OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Thăng Long

01/04/2021 1.22 MB 236 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210401/921542993325_20210401_090839.pdf?r=3256
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Thăng Long. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được sản phẩm gồm

  A. Fe2(SO4)3 và H2.                                                      B. FeSO4 và H2.               

C. Fe2(SO4)3 và SO2.                                                     D. Fe2(SO4)3, H2O và SO2.

Câu 2. Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là

  A. Cu.                                 B. Ag.                               C. Fe.                                D. Mg.

Câu 3. Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

  A. 4.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 4. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

  A. X là khí oxi.                                                             B. X là khí clo.                 

C. X là khí hiđro.                                                           D. Quá trình điện phân có sử dụng màng ngăn xốp.

Câu 5. Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là

  A. có kết tủa.                      B. có khí thoát ra.              C. có kết tủa rồi tan.         D. không hiện tượng.

Câu 6. Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?

  A. NaCl                              B. FeCl3.                           C. H2SO4.                         D. Cu(NO3)2.

Câu 7. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

  A. glyxin, alanin, lysin.                                                B. glyxin, valin, axit glutamic        

C. alanin, axit glutamic, valin.                                       D. glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 8. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là

  A. 7.                                    B. 6.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 9. Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

  A. (1), (2) (3), (5) (6).         B. (5), (6), (7).                   C. (1), (2), (5), (7).            D. (l),(3),(5),(6).

Câu 10. Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 5.                                  D. 2.

Câu 11. Cho lần lượt các chất sau: Fe dư, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số chất tham gia phản ứng với HNO3 đặc, nóng tạo Fe3+ là

  A. 7.                                    B. 4.                                  C. 6.                                  D. 5.

Câu 12. Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng. Sau phản ứng thấy tạo hỗn hợp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc). Tính khối lượng muối thu được

  A. 6,0 gam.                         B. 5,9 gam.                        C. 6,5 gam.                       D. 7,0 gam.

Câu 13. Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ). Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2. Kim loại M là

  A. Cu.                                 B. Ag.                               C. Fe.                                D. Mg.

Câu 14. Tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) từ axit cacboxylic và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là

  A. 160,00 kg.                      B. 430,00 kg.                    C. 103,20 kg.                    D. 113,52 kg.

Câu 15. Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natri oleat, natri panmitat có tỉ lệ mol 1:2. Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 1.                                  D. 2.

Câu 16. Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat, vinyl axetat, triolein, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là

  A. 9.                                    B. 7.                                  C. 6.                                  D. 8.

Câu 17. Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, đivinyl oxalat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

  A. 6.                                    B. 7.                                  C. 8.                                  D. 9.

Câu 18. Hiđrocacbon mạch hở X (26 < Mx < 58). Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 4,8.                                 B. 16,0.                             C. 56,0.                             D. 8,0.

Câu 19. Amino axit X có công thức H2N-R(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào V lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm: NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

  A. 10,526%.                       B. 10,867%.                      C. 11,966%.                      D. 9,524%.

Câu 20. Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc). Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl2. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

  A. 229,95.                           B. 153,30.                         C. 237,25.                         D. 232,25.

Câu 21. Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,98 gam. Giá trị của m là

  A. 2,95.                               B. 2,54.                             C. 1,30.                             D. 2,66.

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O. Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối. Xác định m?

  A. 37,550 gam.                   B. 28,425 gam.                  C. 18,775 gam.                 D. 39,375 gam.

Câu 23. X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3 nồng độ 2y mol/l. Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc). Nhỏ từ từ đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc). Tỉ lệ x : y bằng

  A. 8 : 5.                               B. 6 : 5.                             C. 4 : 3.                             D. 3 : 2.

Câu 24. Trong các thí nghiệm sau:

1. Cho SiO2 tác dụng với axit HF.

2. Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

3. Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

4. Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

5. Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.

6. Cho khí O3 tác dụng với Ag.

7. Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

8. Điện phân dung dịch Cu(NO3)2

9. Cho Na vào dung dịch FeCl3

10. Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

  A. 8.                                    B. 9.                                  C. 6.                                  D. 7.

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x - 103y. Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là bao nhiêu mol?

  A. 0,45.                               B. 0,30.                             C. 0,35.                             D. 0,15.

Câu 26. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là hợp chất hữu cơ đa chức. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5, X và Y đều tạo khí làm xanh quỳ tím ẩm, 2 chất khí hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 5,92.                               B. 4,68.                             C. 2,26.                             D. 3,46.

Câu 27. Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là:

  A. 400 và 114,80.               B. 350 và 138,25.              C. 400 và 104,83.             D. 350 và 100,45.

Câu 28. Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1M và NaOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  A. 78,8                                B. 39,4                              C. 98,5                              D. 59,1

Câu 29. Cho các nhận định sau:

1. Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước.

2. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.

3. Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

4. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit và là cơ sở tạo nên protein.

5. Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen.

6. Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy.

Số nhận định đúng là

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 6.                                  D. 3.

Câu 30. Hỗn hợp khí X có thể tích 4,48 lít (đo ở đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là 3:1. Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14,5. Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là

  A. 32,0 gam.                       B. 3,2 gam.                        C. 8,0 gam.                       D. 16,0 gam.

Câu 31. Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tính tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X ?

  A. 23,8 gam.                       B. 86,2 gam.                      C. 71,4 gam.                     D. 119,0 gam.

Câu 32. Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện 19,7g kết tủa trắng, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2 gam. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1.

B. X phản ứng được với NH3.

C. Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X.

D. Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học.

Câu 33. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng), thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất, và có khí NO thoát ra. Phần trăm khối lượng kim loại Cu trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 23,80%.                         B. 30,97%.                        C. 26,90%.                        D. 19,28%.

Câu 34. Hòa tan 10,92 gam hỗn hợp X chứa Al, Al2O3 và Al(NO3)3 vào dung dịch chứa NaHSO4 và 0,09 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có khối lượng 127,88 gam và 0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm 3 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của Z so với He bằng 5. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là

  A. 41,25%.                         B. 68,75%                         C. 55,00%.                        D. 82,50%.

Câu 35. X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là

  A. 4,68 gam.                       B. 8,10 gam.                      C. 9,72 gam.                     D. 8,64 gam.

Câu 36. Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

  A. 35,37%.                         B. 58,92%.                        C. 46,94%.                        D. 50,92%.

Câu 37. Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phân ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau dây?

  A. 41,3%.                           B. 43,5%                           C. 48,0%                           D. 46,3%.

Câu 38. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5 A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan. Giá trị của m là

  A. 29,4 gam.                       B. 25,2 gam.                      C. 16,8 gam.                     D. 19,6 gam.

Câu 39. Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 và KNO3. Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỉ khối so với H2 là 14,6 và dd Z chỉ chứa các muối trung hòa (Z không chứa Fe3+) với tổng khối lượng là m gam. Cho BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng. Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho các nhận định sau:

a. Giá trị của m là 82,285 gam.

b. Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol

c. Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X là 18,638%.

d. Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol.

e. Số mol của Mg trong X là 0,15 mol.

Tổng số nhận định đúng là

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 40. Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vùa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

A. 4,64%.                             B. 6,97%.                          C. 9,29%.                          D. 13,93%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-B

3-C

4-C

5-B

6-D

7-D

8-B

9-D

10-A

11-C

12-A

13-D

14-B

15-D

16-D

17-D

18-D

19-A

20-A

21-D

22-A

23-A

24-A

25-A

26-D

27-B

28-D

29-B

30-C

31-C

32-C

33-B

34-B

35-D

36-C

37-D

38-B

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Tên gọi của hợp chất có công thứcc cấu tạo  là

  A. buta-1,3-dien                 B. isopren                          C. đivinyl                          D. isopenten

Câu 2. Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm −OH?

  A. Ancol etylic                    B. Glixerol                          C. propan-1,2-diol            D. Ancol benzylic

Câu 3. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

  A. Cs                                  B. Os                                 C. Ca                                 D. Li

Câu 4. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

  A. Poli (etilen terephtalat)                                            B. Tơ visco

  C. Poli (metyl metacrilat)                                             D. Poli (hexametilen ađipamit)

Câu 5. Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?

  A. AgNO3                          B. Fe(NO3)2                      C. KNO3                           D. Cu(NO3)2

Câu 6. Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch

  A. NaHSO4                        B. NaOH                           C. Na2SO4                        D. HCl

Câu 7. Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

  A. K                                    B. Al                                 C. Na                                D. Ca

Câu 8. Thủy phân hoàn toàn xenlulozo trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

  A. Glucozơ                         B. Saccarozơ                     C. Amilozơ                       D. Fructozơ

Câu 9. Chất nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?

  A. Fe3O4                             B. Fe                                 C. Fe2O3                           D. FeO

Câu 10. Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

  A. NaAlO2 và HCl                                                       B. AgNO3 và NaCl

  C. NaHSO4 và NaHCO3                                              D. CuSO4 và AlCl3

Câu 11. X là một loại tơ. Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hau đvC). X có thể là

  A. xenlulozơ triaxetat                                                   B. tơ

  C. poli metyl acrylat                                                     D. tơ niron (hay olon)

Câu 12. Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là

  A. Fe(OH)2                         B. FeCO3                          C. Al(OH)3                       D. BaCO3

Câu 13. Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit \(Ala - Gly - Val - Gly - Ala\) được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?

  A. 2                                     B. 3                                   C. 1                                   D. 4

Câu 14. Số hidrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng

  A. 2                                     B. 3                                   C. 4                                   D. 5

Câu 15. Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

  A. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl                                          B. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

  C. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng                                     D. F2, Mg, NaOH

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-B

3-D

4-C

5-A

6-C

7-B

8-A

9-A

10-D

11-B

12-C

13-B

14-C

15-D

16-A

17-B

18-A

19-B

20-C

21-A

22-D

23-C

24-D

25-D

26-A

27-D

28-C

29-A

30-C

31-D

32-D

33-B

34-B

35-B

36-D

37-A

38-C

39-A

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

  A. Cr                                   B. Al                                 C. Fe                                 D. Cu

Câu 2. Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3?

  A. HCl                                B. NaCl                             C. NaOH                          D. Ba(OH)2

Câu 3. Trong các chất sau, chất không tác dụng với khí oxi là

  A. CO                                 B. NH3                              C. CO2                              D. CH4

Câu 4. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

  A. CH3COOCH2CH3         B. CH2=CHCOOCH3       C. HCOOCH3                  D. CH3COOCH3

Câu 5. Công thức của Natri cromat là

  A. Na2CrO7                        B. Na2CrO4                       C. NaCrO2                        D. Na2Cr2O7

Câu 6. Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?

  A. Polietilen                                                                  B. Poli(vinyl clorua)        

  C. Poli(metyl metacrylat)                                             D. Poli acrilonitrin

Câu 7. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

  A. CaCO3                           B. Ca(OH)2                       C. Na2CO3                        D. Ca(HCO3)2

Câu 8. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

  A. Cr(OH)3                         B. Cr(OH)2                       C. CrO                              D. CrO3

Câu 9. Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?

  A. NaCl                              B. C2H5OH                       C. NaOH                          D. H2SO4

Câu 10. Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính bazơ.

  A. Cl2                                 B. O2                                 C. HCl                              D. CuO

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-B

3-C

4-C

5-B

6-D

7-D

8-A

9-B

10-C

11-B

12-C

13-A

14-B

15-D

16-C

17-C

18-B

19-A

20-C

21-B

22-A

23-B

24-B

25-A

26-C

27-C

28-D

29-A

30-B

31-B

32-A

33-A

34-B

35-B

36-D

37-A

38-D

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

  A. Cr.                                  B. Cu.                                C. Fe.                                D. Al.

Câu 2. Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, HCOOH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

  A. CH3COOH.                   B. C2H5OH.                      C. HCOOCH3.                 D. HCOOH.

Câu 3. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

  A. Al(OH)3.                        B. Al2(SO4)3.                    C. KNO3.                          D. CuCl2.

Câu 4. Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?

  A. Dung dịch NaCl.                                                     B. Nước Br2.                    

  C. Dung dịch NaOH.                                                   D. Kim loại Na.

Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

  A. Dẫn nhiệt.                      B. Cứng.                           C. Dẫn điện.                      D. Ánh kim.

Câu 6. “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là

  A. CO rắn.                          B. SO2 rắn.                        C. CO2 rắn.                       D. H2O rắn.

Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

  A. \(Si{O_2} + 2C \to Si + 2CO\)                                      B. \(Si{O_2} + 4HCl \to SiC{l_4} + 2{H_2}O\)

  C. \(Si{O_2} + 2Mg \to 2MgO + Si\)                               D. \(Si{O_2} + 4HF \to Si{F_4} + 2{H_2}O\)

Câu 8. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

  A. nilon-6,6.                                                                 B. poli(etylen-terephtalat).  

  C. xenlulozơ triaxetat.                                                  D. polietilen.

Câu 9. Nước cứng có chứa nhiều các ion

  A. K+, Na+.                         B. Zn2+,Al3+.                     C. Cu2+, Fe2+.                    D. Ca2+, Mg2+.

Câu 10. Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại nào có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là

  A. Al.                                  B. Au.                               C. Ag.                               D. Cu.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-C

3-A

4-A

5-B

6-C

7-B

8-D

9-D

10-C

11-D

12-D

13-B

14-C

15-B

16-A

17-C

18-D

19-A

20-B

21-C

22-B

23-A

24-C

25-A

26-B

27-C

28-A

29-A

30-D

31-D

32-C

33-A

34-D

35-B

36-D

37-C

38-C

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

  A. Tơ nilon-6-6.                  B. Tơ tằm.                         C. Tơ visco.                      D. Tơ nitron.

Câu 2. Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

  A. HCl.                               B. NaOH.                          C. H2SO4.                         D. Na2SO4.

Câu 3. Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

  A. Al.                                  B. Cr.                                C. Cu.                               D. Na.

Câu 4. Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại

  A. monosaccarit.                 B. polisaccarit.                  C. hợp chất đơn chức.       D. đisaccarit.

Câu 5. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

  A. CH3COOCH3.                                                         B. CH2=CHCOOCH3.     

  C. CH3COOC2H5.                                                       D. C2H5COOCH3.

Câu 6. Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là

  A. 2.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng: \(Fe{\left( {N{O_3}} \right)_2} \to X + N{O_2} + {O_2}.\)

Chất X là

  A. Fe3O4.                            B. Fe.                                C. FeO.                             D. Fe2O3.

Câu 8. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

  A. tính oxi hóa.                   B. tính bazơ.                     C. tính khử.                       D. tính axit.

Câu 9. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

  A. Metyl axetat, alanin, axit axetic.                             B. Metyl axetat, glucozơ, etanol.    

  C. Glixerol, glyxin, anilin.                                            D. Etanol, fructozơ, metylamin.

Câu 10. Propyl fomat được điều chế từ

  A. axit fomic và ancol propylic.                                   B. axit fomic và ancol metylic.

  C. axit propionic và ancol metylic.                              D. axit axetic and ancol propylic.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.C

2.D

3.D

4.B

5.B

6.A

7.D

8.C

9.A

10.A

11.D

12.D

13.A

14.B

15.B

16.A

17.C

18.A

19.B

20.A

21.B

22.B

23.B

24.D

25.D

26.A

27.A

28.C

29.A

30.C

31.B

32.B

33.A

34.B

35.C

36.B

37.A

38.D

39.D

40.C

 

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Thăng Long. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF