OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Minh Đạm

01/04/2021 1.08 MB 334 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210401/741090023638_20210401_120406.pdf?r=3860
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 Trường THPT Minh Đạm. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT MINH ĐẠM

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

   A. CH3COOCH2C6H5.     B. C6H5COOCH3.            C. C2H5COOC6H5.           D. CH3COOC6H5.

Câu 2. Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

   A. CHO.                           B. COOH.                         C. NH2.                             D. NO2.

Câu 3. Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là

   A. \({C_n}{H_{2n + 1}}{O_2}(n \geqslant 3).\)       

   B. \({C_n}{H_{2n - 1}}{O_2}(n \geqslant 2).\)        

   C. \({C_n}{H_{2n}}{O_2}(n \geqslant 2).\)         

   D. \({C_n}{H_{2n + 2}}{O_2}(n \geqslant 3).\)

Câu 4. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ: H2O) được gọi là phản ứng.

   A. Trùng hợp.                   B. Thủy phân.                   C. Trùng ngưng.               D. Xà phòng hóa.

Câu 5. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

   A. 3,28 gam.                     B. 8,56 gam.                      C. 8,20 gam.                     D. 10,40 gam.

Câu 6. Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X, thêm NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

   A. 0,50 mol.                      B. 0,40 mol.                      C. 0,60 mol.                      D. 0,55 mol.

Câu 7. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

   A. CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]6COOH.

   B. CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH.

   C. CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH.

   D. CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH.

Câu 8. Tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) là

   A. Tơ tằm.                         B. Tơ nilon-6,6.                 C. Tơ visco.                      D. Bông.

Câu 9. Alanin có công thức là

   A. C6H5NH2.                    B. CH3CH(NH2)COOH.  C. H2NCH2COOH.          D. H2NCH2CH2COOH.

Câu 10. Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

   A. Gly-Ala.                       B. Glyxin.                         C. Metylamin.                   D. Metyl fomat.

Câu 11. Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là

   A. Dung dịch NaOH.        B. Dung dịch NaCl.          C.           D. Dung dịch HCl.

Câu 12. Polome được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

   A. nilon-6,6.                      B. Poli(metyl metacrylat). C. Polietilen.                     D. Poli(vinyl clorua).

Câu 13. Thủy phân hoàn toàn 13,02 gamtripeptit Ala-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là

   A. 120.                              B. 60.                                C. 30.                                D. 90.

Câu 14. Hỗn hợp e gồm ba amin no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và 0,336 lít khí N2 (đktc). Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

   A. 45.                                B. 60.                                C. 15.                                D. 30.

Câu 15. Tinh bột thuộc loại

   A. Monosaccarit.               B. Disaccarit.                    C. Polisaccarit.                  D. Lipit.

Câu 16. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

   A. CH3COOH.                 B. CH3NH2.                      C. H2NCH2COOH.          D. C2H5OH.

Câu 17. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng

   A. Thủy phân.                   B. Hòa tan Cu(OH)2.        C. Trùng ngưng.               D. Tráng gương.

Câu 18. Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Gly, etyl propionat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

   A. 2.                                  B. 4.                                  C. 1.                                  D. 3.

Câu 19. Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

   A. 60,0%.                          B. 50,0%.                          C. 40,0%.                          D. 75,0%.

Câu 20. Cho các dãy dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

   A. 4.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 1.

Câu 21. Chất nào sau đây là este?

   A. HOOH.                        B. CH3CHO.                    C. CH3OH.                       D. HCOOCH3.

Câu 22. Chất có công thức phân tử là C3H6O2 có số đồng phân este là

   A. 3.                                  B. 4.                                  C. 2.                                  D. 5.

Câu 23. Đồng phân glucozo là

   A. Saccarozo.                    B. Fructozo.                      C. Mantozo.                      D. Xenlulozo.

Câu 24. Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là

   A. CH3COONa và CH3COOH.                                  B. CH3OH và CH3COOH.

   C. CH3COONa và CH3OH.                                       D. CH3COOH và CH3ONa.

Câu 25. Cho 0,05 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

   A. 27,6.                             B. 4,6.                               C. 14,4.                             D. 9,2.

Câu 26. Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

   A. 36,0.                             B. 16,2.                             C. 9,0.                               D. 18,0.

Câu 27. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

   A. Xanh tím.                     B. Trắng.                           C. Vàng cam.                    D. Tím.

Câu 28. Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

   A. 2.                                  B. 3.                                  C. 1.                                  D. 4.

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước. Mặt khác, 8,16 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z. Giá trị m là

   A. 6.56.                             B. 8,80.                             C. 5,44.                             D. 7,68.

Câu 30. Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

   A. 200.                              B. 50.                                C. 100.                              D. 150.

Câu 31. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X (mạch hở) thì chỉ thu được 2 mol Ala, 1  mol Val. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

   A. 2.                                  B. 3.                                  C. 6.                                  D. 4.

Câu 32. Poli(vinyl clorua) (PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. Phần trăm khối lượng của clo trong PVC có giá trị gần nhất  là

   A. 35%.                             B. 47%.                             C. 67%.                             D. 57%.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Các amin không độc.

   B. Các protein đều tan trong nước.

   C. Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng.

   D. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính.

   B. Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure.

   C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là .

   D. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng.

Câu 35. Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu hỗn hợp

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là

   A. 3.                                  B. 2.                                  C. 4.                                  D. 5.

Câu 36. Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600ml dung dịch NaOH (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm COOH và một nhóm NH2 trong phân tử. Giá trị của m là

   A. 54,30.                           B. 66,00.                           C. 51,72.                           D. 44,48.

Câu 37. Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và dimetylamin là những chất khí.

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu sai là

   A. 2.                                  B. 4.                                  C. 5.                                  D. 3.

Câu 38. Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarit trong môi trường axit chỉ thu được  một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.

(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol.

Số phát biểu đúng là

   A. 3.                                  B. 4.                                  C. 6.                                  D. 2.

Câu 39. Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì khối lượng este thu được là

   A. 22,80 gam.                   B. 17,92 gam.                    C. 27,36 gam.                   D. 18,24 gam.

Câu 40. Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri stearat và 1 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch.

   B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

   C. Công thức phân tử chất X là C57H110O6­.

   D. Phân tử X có 4 liên kết .

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-A

2-B

3-C

4-C

5-D

6-A

7-C

8-C

9-B

10-C

11-C

12-A

13-D

14-D

15-C

16-B

17-A

18-B

19-A

20-C

21-D

22-C

23-B

24-C

25-B

26-D

27-A

28-A

29-D

30-A

31-B

32-D

33-D

34-B

35-A

36-C

37-D

38-B

39-B

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

   A. PE.                               B. PVC.                            C. Amilopectin.                D. Nhựa bakelit.

Câu 2. Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là

   A. Mg.                               B. Al.                                C. Fe.                                D. Zn.

Câu 3. So sánh tính bazo nào sau đây là đúng?

   A. C2H5NH2 > CH3NH2 > C­6H5NH2.                         B. C6H5NH2 > C2H5NH2­ > NH3

   C. CH3NH2 > NH3 > C2­H5NH2.                                 D. C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3.

Câu 4. Để chứng minh glucozo có nhóm chứa andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo?

   A. Khử glucozo bằng H2/Ni, to.                                  B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)3 đun nóng.

   C. Lên men glucozo bằng xúc tác enzim.                   D. Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3.

Câu 5. Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

   A. Etyl axetat.                   B. Metyl axetat.                C. Propyl axetat.               D. Metyl propinat.

Câu 6. Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozo cần dùng là

   A. 40 gam.                        B. 36 gam.                         C. 48 gam.                      D. 16 gam.

Câu 7. Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chất cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là

   A. C3H7N.                         B. C3H9N.                        C. CH5N.                           D. C2H7N.

Câu 8. Kim loại Zn có thể khử ion

   A. K+                               B. Mg2+                               C. Na+                             D. Cu2+ 

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 este X thu được  Este đó là

   A. No, hai chức, mạch hở.                                          B. No, mạch hở.

   C. No, đơn chức, mạch hở.                                         D. Đơn chức.

Câu 10. Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Kim loại M là

   A. Mg.                               B. Al.                                C. Cu.                               D. Zn.

Câu 11. Phản ứng không xảy ra là

   A. \(Zn + P{b^{2 + }} \to \)               B. \(Cu + F{e^{2 + }} \to \)                C. \(Al + A{g^ + } \to \)                 D.  \(Fe + F{e^{3 + }} \to \) 

Câu 12. Hợp chất nào sau đây là dipeptit?

   A. H2N-CH2CH2CONH-CH2-COOH.                       B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

   C. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.                D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH.

Câu 13. Chọn câu đúng: “Glucozo và fructozo….

   A. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”.

   B. Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2”.

   C. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử”.

   D. Là hai dạng thù hình của cùng một chất”.

Câu 14. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

   A. 400ml.                          B. 150ml.                          C. 300ml.                          D. 200ml.

Câu 15. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este là

   A. Propyl fomat.               B. Metyl axetat.                C. Metyl fomat.                D. Etyl axetat.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-A

2-C

3-A

4-C

5-D

6-C

7-C

8-D

9-C

10-C

11-B

12-B

13-B

14-C

15-C

16-A

17-A

18-D

19-D

20-A

21-B

22-A

23-D

24-B

25-A

26-B

27-B

28-B

29-D

30-B

31-D

32-B

33-C

34-A

35-A

36-A

37-A

38-A

39-D

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.

   B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.

   C. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

   D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 2. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất.

   A. Xà phòng.                     B. Ancol etylic.                 C. Glucozơ.                      D. Etylen glicol.

Câu 3. Dung dịch không có phản ứng màu biure là

   A. Gly-Ala-Val.                                                          B. Albumin (lòng trắng trứng).

   C. Gly-Ala-Val-Gly.                                                   D. Gly-Val.

Câu 4. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

   A. Fructozơ.                      B. Glucozơ.                       C. Tinh bột.                      D. Saccarozơ.

Câu 5. Ở nhiệt độ thường chất tồn tại ở thể lỏng là

   A. Saccarozơ.                    B. Tristearin.                     C. Glyxin.                         D. Anilin.

Câu 6. Để tác dụng hết 3 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Giá trị của V là

   A. 50.                                B. 100.                              C. 150.                              D. 500.

Câu 7. Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

   A. Cu và dung dịch FeCl3.                                          B. Fe và dung dịch HCl.

   C. Fe và dung dịch FeCl3.                                           D. Cu và dung dịch FeCl2.

Câu 8. Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?

   A. Poliacrilonitrin.             B. Nilon-6.                        C. Poli (vinyl clorua).       D. Nilon-6,6.

Câu 9. Amino axit phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là

   A. Axit glutamic.              B. Lysin.                           C. Valin.                           D. Alanin.

Câu 10. Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với natri là

   A. HCOOH.                     B. CH3COOC2H5.            C. HCOOCH3.                 D. CH3COOCH3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-B

2-A

3-D

4-B

5-D

6-A

7-D

8-C

9-B

10-C

11-B

12-A

13-C

14-C

15-C

16-D

17-C

18-D

19-D

20-C

21-A

22-A

23-A

24-C

25-A

26-B

27-C

28-D

29-D

30-A

31-C

32-B

33-A

34-B

35-B

36-B

37-D

38-D

39-A

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

   A. 16,8.                             B. 20,8.                             C. 22,6                              D. 18,6.

Câu 2. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome là

   A.                                      B.                                           C.                                                            D.

Câu 3. Cho m gam  phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

   A. 18,75.                           B. 37,50.                           C. 21,75.                           D. 28,35.

Câu 4. Phân tử polime chỉ chứa hai nguyên tố C và H là

   A. polietilen.                     B. poliacrilonitrin.             C. poli(vinyl axetat).        D. poli(vinyl clorua).

Câu 5. Chất có phản ứng tráng gương là

   A. xenlulozơ.                    B. glucozơ.                        C. tinh bột.                        D. saccarozơ.

Câu 6. Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là

   A. 3.                                  B. 2.                                  C. 4.                                  D. 5.

Câu 7. Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và  1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dung dịch X hòa tan được tối đa m gam Cu. Giá trị của m là

   A. 0,64.                             B. 1,28.                             C. 1,92.                             D. 1,20.

Câu 8. Cho 19,1 gam hỗn hợp  và  tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

   A. 16,6.                             B. 9,2.                               C. 19,4.                             D. 17,9.

Câu 9. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

   A. Tơ nilon-6,6.                B. Tơ nilon-6.                    C. Tơ tằm.                         D. Tơ nitron.

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít  (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là

   A. 5,25.                             B. 3,15.                             C. 6,20.                             D. 3,60.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-A

3-A

4-A

5-B

6-C

7-B

8-D

9-C

10-B

11-A

12-B

13-A

14-A

15-D

16-D

17-D

18-B

19-D

20-C

21-A

22-A

23-D

24-C

25-B

26-A

27-C

28-D

29-C

30-B

31-C

32-D

33-C

34-C

35-A

36-C

37-B

38-B

39-D

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

A. Ca.                                       B. Fe.                               C. K.                               D. Ag.

Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

A. Fe.                                        B. K.                                C. Mg.                             D. Al.

Câu 3: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

A. CO2.                                    B. H2.                              C. N2.                              D. O2.

Câu 4: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

A. Mg.                                      B. Fe.                               C. Al.                              D. Zn.

Câu 5: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

A. HCOOC2H5.                       B. C2H5COOC2H5.         C. C2H5COOCH3.          D. CH3COOCH3.

Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A. Gly-Ala.                               B. Glyxin.                        C. Metylamin.                 D. Metyl fomat.

Câu 7: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là

A. Al.                                        B. Ag.                              C. Cu.                              D. Fe.

Câu 8: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

A. Nhựa PE                              B. Nhựa PVC                  C. Thuỷ tinh hữu cơ        D. Tất cả đều đúng

Câu 9: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe.                                        B. Cu.                              C. Mg.                             D. Ag.

Câu 10: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. glucozơ.                               B. saccarozơ.                   C. xenlulozơ.                   D. fructozơ

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.C

2.B

3.A

4.B

5.B

6.C

7.A

8.D

9.C

10.B

11.C

12.C

13.C

14.A

15.A

16.C

17.C

18.D

19.D

20.A

21.D

22.D

23.C

24.B

25.D

26.B

27.C

28.C

29.D

30.A

31.B

32.A

33.A

34.A

35.B

36.A

37.B

38.B

39.C

40.D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Minh Đạm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF