. B. KNO3. C. K2SO4. D. KHCO3.
Câu 3: Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng:
A. ô nhiễm môi trường đất. B. ô nhiễm môi trường nước.
C. thủng tầng ozon. D. mưa axit.
Câu 4: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:
A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5. D. C17H33COOH.
Câu 5: Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4. B. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
C. 2Fe + O2 → 2O3 D. Tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Câu 6: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Benzylamoni clorua. B. Anilin.
C. Metyl fomat. D. Axit fomic.
Câu 7: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là
A. NaOH. B. AlCl3. C. Ca(OH)2. D. NaAlO2.
Câu 8: Quặng manhêtit có thành phần chính là :
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2.
Câu 9: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
A. Poli(vinyl clorua). B. Nhựa phenol-fomanđehit.
C. Tơ visco. D. Tơ nilon-6,6
Câu 10: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, PbO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A. Cu, FeO, PbO, MgO. B. Cu, Fe, Pb, Mg.
C. Cu, Fe, Pb, MgO. D. Cu, Fe, PbO, MgO.
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ?
A. Tan trong dd Svayde. B. Dùng sản xuất ancol etylic
C. Tạo este với axit D. dùng sản xuất tơ nilon-6
Câu 12: Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây dựng và bó chỉnh hình trong y học ?
A. CaSO4.2H2O B. MgSO4.7H2O C. CaSO4 D. CaSO4.H2O
Câu 13: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng ?
A. NO3− B. SO42− C. ClO4− D. PO43−
Câu 14: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 Muối X + Cu. Muối X có công thức là
A. FeSO4. B. Fe(NO3)2. C. FeCl2. D. Fe2(SO4)3.
Câu 15: Cho 21,6 gam FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 1,12. C. 4,48. D. 2,24.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1.B |
2.B |
3.C |
4.B |
5.A |
6.B |
7.D |
8.C |
9.A |
10.C |
|
11.D |
12.D |
13.D |
14.A |
15.D |
16.B |
17.D |
18.A |
19.B |
20.B |
|
21.B |
22.C |
23.A |
24.B |
25.A |
26.D |
27.D |
28.D |
29.A |
30.B |
|
31.D |
32.C |
33.B |
34.B |
35.A |
36.C |
37.A |
38.A |
39.C |
40.B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Zn. B. Ag. C. Al. D. Fe.
Câu 2: Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?
A. Mg(NO3)2. B. CaCO3. C. CaSO4. D. Mg(OH)2.
Câu 3: Sođa là hoá chất được sử dụng trong công nghiệp dệt, công nghiệp thuỷ tinh, công nghiệp luyện kim, hoá dầu, dược phẩm… Hỏi sođa có thành phần chính nào dưới đây:
A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. KNO3 D. KOH
Câu 4: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?
A. tristearin B. metyl axetat C. metyl fomat D. benzyl axetat
Câu 5: Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành Fe(III)?
A. S. B. I2. C. Cl2. D. HCl.
Câu 6: Chất nào dưới đây trong dd làm quý tím hóa đỏ
A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH
C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH D. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH
Câu 7: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là
A. AlCl3. B. MgCl2. C. CuSO4. D. FeCl2.
Câu 8: Quặng pirit có thành phần chính là :
A. FeS B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2.
Câu 9: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000
Câu 10: Cho các kim loại: Fe, Ca, Mg, Al. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1.A |
2.C |
3.B |
4.A |
5.C |
6.A |
7.A |
8.D |
9.A |
10.C |
|
11.B |
12.A |
13.B |
14.B |
15.B |
16.B |
17.C |
18.C |
19.B |
20.A |
|
21.D |
22.B |
23.B |
24.A |
25.C |
26.A |
27.B |
28.A |
29.C |
30.D |
|
31.A |
32.A |
33.B |
34.D |
35.A |
36.B |
37.D |
38.B |
39.B |
40.A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, dư và không có khí thoát ra. Chất X có thể là
A. Cu. B. MgO. C. Ag. D. FeO.
Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Cation M+ là
A. Ag+. B. Cu+. C. Na+. D. K+.
Câu 3: Tác động nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường đất
A. Hoạt động của núi lửa. B. Bị ngập úng.
C. Bị ngập mặn. D. Bị cày xới.
Câu 4: Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?
A. triolein B. tripanmitin C. tristearin D. trilinolein
Câu 5: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A. Dung dịch CuSO4. B. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch H2SO4 (loãng).
Câu 6: Sản phẩm khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dd HCl là
A. ClH3NCH2COOH B. H2NCH2COOCl và H2
C. ClH2NCH2COOH D. H3NCH2CHHCl
Câu 7: Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. CuSO4. B. AlCl3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 9: Polime nào có tính cách điện tốt, bền; được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu ngành điện…?
A. Cao su buna. B. Poli(phenolfomanđehit).
C. Poli(vinyl clorua). D. Polipropylen.
Câu 10: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1.B |
2.C |
3.D |
4.C |
5.B |
6.A |
7.B |
8.B |
9.C |
10.D |
|
11.B |
12.B |
13.B |
14.B |
15.D |
16.C |
17.D |
18.D |
19.B |
20.A |
|
21.A |
22.D |
23.D |
24.B |
25.C |
26.C |
27.B |
28.B |
29.D |
30.A |
|
31.D |
32.D |
33.B |
34.B |
35.D |
36.B |
37.B |
38.C |
39.B |
40.D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. B. Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe.
C. 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+. D. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A. Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân.
B. Cả 2 muối đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
C. Cả 2 muối đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm yếu.
D. Cả 2 muối đều có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa.
Câu 3: Vonfram (W) thường được lựa chọn để chế tạo dây tóc bóng đèn, nguyên nhân chính là vì:
A. Vonfram là kim loại rất dẻo.
B. Vonfram có khả năng dẫn điện rất tốt.
C. Vonfram là kim loại nhẹ.
D. Vonfram có nhiệt độ nóng chảy cao trong các kim loại.
Câu 4: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể là
A. HCOOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3.
C. HCOOCH2-CHCH2. D. HCOOC2H5.
Câu 5: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2.
Câu 6: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dd NaOH. B. dd NaCl
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dd HCl.
Câu 7: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. HCl. B. NH3. C. NaOH. D. KOH.
Câu 8: Trong các oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit?
A. Fe3O4 B. FeO C. Fe2O3 D. FeO hoặc Fe2O3
Câu 9: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán.
Câu 10: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4.
B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2.
C. CO + CuO → Cu + CO2.
D. H2 + CuO→ Cu + H2O.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1.C |
2.A |
3.D |
4.A |
5.D |
6.C |
7.B |
8.C |
9.A |
10.A |
|
11.C |
12.A |
13.C |
14.A |
15.A |
16.D |
17.C |
18.D |
19.C |
20.D |
|
21.A |
22.C |
23.B |
24.C |
25.C |
26.B |
27.B |
28.A |
29.C |
30.D |
|
31.A |
32.D |
33.B |
34.D |
35.C |
36.B |
37.A |
38..A |
39.B |
40.A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Xuyên Mộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


